Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805315-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200740311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp chống xuống cấp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 18:10:00 đến ngày 2020-08-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,606,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, SÂN
1 Tháo dỡ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,442 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,211 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,803 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,924 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,922 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,561 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,983 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,802 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,025 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,059 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,895 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,431 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,995 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,805 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,437 m2
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,138 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
33 Trát tán cột đoạn 8'-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,822 m2
36 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,016 m2
38 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,365 m2
39 Mũ nhưa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m3
42 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 10m
43 Lát gạch đỏ kt 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
B PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ
1 Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,788 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,508 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,574 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa bát và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,439 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,532 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,335 m3
10 Phá dỡ lớp tôn nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,753 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 100m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,278 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,278 m3
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,22 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,086 m2
6 Phá dỡ lan can hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,291 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 tấn
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,016 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,646 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,811 m2
13 Phá dỡ lớp cán nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,072 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,185 m3
15 Phá dỡ lớp tôn nền cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,816 m3
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,73 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,73 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,009 m2
19 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 m2
20 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,333 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,22 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,108 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,961 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,755 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,19 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,19 m3
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,917 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,018 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,702 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,172 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.466,951 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,772 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,853 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,53 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,065 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,034 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,158 m2
50 Quét chống thấm mái bằng chất chống thấm Kova CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,73 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,73 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,016 m2
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 100m2
55 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,776 md
56 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,968 m2
58 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 m2
59 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
60 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
61 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
62 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
63 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
64 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,926 m2
66 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,744 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
69 Sản xuất hệ khung bằng thép hộp 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m2
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
72 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m2
73 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,406 m2
75 Sản xuất, lắp dựng bàn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 kg
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
83 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Đế nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
88 Tủ điện 600x400x300 vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Bảng điện phòng vỏ sino 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
90 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
99 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
101 Cần treo đèn inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,883 kg
102 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
104 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
105 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
108 Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
109 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
111 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
113 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Máy bơm nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
122 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
123 Xifong thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt kệ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt phễu thu mưa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
132 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Ống lạnh PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
135 Ống lạnh PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
136 Ống lạnh PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
137 Cút 90 độ nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
138 Côn thu 90 độ nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Cút 90 độ nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
140 Côn thu 90 độ nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
141 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
142 Cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
143 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
145 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
146 Ống nhựa uPVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
147 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
148 Ống nhựa uPVC D42 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
149 Côn thu nhựa uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
150 Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Cút nhựa uPVC 135 độ (chếch) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
152 Cút nhựa uPVC 135 độ (chếch) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
153 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->