Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp chống xuống cấp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 18:10:00 đến ngày 2020-08-30 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,606,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,442 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,211 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,803 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,924 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,922 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,561 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,983 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,025 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,059 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,431 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,805 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,437 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,138 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 33 | Trát tán cột đoạn 8'-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,822 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,016 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,365 | m2 |
| 39 | Mũ nhưa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m3 |
| 42 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 10m |
| 43 | Lát gạch đỏ kt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,788 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,508 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,574 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa bát và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,439 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,532 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,335 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,753 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,278 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,278 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,086 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,291 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,016 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,646 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,811 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp cán nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,072 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,185 | m3 |
| 15 | Phá dỡ lớp tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,73 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,73 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,009 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,333 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,108 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,961 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,755 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,917 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,018 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,702 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,172 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,951 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,772 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,853 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,53 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,065 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,034 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,158 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm mái bằng chất chống thấm Kova CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,73 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,73 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,016 | m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,776 | md |
| 56 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,968 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 64 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,926 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 69 | Sản xuất hệ khung bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m2 |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng bàn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | kg |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Đế nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 88 | Tủ điện 600x400x300 vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Bảng điện phòng vỏ sino 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 101 | Cần treo đèn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,883 | kg |
| 102 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 109 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 113 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 123 | Xifong thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu mưa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Ống lạnh PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 135 | Ống lạnh PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 136 | Ống lạnh PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Cút 90 độ nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Côn thu 90 độ nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 140 | Côn thu 90 độ nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 141 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 145 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 148 | Ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Côn thu nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Tê nhựa uPVC 45 độ (Y) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Cút nhựa uPVC 135 độ (chếch) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Cút nhựa uPVC 135 độ (chếch) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 153 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi