Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cứu nạn liên xã Bình Nguyên – An Bình – Vũ Tây, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 2: Từ Km1+412,76 đến Km1+972,19 thuộc đoạn 1 và đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860449-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cứu nạn liên xã Bình Nguyên – An Bình – Vũ Tây, huyện Kiến Xương (Giai đoạn 2: Từ Km1+412,76 đến Km1+972,19 thuộc đoạn 1 và đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200701070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 10:06:00 đến ngày 2020-08-31 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,374,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 556,664 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,8149 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,708 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3042 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3042 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,3011 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,2041 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,2635 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,2635 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 53,5153 100m2
12 Đục nhám mặt bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 153,25 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,7796 100m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 59,0712 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 58,4751 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 117,5463 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,9875 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,5215 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18,0861 100m3
21 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 124,866 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,0466 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,8434 m3
24 Mua biển báo hiệu đường bộ (phần biển và cột) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
26 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,61 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3182 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,935 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 170 cái
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,65 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,6668 m3
32 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo dàn cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2936 tấn
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5575 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5575 100m3
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,8 100m
36 Tôn dày 2 ly khấu hao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3.061,5 kg
37 Dây thép buộc 4ly Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25 kg
38 Tre giằng đường kính d=8 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 312 m
39 Nhân công tháo dỡ khi thi công xong Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 công
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m3
41 Mua đất về đắp đập Chương V Yêu cầu kỹ thuật 88,14 m3
42 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8814 100m3
43 Máy bơm nước phục vụ thi công động cơ xăng 6CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 ca
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8814 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8814 100m3
46 Sản xuất/khấu hao cấu kiện dầm thép, dầm chủ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,6522 tấn
47 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,6522 tấn
48 Tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,6522 tấn
49 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I ( phần ngập đất, không tính vật liệu) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
50 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I ( phần không ngập đất, không tính vật liệu) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
51 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,92 100m cọc
52 Sản xuất/ khấu hao cọc thép hình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,008 tấn
53 Gia công hệ khung dàn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0452 tấn
54 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,0452 tấn
55 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 54,88 m3
56 Tà vẹt gỗ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
57 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,152 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2815 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2815 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6773 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8935 100m3
62 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2366 100m3
63 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Mua biển báo hiệu đường bộ (tính cả phần cột và biển) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,8074 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,8074 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,8074 100m3
68 Thuê bãi đúc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 700 m2
69 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,95 100m3
70 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,05 100m3
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 187,5 m2
72 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 100m3
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,86 m3
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,4564 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,0912 tấn
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 163,88 m2
79 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Chương V Yêu cầu kỹ thuật 56 cái
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
81 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
83 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,965 10 tấn
84 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 m
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0977 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3247 tấn
87 Tôn uốn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,1
88 Nhựa đường chèn khe Chương V Yêu cầu kỹ thuật 52 kg
89 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0956 tấn
90 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,13 m2
91 Bitum Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,007
92 Vữa không co ngót 40mpa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,12
93 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,54 m3
94 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2154 100m3
95 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (5km) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,077 100m3
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,9158 tấn
97 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu, gờ lan can Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3832 100m2
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
99 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (bỏ vật liệu chính) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,834 tấn
100 Thép bản làm lan can cầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 834 kg
101 Lắp dựng lan can sắt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,18 m2
102 Thép lan can mạ kẽm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 645,64 kg
103 Bu long M22 mạ kẽm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 108,64 kg
104 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,72 đoạn ống
105 Nắp chắn rác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
106 Sản xuất cột bằng thép hình , Khấu hao cọc dẫn (tháng, 2 lần đóng nhổ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8321 tấn
107 Ép cọc dẫn thép hình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
108 Nhổ cọc dẫn thép hình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,72 100m
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 119,28 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,2457 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,2543 tấn
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,335 tấn
113 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,7392 tấn
114 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 112 cấu kiện
115 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 112 cấu kiện
116 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 29,82 10 tấn
117 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,72 m3
118 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 84 mối nối
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0753 tấn
120 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,05 100m
121 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,75 100m
122 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I ( Phần ngập đất) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,3 100m
123 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,18 100m
124 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,48 100m cọc
125 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,35 100m
126 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,81 100m
127 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,16 100m cọc
128 Lắp dựng thanh chống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,86 tấn
129 Sản xuất/khấu hao thanh nep trong I300 (2 mố thi công đồng loạt thi công 3 tháng, 2 lần tháo dỡ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,86 tấn
130 Khấu hao cọc ván thép+cọc định vị (2 mố thi công đồng loạt, thời gian thi công 3 tháng, 1 lần đóng nhổ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 129,84 tấn
131 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,5098 100m3
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,4742 100m3
133 Đắp cát cát tạo mặt bằng thi công mố M2 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m3
134 Đào móng thi công mố M2 bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,09 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,8662 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,8662 100m3
137 Ca máy bơm diezen 10CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25 ca
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,38 m3
139 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 133,63 m3
140 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,33 100m3
141 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (5km) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,65 100m3
142 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4119 tấn
143 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,7614 tấn
144 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,3036 tấn
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,9297 100m2
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
147 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,02 tấn
148 Sản xuất/khấu hao thép lắp dựng hệ đà giáo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,02 tấn
149 Gỗ ván sàn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
150 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,76 m3
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0083 tấn
152 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2715 tấn
153 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,933 tấn
154 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
155 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1352 100m2
156 Bitum lấp ống bọc chốt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,7224 kg
157 Ống nhựa bọc chốt bản vượt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 m
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7426 100m3
159 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9639 100m3
160 Mua đất đắp mái taluy kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 106,029 m3
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,8648 100m2
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0215 tấn
163 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,182 m3
164 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42 cấu kiện
165 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42 cấu kiện
166 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,7955 10 tấn
167 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 42 cấu kiện
168 Thả đá hộc tự do vào ống bi chân kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,0888 m3
169 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5935 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,1869 m3
171 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 41,16 m3
172 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1386 100m3
173 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,1 100m2
174 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái kè, đường kính ống 50mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m
175 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,2 100m
176 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,032 100m3
177 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,679 100m3
178 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,3395 100m3
179 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,358 100m2
180 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,358 100m2
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,492 m3
182 Mua biển báo hiệu (phần cột và biển) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
183 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
184 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
185 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m3
186 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m3
187 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,68 m3
188 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,2231 m3
189 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2056 100m3
190 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,432 100m3
191 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,432 100m3
192 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,3368 100m
193 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,5749 m3
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,1923 m3
195 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0969 100m2
196 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7453 m3
197 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0596 100m2
198 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,7269 m3
199 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,2635 m2
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0314 100m2
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
203 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
204 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0141 tấn
205 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0072 100m2
206 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
207 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,142 m3
208 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m2
209 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0874 tấn
210 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2487 100m2
211 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24,8688 m2
212 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9646 m2
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
214 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
215 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
216 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5355 10 tấn
217 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 m3
218 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
220 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m3
221 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,875 m3
222 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,2224 m3
223 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m3
224 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0508 100m3
225 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0508 100m3
226 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,285 100m
227 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,457 m3
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,566 m3
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0356 100m2
230 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,3475 m3
231 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0875 100m2
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,199 m3
233 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,796 m3
234 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0746 100m2
235 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0293 tấn
236 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
237 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1626 100m2
238 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0407 tấn
239 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0714 100m2
240 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1608 m2
241 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,1435 m2
242 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
243 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
244 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
245 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,355 10 tấn
246 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,144 m3
247 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0614 100m3
248 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0614 100m3
249 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0614 100m3
250 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
251 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,8888 m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1935 100m3
253 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,225 100m3
254 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1389 100m3
255 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1389 100m3
256 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,815 100m
257 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,59 m3
258 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,2495 m3
259 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0608 100m2
260 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,72 m3
261 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,1338 100m2
262 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,433 m3
263 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0431 100m2
264 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0522 tấn
265 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,82 m3
266 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,4896 100m2
267 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0923 tấn
268 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,489 tấn
269 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,124 100m2
270 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,124 m2
271 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,72 m2
272 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
273 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
274 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
275 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,5633 10 tấn
276 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21 m3
277 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m3
278 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m3
279 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m3
280 Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công (bậc 3/7 nhóm 1). Chương V Yêu cầu kỹ thuật 540 công
281 Biển báo giao thông (tính khấu hao) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
282 Đèn quay báo hiệu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
283 Dây rào chắn cảnh báo hai lớp màu trắng đỏ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2.528 m
284 Cọc tre D60-80, L= 1,5m sơn khoang trắng đỏ khoảng cách 3m/cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.264 m
285 Đế bê tông cắm cọc tre căng dây cảnh báo (luân chuyển 50 %) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 421 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->