Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ trường THCS BÌnh Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ trường THCS BÌnh Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:22:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0786 | 1m3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6759 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3444 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3424 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2088 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4883 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8257 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4886 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,731 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5289 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2348 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2348 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,29 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,883 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0468 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7992 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6354 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,828 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3956 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,638 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,0375 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,0375 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,056 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,056 | m2 |
| 12 | Đắp chi tiết đầu trụ (cả công và VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ck |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,6 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,28 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,28 | m |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5018 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5465 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6416 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,682 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cỏi |
| 24 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cỏi |
| 25 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cỏi |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,24 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 29 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,93 | m2 |
| 33 | Cửa khuôn nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,93 | m2 |
| 34 | Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5899 | 100m2 |
| C | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4272 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,344 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4106 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0236 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,056 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8808 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6916 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Hộp để bình cứu hỏa 450x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt racco đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1889 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4096 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2718 | m3 |
| 50 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4055 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,21 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 3 | nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | M2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi