Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:53:00 đến ngày 2020-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,025,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường (Đoạn Km232+900 – Km233+600; Km241+700 – Km248+538) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.474,62 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,07 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,49 | m3 |
| 4 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.482,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, Kyc ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.144,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, Kyc ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,11 | m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào Kyc ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.892,47 | m2 |
| B | Mặt đường (Đoạn Km232+900 – Km233+600; Km241+700 – Km248+538) | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.944,35 | m3 |
| 2 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42.075,13 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 03 lớp TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42.075,13 | m2 |
| 4 | Làm vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,52 | m3 |
| 5 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Ép cột ống thép hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | cọc |
| C | Cống thoát nước (Đoạn Km232+900 – Km233+600; Km241+700 – Km248+538) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 3 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,15 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,94 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | m3 |
| 7 | Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,17 | m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,44 | kg |
| 10 | Bê tông ống cống M250, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,91 | m2 |
| 12 | Hạ chỉnh ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | C/kiện |
| 13 | Vữa xi măng đệm đốt cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m2 |
| 14 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,03 | m3 |
| D | Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km232+900 – Km233+600; Km241+700 – Km248+538) | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1*2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | C/kiện |
| E | Nền đường (Đoạn Km258+00 – Km262+00) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,54 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,88 | m3 |
| 4 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.795,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, Kyc ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.283,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, Kyc ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,83 | m3 |
| 7 | Lu xử lý nền đường đào Kyc ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.666,05 | m2 |
| F | Mặt đường (Đoạn Km258+00 – Km262+00) | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.707,53 | m3 |
| 2 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.306,12 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 03 lớp TCN 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.306,12 | m2 |
| 4 | Làm vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,09 | m3 |
| 5 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,57 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại cọc tiêu, cọc H, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 8 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cọc |
| G | Cống thoát nước (Đoạn Km258+00 – Km262+00) | |||
| 1 | Đào hố móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,21 | m3 |
| 3 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,37 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,27 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m3 |
| 7 | Bê tông mái taluy M150, đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đúc ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống Ø ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,32 | kg |
| 10 | Bê tông ống cống M250, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m2 |
| 12 | Hạ chỉnh ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | C/kiện |
| 13 | Vữa xi măng đệm đốt cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,65 | m2 |
| 14 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4 | m3 |
| H | Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km258+00 – Km262+00) | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,9 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M50, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,88 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1*2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,18 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.256 | C/kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi