Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860394-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200771446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 09:58:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,115,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
B HM: PHẦN PHÁ DỠ
C Tháo dỡ vì kèo, xà gồ:
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4571 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 94,77 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,71 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4123 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3971 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5971 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0537 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5009 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5009 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5009 100m3
D PHẦN TỔNG THỂ
E 1. SÂN :
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4645 100m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 929 m2
F 2.XÂY MỚI BỒN CÂY :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3386 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,5622 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,8276 m2
4 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cây
G 3.NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO:
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3348 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,88 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,44 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0346 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0692 1m2
6 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3188 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0034 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0034 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0034 100m3
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,949 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,368 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,581 1m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,7896 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,7896 1m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,473 m2
16 Gia công cửa sắt thép hộp tráng kẽm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,473 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,5 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,5 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 686,506 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 763,052 1m2
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,104 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,439 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,439 1m2
25 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,151 1m2
H KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,05 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,7 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,7 1m2
4 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,64 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,49 m2
6 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 58,8 m2
7 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 m2
8 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,84 m2
9 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,44 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 128,49 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,919 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,919 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,3634 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0842 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0842 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0842 100m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,3634 1m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3532 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,304 1m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,108 1m2
21 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2077 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4154 1m2
23 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,9128 m
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0136 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0136 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0136 100m3
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,55 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,55 1m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5135 m2
30 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0047 tấn
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,6933 1m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 m2
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.224,2465 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 657,762 1m2
36 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 844,1135 1m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 600,3672 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 600,3672 1m2
I KHỐI NHÀ HỌC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,2194 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1522 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1522 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1522 100m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 177,66 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 355,32 m2
7 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 355,32 1m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,48 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,48 1m2
10 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 177,66 m2 cấu kiện
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,19 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,19 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,96 m2
14 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,24 m2
15 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,48 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,2 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7856 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,5008 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,3928 1m2
20 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2077 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4154 1m2
22 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,9128 m
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0279 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0279 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0279 100m3
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 175,7952 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0879 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0879 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0879 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8019 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1401 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0116 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0683 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,7962 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,1504 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,508 m2
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,44 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,5452 1m2
39 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,1746 1m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,984 1m2
41 Trần Cell kích thước 100x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,8218 1m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,5978 1m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,6412 1m2
44 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact, dày 12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93,2454 m2
45 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,0389 m2
46 Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
47 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3495 m2
J LAN CAN HÀNH LANG:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3838 m2
2 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9267 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,2704 m2
4 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,9064 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,334 m2
6 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0077 tấn
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,9365 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 180,5 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 147 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,5 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.202,058 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 656,9 1m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 962,3783 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 872,016 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 872,016 1m2
K CẢI TẠO XƯỞNG Ô TÔ
1 Máng tôn thu nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,84 m
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 481,552 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 243,704 1m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 288,648 1m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90 m
5 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 m
6 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 m
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 m
12 Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
M PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86 cấu kiện
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81 cái
3 Nắp đan composite 380x680, tải trọng 125kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,578 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0758 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0758 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0758 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0118 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0163 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
13 Nắp đan composite 380x680, tải trọng 125kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
N Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
O Phần cấp nước:
1 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
2 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
3 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,38 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m
5 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
8 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
9 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
10 Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
11 Tê thu PPR PN10 32x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
12 Tê nhựa PPR PN10 40x32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
14 Van 2 chiều PPR DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Rắc co PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Rắc co PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
18 Côn thu PPR D50x40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Côn thu PPR D40x32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
P Phần thoát nước thải:
1 Ống PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,45 100m
2 Ống PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,38 100m
3 Ống PVC D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,22 100m
4 Ống PVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m
5 Tê kiểm tra PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
7 Tê 90 PVC D60x60 M Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
8 Cút 90 độ PVC PN10 D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Cút 90 độ PVC PN10 D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cái
10 Tê 135 PVC PN10 D110x110 M Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
11 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
12 Tê 135 PVC PN10 D110x60 M Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
13 Tê 90 PVC PN10 D60x42M Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
14 Côn thu PVC PN10 D110x60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Côn thu PVC PN10 D90x60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
16 Tê kiểm tra PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Tê kiểm tra PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
18 Phễu thu sàn D60mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
19 Họng thông tắc D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Họng thông tắc D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Họng thông tắc D60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
Q Phần thoát nước mái:
1 Ống PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9 100m
2 Ống PVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m
3 Cầu chắn rác DN90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
4 Cút 90 độ PVC PN10 D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
5 Tê 45 PVC D90x42 M Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
6 Hút cặn bể phốt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
R HM: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,958 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,92 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9366 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,444 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2143 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2381 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2381 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2381 100m3
S PHẦN TỔNG THỂ
1 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4131 100m3
2 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.377 m2
T XÂY MỚI BỒN CÂY :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,192 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,4615 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,82 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,774 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,1339 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,7496 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,7496 1m2
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 gốc cây
9 Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=20 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cây
U CẢI TẠO KHỐI HỌC 1
V Phần phá dỡ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,886 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,1525 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1404 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1404 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1404 100m3
W HẠNG MỤC CỬA :
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,04 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,68 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,68 1m2
X Cửa thay mới :
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,68 m2
2 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,36 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,04 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,008 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,008 m2
Y LÁT NỀN:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 460,2184 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2301 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2301 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2301 100m3
5 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 437,8264 1m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,435 1m2
7 Máng thu nước thay mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,84 m
Z LAN CAN HÀNH LANG:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6459 m3
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,7436 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,7436 1m2
4 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,663 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,359 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,9977 m2
AA CẦU THANG:
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,5116 m2
2 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,14 m
3 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,5258 m2
5 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,216 m2
AB TAM CẤP:
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5225 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,428 m3
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 200x600 mm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,16 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0833 100m2
AC Hạng mục sơn:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 968,4417 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 353,6817 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 529,32 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 529,32 1m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 435,2147 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 534,1844 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 539,8824 1m2
AD CẢI TẠO KHỐI HỌC 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 108,6 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,48 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,48 1m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 108,6 m2
5 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 108,6 1m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 108,6 m2 cấu kiện
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,12 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,12 m2
AE LÁT NỀN:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 440,539 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2293 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2293 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2293 100m3
6 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 433,072 1m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,91 1m2
AF CHỐNG THẤM MÁI,SÊ NÔ:
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,273 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,7728 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,4108 1m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1134 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1134 1m2
6 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,256 m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0128 100m3
10 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1054 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,528 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7396 m2
13 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,94 m
14 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1972 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,995 m2
16 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,036 m2
AG TAM CẤP:
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,267 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,238 m3
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 200x600 mm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,36 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80,25 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,65 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,6 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.073,659 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 438,6 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 839,8262 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 581,453 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 587,151 1m2
AH CẢI TẠO KHỐI NHÀ 3
AI HẠNG MỤC CỬA :
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,12 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,72 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,72 1m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,68 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,44 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,12 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,176 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,176 m2
AJ LÁT NỀN:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 405,1716 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2566 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2566 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2566 100m3
6 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 408,0756 1m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,852 1m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,246 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,4948 1m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,5328 1m2
11 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1134 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1134 1m2
13 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,256 m
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0125 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0125 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0125 100m3
17 Gia công lan can Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1312 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,238 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,8413 m2
AK CẦU THANG:
1 Đánh bóng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,854 m2
AL TAM CẤP:
1 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,6756 m2
AM Xây mới bục giảng:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,428 m3
2 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 200x600 mm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,16 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 83,71 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,5 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,21 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 918,148 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 506,448 1m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.292,5706 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 601,1002 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 618,2422 1m2
AN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
AO HẠNG MỤC CỬA :
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,58 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8 m2
5 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,7 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m2
7 Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,5 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,388 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,388 m2
AP LÁT NỀN:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,5622 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0298 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0298 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0298 100m3
5 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,5622 1m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,42 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,5 1m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,52 1m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,424 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,6552 1m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6007 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,592 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,024 1m2
16 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0567 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0567 1m2
18 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,628 m
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m3
AQ PHỤ TRỢ
AR 1.Nhà bảo vệ:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3416 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0079 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0355 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0355 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0355 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,804 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1924 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5544 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,792 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0124 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0952 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,099 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0189 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0095 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0124 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0864 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,472 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,345 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1856 tấn
24 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,89 m2
25 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,88 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,77 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,178 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,709 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,05 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,59 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,51 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7284 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,2 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,76 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,3184 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7728 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,9264 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,088 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,04 m2
40 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,3684 m2
41 Ống PVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,064 100m
42 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,6 m2
44 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 83,376 1m2
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9734 m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1776 100m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2672 m3
48 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2241 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2241 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2241 100m3
52 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,405 m2
53 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,405 1m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,5 m2
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,5 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 225,0644 m2
57 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 234,5644 1m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8615 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4493 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,9287 m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,803 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0667 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,46 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,146 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1142 tấn
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,7159 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2448 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1132 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 154,693 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,55 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,324 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 196,567 m2
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,716 m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1544 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1275 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0441 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0441 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0441 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8498 m3
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2814 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0049 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1298 tấn
86 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,365 tấn
87 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,365 tấn
88 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9168 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9168 tấn
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6522 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6522 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6418 100m2
93 Tôn bịt mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,4 m
AS PHẦN ĐIỆN
AT Cấp điện tổng thể:
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
4 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,84 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3906 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3982 100m3
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
10 Công tác đơn xoay chiều Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 bộ
12 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
13 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
14 Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
AU Thống kê thiết bị bảo vệ :
1 Lắp đặt tủ điện 10 modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện 8 modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện 4 modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 32A-16KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50A-16KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 348 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 396 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 940 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
16 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 220 m
17 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 400 m
18 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
19 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
AV Nhà vệ sinh:
1 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Quạt đảo trần (có hộp số) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4mm2+1Ex4mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
15 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
16 Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 m
18 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 m
19 Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 m
21 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 m
AW PHẦN NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cấu kiện
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,128 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1015 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1028 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1028 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1028 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,88 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,08 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,8 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,968 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0512 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0746 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cấu kiện
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7039 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5848 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1722 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,48 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,75 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1876 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0245 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cấu kiện
31 Nắp đan composite 680x380, tải trọng 125kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0582 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0582 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0582 100m3
36 Hút cặn bể phốt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->