Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Cải Tạo Mạng Lưới Cấp Nước Đường Số 17, Phường Tân Quy, Quận 7 Năm 2020”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Cải Tạo Mạng Lưới Cấp Nước Đường Số 17, Phường Tân Quy, Quận 7 Năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 63 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 18:59:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,287,383,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ĐÀO ĐƯỜNG VÀ BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, lề BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | 100 m |
| 2 | Đào bốc mặt đường bê tông nhựa nóng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt lề bê tông xi măng dày 5-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m3 |
| 4 | Đào bốc lề gạch terrazzo, nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,62 | m2 |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 3 và cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy thi công (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp 3 và cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m3 |
| 8 | Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,45 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, BTXM, CPĐD) bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 11 | Trải và đầm từng lớp cát phui mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | 100m3 |
| 12 | Đúc bê tông canh chận phụ tùng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 13 | Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông canh chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG MỚI | |||
| 1 | Gắn tê MJ D225FF x 225B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Gắn ống nối MJ D40FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Gắn bù Manchon MJ D100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Gắn bù Manchon MJ D125 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Gắn bù Manchon MJ D225 BF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Gắn bù Manchon MJ D150 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Gắn bù Manchon MJ D200 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Gắn khuỷu 1/8 MJ D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Gắn khuỷu 1/8 MJ D125 FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Gắn khuỷu 1/8 MJ D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Gắn khuỷu 1/8 MJ D225 FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Gắn bửng chận D100, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Gắn bửng chận D150, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Gắn bửng chận D200, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Gắn kiềng câu nước D200 x 40M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Gắn ống nhựa D100 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Gắn ống nhựa D150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 18 | Gắn trụ cứu hoả D100 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gắn van D100BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | Gắn van D150BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Gắn van D200BB, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Gắn họng ổ khóa có bản lề MJ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 23 | Gắn ống cơi HOK D168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 24 | Máy phát điện chiếu sáng 30kw ca 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Ca |
| C | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VẬT TƯ HDPE | |||
| 1 | Gắn tê HDPE OD125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gắn tê HDPE OD225x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gắn tê HDPE OD225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Gắn thập HDPE OD225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gắn khuỷu HDPE 1/4 OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Gắn khuỷu HDPE 1/8 OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Gắn ống nhựa HDPE OD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Gắn ống nhựa HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 100m |
| 10 | Gắn ống nhựa HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | 100m |
| 11 | Gắn Stubend OD125 HDPE + BRT D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Gắn Stubend OD 180 HDPE + BRT D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Gắn ống túm HDPE OD180x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gắn ống túm HDPE OD225x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gắn tê MJ D225 FF x 225B (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Gắn tê MJ D150 FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Gắn tê MJ D150 FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Gắn tê MJ D100 FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Gắn bù Manchon MJ D100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Gắn bù Manchon MJ D150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Gắn bù Manchon MJ D200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Gắn ống nối MJ D40FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Gắn ống nối MJ D100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Gắn ống nối MJ D125FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Gắn ống nối MJ D150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Gắn ống nối MJ D225FF (Dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Gắn bù đực D200BM, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Gắn nút chận D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bửng chận D200, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bửng chận D100, GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Gắn Stubend OD225 HDPE + BRT D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VẬT TƯ ỐNG NGÁNH | |||
| 1 | Van góc LH D3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Cái |
| 2 | Gắn nút chận hình côn D3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Cái |
| 3 | Gắn ống nhựa HDPE OD25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 4 | Gắn đai lấy nước PP D125 x 20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 5 | Gắn đai lấy nước PP D225 x 20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| 6 | Van cóc D3/4" x 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | Cái |
| F | CÔNG TÁC THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Nước thử áp lực, khử trùng ống : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m3 |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE OD25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống HDPE OD50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống uPVC D100: 5m + chiều dài PT: 0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống uPVC D150: 11m + chiều dài PT: 0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống HDPE OD125: 525m + chiều dài PT: 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống HDPE OD225: 699m + chiều dài PT: 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 100m |
| 8 | Khử trùng bằng Clo bột ống uPVC D100: 5m + chiều dài PT: 0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Khử trùng bằng Clo bột ống uPVC D150: 11m + chiều dài PT: 0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Khử trùng bằng Clo bột ống HDPE OD125: 525m + chiều dài PT: 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m |
| 11 | Khử trùng bằng Clo bột ống HDPE OD225: 699m + chiều dài PT: 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 100m |
| G | TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12cm (Eyc >= 155MPa) | |||
| 1 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp CPĐD loại I nền đường dày 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 3 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 12cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 5 cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu TC nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 7 | Cào bốc mặt đường nhựa cũ dày <= 5cm (mở rộng 40cm theo QĐ09) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 7cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,035 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu TC nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BT nhựa chặt hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu TC nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BT nhựa chặt hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m2 |
| H | TÁI LẬP LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Trải cán lớp CPĐD loại II nền đường dày 10cm, K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 6cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 6 cm do tạm tái lập mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,53 | m3 |
| I | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Trải cán lớp CPĐD loại II lề đường dày 10cm, K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4 dày 10cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa lát gạch ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đá 0-4 dày 10cm do tạm tái lập mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m3 |
| 5 | Láng lớp vữa đệm tạo phẳng M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,12 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,12 | m2 |
| J | TÁI LẬP NỀN GẠCH BÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 2 | Lát gạch bông nền nhà 400x400mm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi