Gói thầu: Xây lắp 1 - Xây dựng hệ thống thoát nước đường Tân Chánh Hiệp 34-35-36
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1 - Xây dựng hệ thống thoát nước đường Tân Chánh Hiệp 34-35-36 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 14:10:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,472,310,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 3 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 chân đế | 1,332 | m3 | |
| 4 | SXLD tháo gỡ VK thép chân đế | 0,178 | 100m2 | |
| 5 | Bu lông đường kính D5, L=5cm | 840 | cái | |
| 6 | Sơn phản quang | 52,5 | m2 | |
| 7 | Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm | 8 | bộ | |
| 8 | Gia công hàng rào tole sóng ( ĐM*73%) | 70 | m2 | |
| 9 | Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2,336kg/m2) | 981,12 | kg | |
| 10 | Thép hình vuông 0,025mx0,025m | 1.267,35 | kg | |
| 11 | Thép hình vuông 0,04mx0,04m | 56,536 | kg | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dở hàng rào tole sóng (ĐM*1,6) | 630 | cái | |
| 13 | Biển báo tam giác | 4 | cái | |
| 14 | Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m | 1 | cái | |
| 15 | Khối lượng rào chắn cảnh báo cho 1 phân đoạn 102m ( Khấu hao 2% x 5 tháng + 7% * 9 lần tháo lắp = 76,04%) | 2 | modul | |
| 16 | Sơn phản quang hàng rào thép | 0,46 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (HS=1,6) | 2 | m | |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 42,763 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 3,71cm, K>=0,98 | 42,763 | 100m2 | |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 | 63,735 | 100m2 | |
| 4 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 4cm; K>=0,98 | 63,735 | 100m2 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,831 | 100m3 | |
| 6 | Lu nền đường sau khi đào, K>=0.98 | 1,034 | 100m2 | |
| 7 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 40cm, K>=0,98 | 0,59 | 100m3 | |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn; 1kg/m2 | 1,034 | 100m2 | |
| 9 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 mặt đường dày 3cm; K>=0,98 | 1,034 | 100m2 | |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn; 0,5kg/m2 | 1,888 | 100m2 | |
| 11 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 4cm, K>=0,98 | 1,888 | 100m2 | |
| 12 | Khối lượng đào nền đường vuốt nối bằng máy | 0,268 | 100m3 | |
| 13 | Lu nền đường vuốt nối sau khi đào, K>=0.98 | 0,694 | 100m2 | |
| 14 | Khối lượng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm; K>=0,98 | 0,208 | 100m3 | |
| 15 | Khối lượng tưới thấm bám bằng nhựa đường MC-70 tiêu chuẩn; 1,0kg/m2 | 0,694 | 100m2 | |
| 16 | Khối lượng bê tông nhựa C9,5 dày 6cm | 0,694 | 100m2 | |
| 17 | Sơn đường bằng công nghệ sơn nóng: Vạch 1.1 (Vạch sơn màu vàng) | 46,5 | m2 | |
| 18 | Sơn đường bằng công nghệ sơn nóng: Vạch 1.2 (Vạch sơn màu vàng) | 12,45 | m2 | |
| 19 | Sơn đường bằng công nghệ sơn nóng: Vạch 7.3 (Vạch sơn màu trắng) | 48 | m2 | |
| 20 | Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu | 137,602 | m2 | |
| 21 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu dày 4cm thi công bó vỉa | 11,225 | 100m | |
| 22 | Đào đất bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,936 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất tái lập nền (tận dụng đất đào) | 0,096 | 100m3 | |
| 24 | Lu nền tái lập sau khi đào, K>=0,90 | 8,548 | 100m2 | |
| 25 | Lu nền bó vỉa sau khi đào, K>=0,95 | 6,925 | 100m2 | |
| 26 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I tái lập nền, K>=0,95 | 0,855 | 100m3 | |
| 27 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dưới chân bó vỉa, đắp hông bó vỉa, K>=0,98 | 1,269 | 100m3 | |
| 28 | Ván khuôn kim loại bó vỉa, móng bó vỉa đổ tại chỗ | 12,01 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12,5 (M150) | 41,553 | m3 | |
| 30 | Bê tông tái lập nền đá 1x2 B15 (M200), dày 7cm | 59,839 | m3 | |
| 31 | Bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2 B20 (M250) đổ tại chỗ | 118,51 | m3 | |
| 32 | Bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 B22,5 (M300) đổ tại chỗ | 19,05 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | 3,938 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo(đất cấp III) | 3,938 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km cuối(đất cấp III) | 3,938 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đào phui cống | 21,916 | 100m | |
| 2 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | 35,739 | 100m3 | |
| 3 | Cát lót móng cống tròn | 0,613 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) gối cống tròn đúc sẵn | 27,771 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn KL bê tông đá 1x2 B15(M200) gối cống đúc sẵn | 4,202 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép gối cống, d<=10mm | 1,742 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1000 | 106 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800 | 144 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gối cống D600 | 252 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gối cống D400 | 109 | cái | |
| 11 | Mối nối gioăng cao su cống D1000 | 45 | mối nối | |
| 12 | Mối nối gioăng cao su cống D800 | 62 | mối nối | |
| 13 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | 107 | mối nối | |
| 14 | Mối nối gioăng cao su cống D400 | 22 | mối nối | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m | 48 | đoạn ống | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m | 3 | đoạn ống | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 2m | 4 | đoạn ống | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m | 67 | đoạn ống | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m | 2 | đoạn ống | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 2m | 4 | đoạn ống | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 1m | 2 | đoạn ống | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 dài 4m. | 116 | đoạn ống | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 dài 3m. | 5 | đoạn ống | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 dài 2m. | 5 | đoạn ống | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 dài 1m. | 5 | đoạn ống | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 4m. | 39 | đoạn ống | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 3m. | 7 | đoạn ống | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 2m. | 7 | đoạn ống | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 1m. | 10 | đoạn ống | |
| 30 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm | 96,272 | m2 | |
| 31 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, K>=0,95 (Tận dụng đất đào) | 11,022 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 | 10,306 | 100m3 | |
| 33 | Cắt cống hiện hữu D300, D600, D1000 để đấu nối vào hầm ga thiết kế | 11,058 | 1m | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II | 24,717 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II | 24,717 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km cuối, đất cấp II | 24,717 | 100m3 | |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đào phui hầm ga | 3,08 | 100m | |
| 38 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 8,889 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông đá 1x2 B22,5(M300) tường hầm ga D600, D800, D1000 đổ tại chỗ | 49,019 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá 1x2 B22,5(M300) tường hầm ga D600, D800, D1000 đúc sẵn | 62,72 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) tường hầm ga D400 | 53,922 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thân hầm ga (phần đúc sẵn) | 46 | cái | |
| 43 | Ván khuôn kim loại bê tông hầm ga, miệng thu nước đổ tại chổ | 10,795 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn bê tông hầm ga đúc sẵn | 4,747 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) miệng thu nước | 21,307 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) khuôn, máng, lưỡi hầm ga | 11,165 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn kim loại khuôn, máng, lưỡi hầm ga | 2,498 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông đá 1x2 B12,5(M150) lót móng hầm ga, miệng thu nước | 23,67 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga và miệng thu nước đổ tại chổ, cổ hầm ga | 0,647 | 100m2 | |
| 50 | Gia công cốt thép hầm ga d <=10mm phần đúc sẵn | 6,351 | tấn | |
| 51 | Gia công cốt thép hầm ga d <=10mm phần đổ tại chỗ | 3,292 | tấn | |
| 52 | Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác, cổ hầm ga hầm ga d <=10mm | 0,674 | tấn | |
| 53 | Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác, thang hầm ga hầm ga d <=18mm | 1,777 | tấn | |
| 54 | Gia công thép hình khuôn, lưới chắn rác hầm ga | 3,189 | tấn | |
| 55 | Nhúng kẽm thép lưới chắn rác và thép tròn thang hầm ga | 2.335,437 | kg | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện M< 50kg (lưới chắn rác) | 71 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện M<100 kg (máng, lưỡi hầm ga) | 51 | cấu kiện | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T | 74 | cấu kiện | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cầu tải trọng 40T (loại có lỗ thu nước) | 13 | cấu kiện | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bu lông inox M14, L=15cm | 696 | 1bộ | |
| 61 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa Upvc D114 dày 3,2mm, L=4m mỗi ống | 0,641 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện M >250kg (khuôn hầm ga) | 87 | cấu kiện | |
| 63 | Đắp cát hông hầm ga K>=0,95 | 3,606 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II | 8,889 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II | 8,889 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km cuối, đất cấp II | 8,889 | 100m3 | |
| 67 | Trải vải địa ngăn cách, R>=12KN/m | 40,747 | 100m2 | |
| 68 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm K>=0,98 | 8,447 | 100m3 | |
| 69 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | 22,489 | 100m2 | |
| 70 | Trải cán BTN C9,5 dày 3cm, K>=0,98 | 22,489 | 100m2 | |
| 71 | Trải vải địa ngăn cách, R>=12KN/m | 0,761 | 100m2 | |
| 72 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1,dày 10cm K>=0.98 | 0,036 | 100m3 | |
| 73 | Trải cán BTXM đá 1x2 B15(M200), dày 7cm | 2,547 | m3 | |
| 74 | Đục bỏ BTCT một phần cống hộp 2x(2mx2)m bằng máy khoan bê tông để đấu cống tròn D600 vào phần cống hộp | 0,081 | m3 | |
| 75 | Bê tông đá 1x2 B22,5 (M300) mối nối cống hộp 2x(2x2)m và cống tròn 600 | 0,401 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn bê tông mối nối cống hộp 2x(2x2)m và cống tròn 600 | 0,025 | 100m2 | |
| 77 | Đục bỏ BTCT một phần tường hầm ga bằng máy khoan bê tông đủ để đấu cống tròn D600 | 0,128 | m3 | |
| 78 | Bê tông tái lập phần đục bỏ tường hầm hầm ga hiện hữu BT đá 1x2 B15(M200). | 0,047 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn tái lập phần đục bỏ tường hầm hầm ga hiện hữu | 0,005 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông đá 1x2 B15(M200) mối nối cống vào hầm ga hiện hữu | 0,161 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn bê tông mối nối cống vào hầm ga hiện hữu | 0,015 | 100m2 | |
| 82 | Khối lượng bê tông cửa xả , BT đá 1x2 B15(M200). | 3,73 | m3 | |
| 83 | Khối lượng bê tông lót cửa xả , BT đá 1x2 B12,5(M150). | 0,403 | m3 | |
| 84 | Khối lượng cát lót phủ đầu cừ | 0,403 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn kim loại cửa xả | 0,211 | 100m2 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ bê tông lót cửa xả | 0,01 | 100m2 | |
| 87 | Khối lượng đá hộc gia cố | 0,779 | m3 | |
| 88 | Gia công cốt thép của xả, d <=10mm | 0,144 | tấn | |
| 89 | Gia công cốt thép cửa xả, d <=18mm | 0,144 | tấn | |
| 90 | Khoan bê tông tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D14, chiều sâu 20 cm để cấy thép D10 | 14 | lỗ khoan | |
| 91 | Khoan bê tông tạo lỗ bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20, chiều sâu 20 cm để cấy thép D16 | 20 | lỗ khoan | |
| 92 | Cấy thép D10 và D16 bằng sika dur 731 (NC*1,296) | 0,375 | 1 m² | |
| 93 | Gia cố cừ tràm dưới móng và chân cửa xả | 5,32 | 100m | |
| 94 | Khối lượng bê tông móng và trụ hộ lan đá 1x2 B15(M200). | 0,172 | m3 | |
| 95 | Khối lượng bê tông lót móng đá 1x2 B12,5(M150). | 0,05 | m3 | |
| 96 | Khối lượng cát lót dày 10cm | 0,05 | m3 | |
| 97 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả, L= 4m, 25 cây/m2 | 0,5 | 100m | |
| 98 | Cung cấp thanh hộ lan giữa W310, L=3,32m, dày 3mm | 2 | Tấm | |
| 99 | Cung cấp thanh hộ lan đầu W310, L=0,7m, dày 3mm | 2 | Tấm | |
| 100 | Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu + thanh giữa) | 8,04 | m | |
| 101 | Hộp đệm U160x160x5mm | 3 | cái | |
| 102 | Tiêu phản quang | 3 | cái | |
| 103 | Cung cấp trụ Hộ Lan U160x65 dài 1,4 dày 5mm | 3 | Trụ | |
| 104 | Lắp dựng trụ cột thép tường hộ lan | 3 | cột | |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18 | 3 | 1bộ | |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16 | 24 | 1bộ | |
| 107 | Sơn trắng đỏ hộ lan tôn sóng | 3,392 | m2 | |
| 108 | Nạo vét bằng máy đào 0,4m3 | 0,375 | 100m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II | 0,375 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo , đất cấp II | 0,375 | 100m3 | |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km cuối, đất cấp II | 0,375 | 100m3 | |
| 112 | Đóng cừ tràm móng cống và hầm ga L=4m, mật độ 25 cây/m2 | 31,66 | 100m | |
| 113 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) | 4.558,204 | m | |
| 114 | Đóng cừ larsen III đất cấp II, phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | 10,644 | 100m | |
| 115 | Đóng cừ larsen III đất cấp II , phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II | 34,938 | 100m | |
| 116 | Nhổ cừ larsen III | 45,582 | 100m | |
| 117 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. | 81.592,9 | kg | |
| 118 | Lắp dựng và tháo dỡ giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng (ĐM*1,6) | 81,593 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi