Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 09:58:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,115,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | HM: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| C | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4571 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,71 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4123 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3971 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5971 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| D | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| E | 1. SÂN : | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4645 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 929 | m2 |
| F | 2.XÂY MỚI BỒN CÂY : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3386 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,5622 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,8276 | m2 |
| 4 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cây |
| G | 3.NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3348 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,88 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,44 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0346 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0692 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3188 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,949 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,368 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,581 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,7896 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,7896 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,473 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt thép hộp tráng kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,473 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 686,506 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 763,052 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,104 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,439 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,439 | 1m2 |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,151 | 1m2 |
| H | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,7 | 1m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 9 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128,49 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,919 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,919 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,3634 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,3634 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3532 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,304 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,108 | 1m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2077 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4154 | 1m2 |
| 23 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,9128 | m |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,55 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,55 | 1m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5135 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6933 | 1m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.224,2465 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 657,762 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 844,1135 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600,3672 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600,3672 | 1m2 |
| I | KHỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,2194 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,66 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 355,32 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 355,32 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,48 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,66 | m2 cấu kiện |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,19 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,19 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 15 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7856 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,5008 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,3928 | 1m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2077 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4154 | 1m2 |
| 22 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,9128 | m |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 175,7952 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7962 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,1504 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,508 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,44 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,5452 | 1m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,1746 | 1m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,984 | 1m2 |
| 41 | Trần Cell kích thước 100x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,8218 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,5978 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,6412 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact, dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,2454 | m2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0389 | m2 |
| 46 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3495 | m2 |
| J | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3838 | m2 |
| 2 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9267 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,2704 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,9064 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,334 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,9365 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.202,058 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 656,9 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 962,3783 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 872,016 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 872,016 | 1m2 |
| K | CẢI TẠO XƯỞNG Ô TÔ | |||
| 1 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,84 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 481,552 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 243,704 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,648 | 1m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x2.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 3 | Nắp đan composite 380x680, tải trọng 125kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,578 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 13 | Nắp đan composite 380x680, tải trọng 125kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| O | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR PN10 40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Van 2 chiều PPR DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D50x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | Phần thoát nước thải: | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút 90 độ PVC PN10 D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Tê 135 PVC PN10 D110x110 M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê 135 PVC PN10 D110x60 M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Tê 90 PVC PN10 D60x42M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Phễu thu sàn D60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Họng thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Họng thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Họng thông tắc D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút 90 độ PVC PN10 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Hút cặn bể phốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| R | HM: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,958 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9366 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| S | PHẦN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4131 | 100m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.377 | m2 |
| T | XÂY MỚI BỒN CÂY : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,192 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,4615 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,82 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,774 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1339 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,7496 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,7496 | 1m2 |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 9 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=20 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cây |
| U | CẢI TẠO KHỐI HỌC 1 | |||
| V | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,886 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,1525 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC CỬA : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,68 | 1m2 |
| X | Cửa thay mới : | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,008 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,008 | m2 |
| Y | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 460,2184 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 437,8264 | 1m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,435 | 1m2 |
| 7 | Máng thu nước thay mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,84 | m |
| Z | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6459 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,7436 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,7436 | 1m2 |
| 4 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,663 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,359 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,9977 | m2 |
| AA | CẦU THANG: | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,5116 | m2 |
| 2 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,14 | m |
| 3 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,5258 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,216 | m2 |
| AB | TAM CẤP: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5225 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,428 | m3 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 200x600 mm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,16 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0833 | 100m2 |
| AC | Hạng mục sơn: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 968,4417 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 353,6817 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 529,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 529,32 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 435,2147 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 534,1844 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 539,8824 | 1m2 |
| AD | CẢI TẠO KHỐI HỌC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,48 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,6 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,6 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108,6 | m2 cấu kiện |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| AE | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 440,539 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2293 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2293 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 433,072 | 1m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,91 | 1m2 |
| AF | CHỐNG THẤM MÁI,SÊ NÔ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,273 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,7728 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,4108 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1134 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1134 | 1m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,256 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 10 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7396 | m2 |
| 13 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,94 | m |
| 14 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,995 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,036 | m2 |
| AG | TAM CẤP: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,267 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 200x600 mm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,36 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,25 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,65 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.073,659 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 438,6 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 839,8262 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 581,453 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 587,151 | 1m2 |
| AH | CẢI TẠO KHỐI NHÀ 3 | |||
| AI | HẠNG MỤC CỬA : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,72 | 1m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,12 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,176 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,176 | m2 |
| AJ | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 405,1716 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2566 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2566 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2566 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 408,0756 | 1m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,852 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,246 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,4948 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,5328 | 1m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1134 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1134 | 1m2 |
| 13 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,256 | m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 17 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,238 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,8413 | m2 |
| AK | CẦU THANG: | |||
| 1 | Đánh bóng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,854 | m2 |
| AL | TAM CẤP: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,6756 | m2 |
| AM | Xây mới bục giảng: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,428 | m3 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granit 200x600 mm tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,16 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,71 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,21 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 918,148 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 506,448 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.292,5706 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 601,1002 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 618,2422 | 1m2 |
| AN | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| AO | HẠNG MỤC CỬA : | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,388 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,388 | m2 |
| AP | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,5622 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,5622 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,42 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,5 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,52 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,6552 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6007 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,592 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,024 | 1m2 |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0567 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0567 | 1m2 |
| 18 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,628 | m |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| AQ | PHỤ TRỢ | |||
| AR | 1.Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3416 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1924 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,709 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,59 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,51 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,3184 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,9264 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,088 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,3684 | m2 |
| 41 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 42 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,6 | m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,376 | 1m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9734 | m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1776 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2672 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,405 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,405 | 1m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225,0644 | m2 |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 234,5644 | 1m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8615 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4493 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9287 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,7159 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2448 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1132 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 154,693 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,55 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,324 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 196,567 | m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8498 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2814 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0049 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9168 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9168 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6522 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6418 | 100m2 |
| 93 | Tôn bịt mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,4 | m |
| AS | PHẦN ĐIỆN | |||
| AT | Cấp điện tổng thể: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3982 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Công tác đơn xoay chiều | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AU | Thống kê thiết bị bảo vệ : | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 10 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 32A-16KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50A-16KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 348 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 396 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 940 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| AV | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D200 bóng 1x9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần (có hộp số) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4mm2+1Ex4mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 0,6m loại 1x10W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| AW | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7039 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5848 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1722 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1876 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 31 | Nắp đan composite 680x380, tải trọng 125kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 36 | Hút cặn bể phốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi