Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ trường THCS BÌnh Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852520-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà hiệu bộ và công trình phụ trợ trường THCS BÌnh Yên, huyện Sơn Dương, tỉnh tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200847659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 15:22:00 đến ngày 2020-08-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9459 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,505 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0786 1m3
5 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6759 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3444 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3424 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2088 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4883 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,162 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5223 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8257 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 100m3
14 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4886 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,137 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5996 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,731 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5289 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2348 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2348 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 100m2
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,29 m2
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,883 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0468 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7992 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6354 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,828 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3956 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,638 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,0375 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,0375 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,056 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,056 m2
12 Đắp chi tiết đầu trụ (cả công và VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ck
13 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,6 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,28 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,28 m
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,5018 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5465 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6416 m2
19 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,682 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
21 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cỏi
24 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cỏi
25 Ống tràn D50, l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cỏi
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,24 1m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
29 Bu lông M14, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 100m2
31 Tôn úp nóc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,93 m2
33 Cửa khuôn nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,93 m2
34 Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm đã sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5899 100m2
C PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5006 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4272 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4206 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,68 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,344 m2
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6975 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4106 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0236 tấn
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,056 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,8808 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6916 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
12 Lắp đặt tủ điện phòng 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
13 Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 tủ
14 Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Bình khí chữa cháy CO2-MT3/3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Hộp để bình cứu hỏa 450x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
18 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
19 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
24 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt racco đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1889 1m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4096 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
49 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2718 m3
50 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4055 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,21 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
3 nylong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 M2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->