Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cứu nạn liên xã Bình Nguyên – An Bình – Vũ Tây, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 2: Từ Km1+412,76 đến Km1+972,19 thuộc đoạn 1 và đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cứu nạn liên xã Bình Nguyên – An Bình – Vũ Tây, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 2: Từ Km1+412,76 đến Km1+972,19 thuộc đoạn 1 và đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 10:06:00 đến ngày 2020-08-31 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,374,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 556,664 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,8149 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,708 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3042 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3011 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2041 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2635 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2635 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,5153 | 100m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,25 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7796 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,0712 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,4751 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,5463 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,9875 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5215 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,0861 | 100m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,866 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,0466 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8434 | m3 |
| 24 | Mua biển báo hiệu đường bộ (phần biển và cột) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3182 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,935 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,65 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,6668 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2936 | tấn |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5575 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5575 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | 100m |
| 36 | Tôn dày 2 ly khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.061,5 | kg |
| 37 | Dây thép buộc 4ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | kg |
| 38 | Tre giằng đường kính d=8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| 39 | Nhân công tháo dỡ khi thi công xong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | công |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| 41 | Mua đất về đắp đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,14 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8814 | 100m3 |
| 43 | Máy bơm nước phục vụ thi công động cơ xăng 6CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8814 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8814 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất/khấu hao cấu kiện dầm thép, dầm chủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6522 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6522 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6522 | tấn |
| 49 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I ( phần ngập đất, không tính vật liệu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 50 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I ( phần không ngập đất, không tính vật liệu) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m cọc |
| 52 | Sản xuất/ khấu hao cọc thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,008 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0452 | tấn |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0452 | tấn |
| 55 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,88 | m3 |
| 56 | Tà vẹt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,152 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2815 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2815 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6773 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8935 | 100m3 |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2366 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Mua biển báo hiệu đường bộ (tính cả phần cột và biển) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8074 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8074 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8074 | 100m3 |
| 68 | Thuê bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 187,5 | m2 |
| 72 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,86 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4564 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0912 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,88 | m2 |
| 79 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,965 | 10 tấn |
| 84 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3247 | tấn |
| 87 | Tôn uốn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m² |
| 88 | Nhựa đường chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | kg |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 90 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 91 | Bitum | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | m³ |
| 92 | Vữa không co ngót 40mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 93 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,54 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2154 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (5km) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | 100m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9158 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu, gờ lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3832 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 99 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (bỏ vật liệu chính) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 100 | Thép bản làm lan can cầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 834 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,18 | m2 |
| 102 | Thép lan can mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 645,64 | kg |
| 103 | Bu long M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,64 | kg |
| 104 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | đoạn ống |
| 105 | Nắp chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Sản xuất cột bằng thép hình , Khấu hao cọc dẫn (tháng, 2 lần đóng nhổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8321 | tấn |
| 107 | Ép cọc dẫn thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 108 | Nhổ cọc dẫn thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,28 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,2457 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2543 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,335 | tấn |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7392 | tấn |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cấu kiện |
| 116 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,82 | 10 tấn |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 118 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | mối nối |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0753 | tấn |
| 120 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 121 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | 100m |
| 122 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I ( Phần ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | 100m |
| 123 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,18 | 100m |
| 124 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,48 | 100m cọc |
| 125 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 126 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 127 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m cọc |
| 128 | Lắp dựng thanh chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | tấn |
| 129 | Sản xuất/khấu hao thanh nep trong I300 (2 mố thi công đồng loạt thi công 3 tháng, 2 lần tháo dỡ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | tấn |
| 130 | Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị (2 mố thi công đồng loạt, thời gian thi công 3 tháng, 1 lần đóng nhổ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 129,84 | tấn |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5098 | 100m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4742 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát cát tạo mặt bằng thi công mố M2 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| 134 | Đào móng thi công mố M2 bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8662 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8662 | 100m3 |
| 137 | Ca máy bơm diezen 10CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | ca |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,63 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (5km) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | 100m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4119 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,7614 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3036 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9297 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | tấn |
| 148 | Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,02 | tấn |
| 149 | Gỗ ván sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2715 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,933 | tấn |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | 100m2 |
| 156 | Bitum lấp ống bọc chốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7224 | kg |
| 157 | Ống nhựa bọc chốt bản vượt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7426 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9639 | 100m3 |
| 160 | Mua đất đắp mái taluy kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,029 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8648 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,182 | m3 |
| 164 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 165 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 166 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7955 | 10 tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 168 | Thả đá hộc tự do vào ống bi chân kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,0888 | m3 |
| 169 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5935 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1869 | m3 |
| 171 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m3 |
| 172 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 173 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái kè, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 175 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | 100m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | 100m3 |
| 178 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | 100m3 |
| 179 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | 100m2 |
| 180 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,492 | m3 |
| 182 | Mua biển báo hiệu (phần cột và biển) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 187 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,2231 | m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2056 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 192 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3368 | 100m |
| 193 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5749 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1923 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7453 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | 100m2 |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7269 | m3 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2635 | m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 208 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 210 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2487 | 100m2 |
| 211 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,8688 | m2 |
| 212 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9646 | m2 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 214 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 215 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 216 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5355 | 10 tấn |
| 217 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 218 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 221 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2224 | m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m3 |
| 226 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | 100m |
| 227 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | 100m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3475 | m3 |
| 231 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 234 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 236 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 237 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 239 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m2 |
| 240 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1608 | m2 |
| 241 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1435 | m2 |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 243 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 244 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 245 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 10 tấn |
| 246 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 247 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 250 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 251 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8888 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1935 | 100m3 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1389 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1389 | 100m3 |
| 256 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,815 | 100m |
| 257 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2495 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1338 | 100m2 |
| 262 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,433 | m3 |
| 263 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 265 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 266 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4896 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 268 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 269 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 270 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | m2 |
| 271 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 273 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 274 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 275 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5633 | 10 tấn |
| 276 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 277 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 280 | Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công (bậc 3/7 nhóm 1). | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 540 | công |
| 281 | Biển báo giao thông (tính khấu hao) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 282 | Đèn quay báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 283 | Dây rào chắn cảnh báo hai lớp màu trắng đỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.528 | m |
| 284 | Cọc tre D60-80, L= 1,5m sơn khoang trắng đỏ khoảng cách 3m/cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.264 | m |
| 285 | Đế bê tông cắm cọc tre căng dây cảnh báo (luân chuyển 50 %) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 421 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi