Gói thầu: XL – LTOM.20041 thi công xây dựng công trình: XDM trạm biến áp 1x250 kva để giảm tải, bán kính trạm Chợ Đường 3, trạm Tư Lệ và cấp điện kê 3 pha cho khách hàng Công ty CP cơ khí cao su Kiên Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – LTOM.20041 thi công xây dựng công trình: XDM trạm biến áp 1x250 kva để giảm tải, bán kính trạm Chợ Đường 3, trạm Tư Lệ và cấp điện kê 3 pha cho khách hàng Công ty CP cơ khí cao su Kiên Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:53:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,933,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 599,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 2 | Bảng tên thiết bị, đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 4 | Vis mạ zn 5*50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 5 | Ống nhựa PVC 42 - 2,1ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Mét |
| 6 | Coude PVC 42 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 7 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Lọ |
| 8 | Ống xoắn HDPE D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Mét |
| 9 | keo silicon | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bình |
| 10 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | cái |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Lọ |
| 2 | Bịt đầu cp abc 50-95mm2- | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 3 | Biển báo lộ ra cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,4 | m3 |
| 2 | Đá 0*4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,064 | m3 |
| 3 | Đá 4*6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,264 | m3 |
| 4 | SẮT TRÒN @8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,68 | kg |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | m3 |
| 6 | Thép tròn d12 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | Kg |
| 7 | Kẽm buộc 1 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4 | kg |
| 8 | Que hàn 4 ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1 | kg |
| 9 | Gỗ ván coffa | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | m3 |
| 10 | Đinh 3-5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | kg |
| 11 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5 | m3 |
| 12 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 889,1 | Kg |
| 13 | Boulon VR2D thp mạ + đai ốc 16*1200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 14 | Phụ gia bê tông Sikament R4(100 kg ximang ứng với 1 lít) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Lit |
| 15 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 603,2 | lít |
| D | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 8 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 10 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trạm |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 13 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Mét |
| 14 | Lắp tiếp địa cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa cho LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 18 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 19 | Lắp tấm Inox chống động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| E | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 trong ống PVC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 2 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 4 | Tháo dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,025 | Km |
| 5 | Lắp dây mắc điện 1p, 3p | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,025 | Km |
| 6 | Tháo, lắp hộp domino 6 hoặc 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 7 | Tháo lắp giá treo cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| F | Hạng mục móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đổ bêtông móng bản cho trụ ghép trung thế tại vị trí trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép gia cố | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi