Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp kế hoạch từ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 17:34:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 8 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Chương V | 0 | |
| 2 | Phá dỡ lan can, cửa sổ hoa sắt | Chương V | 144,492 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 331,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ bằng thủ công | Chương V | 135,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền các tầng | Chương V | 579,672 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng, láng granitô bậc tam cấp, cầu thang | Chương V | 40,164 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 79,308 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 6,808 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền toàn nhà dày 100 | Chương V | 31,327 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 229,371 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Chương V | 117,496 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ, cầu thang | Chương V | 112,96 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V | 350,98 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Chương V | 893,664 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm toàn nhà | Chương V | 348,185 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trần toàn nhà | Chương V | 612,038 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 20 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 77,633 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,633 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 77,633 | m3 |
| 21 | Phần cải tạo | Chương V | 0 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,475 | m3 |
| 23 | Đầm lại nền toàn nhà bằng đầm cóc | Chương V | 2 | ca |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 31,327 | m3 |
| 25 | Láng sê nô mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 79,308 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V | 79,308 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,715 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,6 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 760,448 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.991,097 | m2 |
| 32 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,118 | m2 |
| 33 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,046 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 579,623 | m2 |
| 35 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL- Việt Pháp nhóm 4500, kính màu trắng sứ dán 2 lớp dày 6,38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 43,2 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật khung nhôm định hình hệ SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính màu trắng sứ dán 2 lớp dày 6,38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 92,16 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sổ lùa khung nhôm định hình hệ SHAL- Việt Pháp nhóm 2600, kính màu trắng sứ dán 2 lớp dày 6,38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 20,16 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 1,198 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 103,68 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,003 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ cao 1,1m | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 84x110 | Chương V | 10,5 | md |
| 43 | Sản xuất hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox D76x1,5mm + 30x30x1,5mm | Chương V | 1,067 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 65,159 | m2 |
| 45 | Ống nhựa PVC d=32mm, L=300mm thoát nước lan can | Chương V | 26 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 7,365 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,762 | 100m2 |
| 48 | Phần điện | Chương V | 0 | |
| 49 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x200 loại lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x300x170 loại lắp nổi | Chương V | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 100A - ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KA | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A - ICU=4,5KA | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A - ICU=4,5KA | Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt 3 lỗ + đế nổi tường | Chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt 1 lỗ + đế nổi tường | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tường | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 (2x18w Daylight, thân liền 1,2m TU06) | Chương V | 72 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần, đèn cầu thang bằng đèn LED điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 43 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 51 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 21 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 568 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.010 | m |
| 73 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 51 | m |
| 74 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm | Chương V | 185 | m |
| 75 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Chương V | 975 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 79 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 80 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Phần điện điều hòa | Chương V | 0 | |
| 85 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA + mặt + đế nổi tường | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường một chiều 12.000BTU | Chương V | 2 | máy |
| 89 | Lắp đặt ống bảo ôn điều hòa 24.000BTU ( 2 ống đồng D16 + bảo ôn) | Chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nềm thoát nước điều hòa d=20mm | Chương V | 10 | m |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Chương V | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại bằng thủ công | Chương V | 11,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nhà vệ sinh | Chương V | 15,334 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 32,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường toàn nhà | Chương V | 62,508 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn khu xí nam, nữ chiều dày tường <=11cm | Chương V | 3,947 | m3 |
| 7 | Phá dỡ giằng tường bê tông cốt thép | Chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,515 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 104,914 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 60,975 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V | 29,718 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện nước toàn nhà | Chương V | 2 | công |
| 14 | Hút bể phốt cũ | Chương V | 1 | bể |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,495 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,495 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,495 | m3 |
| 18 | Phần cải tạo | Chương V | 0 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,586 | m3 |
| 20 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 4,92 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng hệ vách ngăn tấm compactl HPL dày 18mm, phụ kiện, thanh kẹp Inox 304 | Chương V | 22,289 | m2 |
| 22 | Láng sàn sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 32,9 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 32,9 | m2 |
| 24 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,215 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,58 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,914 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,144 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,718 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3 | m |
| 30 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,914 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,862 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 33 | Phần điện | Chương V | 0 | |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ máng + bóng đèn LED tube đơn dài 1,2m ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 42 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây 40x60mm | Chương V | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Phần cấp thoát nước | Chương V | 0 | |
| 44 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt lavabo + vòi chậu + phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả + phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi nước d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40-20mm | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40-20mm | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Chương V | 7 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học | |||
| 1 | Phần bể phốt | Chương V | 0 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,591 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,533 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Trát thành trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,285 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,416 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể | Chương V | 24,286 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 5,092 | m3 |
| 16 | Phần móng | Chương V | 0 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,558 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng bậc sảnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,415 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 13,846 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,925 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,55m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,05 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,971 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,084 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,1 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,774 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,549 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,504 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 17,477 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,95 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,194 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,655 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,994 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,727 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,974 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 24,137 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,902 | m3 |
| 38 | Phần kết cấu | Chương V | 0 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,323 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,285 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,497 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,079 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,713 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,741 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,897 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,611 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,945 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,915 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,569 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,389 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,172 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,675 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,179 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,129 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,183 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,147 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,454 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng | Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,604 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp d<=10mm | Chương V | 0,023 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp d<=18mm | Chương V | 0,184 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 23 | cấu kiện |
| 65 | Phần kiến trúc | Chương V | 0 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,134 | m3 |
| 67 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm,chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,929 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,05 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,05 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 199,898 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn sóng dày dày 0,40mm | Chương V | 2,917 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống kẽm thoát tràn sê nô d=42mm, L=220mm | Chương V | 17 | cái |
| 73 | Đắp cát tôn nền bục giảng tầng 2 | Chương V | 0,817 | m3 |
| 74 | Bê tông lót tôn nền bục giảng tầng 2, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,09 | m3 |
| 75 | Phần cửa + lan can | Chương V | 0 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng trụ cầu thang Inox cao 1,1m | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Chương V | 0,584 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang và hành lang | Chương V | 46,151 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V | 0,359 | tấn |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,78 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt sân phơi | Chương V | 64,08 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,546 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 32,4 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 78,924 | m2 |
| 85 | Khóa nắp mái tôn | Chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Gia công, lắp dựng hệ vách ngăn tấm compactl HPL dày 18mm, phụ kiện, thanh kẹp Inox 304 | Chương V | 11,857 | m2 |
| 87 | Phần hoàn thiện | Chương V | 0 | |
| 88 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,306 | m2 |
| 89 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V | 53,307 | m2 |
| 90 | Láng granitô đường dốc | Chương V | 8,461 | m2 |
| 91 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,083 | m2 |
| 92 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,26 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 436,939 | m2 |
| 94 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,637 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,181 | m2 |
| 96 | Trát cột hiên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,057 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,075 | m2 |
| 98 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,006 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 492,036 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 693,635 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, chắn nắng và các cấu kiện bê tông khác vữa XM mác 75 | Chương V | 234,031 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 513,08 | m2 |
| 103 | Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,112 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 652,167 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.476,75 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,851 | 100m2 |
| 107 | Phần điện | Chương V | 0 | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200 loại lắp âm | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 450x300x150 loại lắp âm | Chương V | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KA | Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt bộ máng + bóng đèn LED tube đôi dài 1,2m ĐQ LEDFX06 28765 | Chương V | 34 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn hành lang, cầu thang LED ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Chương V | 16 | bộ |
| 124 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 65 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 18 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 515 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đường kính 20mm | Chương V | 765 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 8 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 133 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 134 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Phần chống sét | Chương V | 0 | |
| 136 | Đào đất đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; l=2500 | Chương V | 9 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 167,3 | m |
| 141 | Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Chương V | 38,2 | m |
| 142 | Mũ chống dột | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 145 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 8 | cái |
| 146 | Phần nước | Chương V | 0 | |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ngang + giá đỡ | Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt van phao, đường kính d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt lô giấy | Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi chậu | Chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt zắc co PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=40-20mm | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren nối bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút PPR không ren, đường kính d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính d=20mm | Chương V | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PPR không ren, đường kính d=20mm | Chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PPR ren trong, đường kính d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm | Chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm | Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phần móng | Chương V | 0 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 10,813 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,116 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,066 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,129 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 12 | Phần kết cấu | Chương V | 0 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,386 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 21 | Phần kiến trúc | Chương V | 0 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,668 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,241 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,241 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,548 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn LD 1 sóng múi vuông dày 0,4mm | Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 27 | Phần cửa + lan can | Chương V | 0 | |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 9,72 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,772 | m2 |
| 31 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 2,016 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sổ mở trượt, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 7,56 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sổ mở hất, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 2,574 | m2 |
| 34 | Phần hoàn thiện | Chương V | 0 | |
| 35 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,038 | m2 |
| 36 | Láng sê nô mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,07 | m2 |
| 37 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,288 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,931 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,372 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,93 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,44 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,302 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,932 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 45 | Phần điện | Chương V | 0 | |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn Led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 (18w Daylight, dài 1,2m Tube thân nhựa) | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 14 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 37 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lưới chắn rác | Chương V | 2 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Chương V | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 3 phòng bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 189,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái nhà lớp học 3 phòng bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,027 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ nhà lớp học 3 phòng bằng máy xúc 0,6m3 | Chương V | 10 | ca |
| 5 | Vận chuyển phế thải nhà lớp học 3 phòng bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 4km | Chương V | 10 | ca |
| 6 | Tháo dỡ nhà bảo vệ, tường rào, cổng bằng máy xúc 0,65m3 | Chương V | 4 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 4km | Chương V | 6 | ca |
| 8 | Di chuyển nhà để xe vào trong | Chương V | 18 | công |
| 9 | Hàn lại nhà xe | Chương V | 2 | ca |
| 10 | Đá cắt | Chương V | 5 | Viên |
| 11 | Cổng | Chương V | 0 | |
| 12 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 7,665 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 2,763 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,719 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,041 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,129 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,119 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,142 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,062 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,165 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,107 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,57 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,488 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,983 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,326 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,4 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,852 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m |
| 40 | Đắp chiếu biển cổng, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,986 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,578 | m2 |
| 42 | Dán ngói tráng men màu đỏ 22 v/m2 trên mái nghiêng | Chương V | 29,12 | m2 |
| 43 | Đắp kẻ chữ " Trung tâm GDNN-GDTX huyện Lương Sơn ...." | Chương V | 1 | ck |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,145 | 100m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 60x60x2,5, nan bằng sắt hộp 20x20x2mm | Chương V | 0,646 | tấn |
| 46 | Sản xuất ray thép cánh cổng | Chương V | 0,027 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | Chương V | 14,444 | m2 |
| 48 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Khoá cánh cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Mũi mác bằng gang | Chương V | 20 | cái |
| 51 | Hoa văn bằng gang đúc | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,613 | m2 |
| 53 | Tường rào | Chương V | 0 | |
| 54 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 7,067 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,144 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,131 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,224 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,739 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,077 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,499 | m3 |
| 64 | Xây tường rào gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,473 | m3 |
| 65 | Ốp gạch thẻ chân tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,57 | m2 |
| 66 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,646 | m2 |
| 67 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,446 | m2 |
| 68 | Trát đắp gờ chỉ trang trí tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2 | m |
| 69 | Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,092 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc | Chương V | 1,217 | tấn |
| 71 | Mũi mác bằng gang loại to | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Mũi mác bằng gang loại nhỏ | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 42,476 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,785 | m2 |
| 75 | Rãnh thoát nước và ga thu | Chương V | 0 | |
| 76 | Đào móng rãnh và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 5,967 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,885 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,828 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,653 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,922 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,124 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 48 | cấu kiện |
| 85 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,556 | m2 |
| 86 | Nền bê tông đổ bù cổng + nền nhà để xe | Chương V | 0 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,65 | m3 |
| 88 | Phần điện ngoại tuyến | Chương V | 0 | |
| 89 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x350x200 lắp âm | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB SBE 150A - ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V | 75 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=25mm | Chương V | 75 | m |
| 94 | Phần nước ngoại tuyến | Chương V | 0 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút xiên 135 PPR không ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi