Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường GTNT từ nhà ông Dảu Phúc đến nhà ông Chìu Dì Ngàn, thôn Phiêng Sáp, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường GTNT từ nhà ông Dảu Phúc đến nhà ông Chìu Dì Ngàn, thôn Phiêng Sáp, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 14:12:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,464,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,9827 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7632 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,2046 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4193 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9488 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,1963 | 100m3 |
| B | RÃNH BIÊN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đệm cát sạn dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,69 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 đá 2x4 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,69 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối suối dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9794 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,3935 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9874 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 745,31 | m3 |
| 5 | Gỗ làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,99 | kg |
| 7 | Xẻ khe co | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,38 | 10m |
| D | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,61 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc thân kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,62 | m3 |
| 4 | Trát dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,82 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3604 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0949 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,595 | 100m3 |
| 2 | Xây móng cống đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,92 | m3 |
| 3 | Xây thân cống đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6645 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mũ mố D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2333 | tấn |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7939 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D >10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6969 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,43 | m3 |
| 11 | Trát dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 281,54 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm rãnh TL270kg, TL350kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông chèn ống cống M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 14 | Ống cống tròn D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Ống cống tròn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cống D100, D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | ống cống |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ống cống |
| 19 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gờ chắn M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 21 | Bê tông phủ bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,77 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6762 | 100m3 |
| 23 | Thép hình V75x75x6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,67 | kg |
| 24 | Thép bản KT85x75x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,99 | kg |
| 25 | Thép bản KT500x75x5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,61 | kg |
| 26 | Sản xuất khung chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4593 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4593 | tấn |
| F | CỐNG BẢN KĐ3X3M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5308 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát sạn dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4132 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,85 | m3 |
| 5 | Móng đá xây đá hộc vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m3 |
| 6 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 9 | Cốt thép D<18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2083 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản D >10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 14 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 17 | Gia cố taluy xây đá hộc VXM M100 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,22 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3692 | 100m3 |
| 19 | Đắp bờ vây hố móng K85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh hở | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 21 | Ống cống tròn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột tiêu D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4484 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2078 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,72 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang đỏ 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu P = 58kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,1422 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi