Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:21:00 đến ngày 2020-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRÀN THÔN SAN BANG | |||
| 1 | Đổ bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1503 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5088 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8662 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,42 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi côngTheo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,71 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2026 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5261 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0322 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,56 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 59,76 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0746 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3062 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 73,2 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,922 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0677 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0051 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2244 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0322 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,056 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,511 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, mố, trụ, cầu, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0336 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6631 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,856 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,168 | m3 |
| 26 | Bê tông móng tường cánh mố, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,84 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông tường cánh mổ, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 37,8787 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,0354 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0935 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1811 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,235 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,925 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,517 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,5056 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 104,7168 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,596 | 100m2 |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 46,725 | m3 |
| 39 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,9583 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,27 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,815 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6057 | 100m2 |
| 43 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33,24 | m3 |
| 44 | Đào móng mố, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 550,99 | m3 |
| 45 | Đào phá đá móng mố, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 153,42 | m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4575 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,751 | 100m3 |
| 48 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2193 | 100m3 |
| 49 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0548 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0548 | 100m3 |
| 51 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0919 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,614 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | đoạn ống |
| 54 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | rọ |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1342 | tấn |
| 56 | Đắp đất dẫn dòng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,032 | 100m3 |
| 57 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | ca |
| 58 | Đào phá dẫn dòng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,032 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,032 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,032 | 100m3 |
| 61 | Đào thanh thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7405 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7405 | 100m3 |
| 63 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7725 | 100m3 |
| 64 | Phá đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4351 | 100m3 |
| 65 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4351 | 100m3 |
| 66 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4351 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8887 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,589 | 100m3 |
| 69 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8887 | 100m3 |
| 70 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,589 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG DẪN VÀO NGẦM TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9535 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4884 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4884 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4546 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3702 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2039 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0373 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đá rãnh, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 127,17 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,3684 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3538 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3538 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,143 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,54 | 10m |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26 | cái |
| 16 | Biển báo tên cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8112 | m2 |
| 17 | Biển báo hình tròn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 18 | Cột biển báo D80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,8 | m |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 21 | Đổ bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,12 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0081 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Sơn cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cấu kiện |
| 26 | Đào rãnh gia cố, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,95 | m3 |
| 27 | Vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3894 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2662 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,198 | 100m2 |
| 30 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,95 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7764 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4546 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7621 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,231 | 100m3 |
| 35 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7621 | 100m3 |
| 36 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 129,619 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi