Gói thầu: Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Bản Ngày 1, Bản Ngày 2, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607643-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Hệ thống nước sinh hoạt tập trung thôn Bản Ngày 1, Bản Ngày 2, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200574732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 10:28:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác đào đắp đặt đường ống
1 Đào móng đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 16,0689 100m3
2 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 15,6502 100m3
B Hố van chặn
1 Đào móng hố van, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,6157 100m3
2 Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,4865 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 14,5152 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 14,5152 m2
5 Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2,1773 m3
6 Ván khuôn móng hố van Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0605 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,1225 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0142 100m2
9 Xây tường hố van bằng gạch KT: 220x105x60mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 5,0266 m3
10 Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 45,696 m2
11 Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1,001 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,1198 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,7 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0818 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,028 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 7 cấu kiện
17 Tê thép D125x125x125mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
18 Tê thép D110x110x110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
19 Tê thép D75x75x75mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 5 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125/110 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D125/90 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D75/50 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D75/63 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D75/32 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
26 Lắp đặt BE đường kính 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 3 cái
27 Lắp đặt BE đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 3 cái
28 Lắp đặt BE đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 15 cái
29 Lắp đặt van mặt bích D125 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
30 Lắp đặt van mặt bích D110 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích D75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 10 cái
C Đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 17,244 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 11,987 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D63 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D50 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 20,84 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 14,32 100m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 30 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D63 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D32 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ D75/50 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 5 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ D63/50 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ D50/32 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 10 cái
13 Lắp nút bịt nhựa D75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
14 Lắp nút bịt nhựa D63 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa D50 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 10 cái
16 Lắp nút bịt nhựa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống thép không rỉ D140 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,66 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống thép không rỉ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống thép không rỉ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,58 100m
21 Cắt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 358,2 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 47,76 m3
23 Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 47,76 m3
24 Ván khuôn bê tông hoàn trả mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2,388 100m2
25 Thép hình V50x50x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 330,3 kg
26 Nở sắt Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 120 cái
D Hố van xả cặn
1 Đào đất móng hố van, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,1759 100m3
2 Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,139 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 4,1472 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 4,1472 m2
5 Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,6221 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0173 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,035 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0041 100m2
9 Xây tường hố van bằng gạch KT: 220x105x60mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1,4362 m3
10 Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 13,056 m2
11 Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,286 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0342 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,2 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0234 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,008 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cấu kiện
17 Tê thép D110x110x110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
18 Tê thép D75x75x75mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
19 Lắp đặt BE đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 3 cái
20 Lắp đặt BE đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van mặt bích D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van mặt bích D75mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,02 100m
E Hố van xả khí
1 Đào đất móng hố van, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,1759 100m3
2 Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,139 100m3
3 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 4,1472 m2
4 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 4,1472 m2
5 Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,6221 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0173 100m2
7 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,036 m3
8 Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0042 100m2
9 Xây tường hố van bằng gạch KT: 220x105x60mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1,4362 m3
10 Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 13,056 m2
11 Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,286 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0342 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,2 m3
14 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,0234 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,008 100m2
16 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cấu kiện
17 Tê thép D110x25x110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
18 Tê thép D75x25x75mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1 cái
19 Lắp đặt BE đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
20 Lắp đặt BE đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
21 Lắp bích thép rỗng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cặp bích
22 Lắp đặt ống thép không rỉ D25, Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 0,006 100m
23 Lắp đặt van xả khí D25 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
24 Bầu xả khí D25 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2 cái
F Lắp đặt đồng hồ nước cho hộ dân
1 Lắp đặt đồng hồ đo nước D15 cấp C Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 166 cái
2 Rắc co, zoăng cho đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 166 bộ
3 Hộp bảo vệ đồng hố Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 166 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ D50/20 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 83 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ D32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 83 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 33,2 100m
7 Lắp đặt van 1 chiều D15 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 166 cái
8 Lắp đặt ren ngoài D20 - ống PE Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 166 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều D15 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 166 cái
10 Đào móng đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 298,8 m3
11 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 2,988 100m3
12 Cắt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 199,2 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 19,92 m3
14 Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 19,92 m3
15 Ván khuôn bê tông hoàn trả mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật, Chương V 1,328 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->