Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn vượt thu năm 2019) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 15:16:00 đến ngày 2020-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thảm bê tông nhựa mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 4.245,44 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), bù vênh đường hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1.061,36 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 40,47 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), phạm vi vuốt nối nút giao, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V của E-HSMT | 333,85 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4.579,29 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C12,5 | Chương V của E-HSMT | 883,766 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình, cự ly 25km | Chương V của E-HSMT | 883,766 | tấn |
| B | Cải tạo dải phân cách | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 22cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,068 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 295,27 | m2 |
| 7 | Đục phá bê tông bó vỉa tạo nhám bề mặt bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 10,74 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Chương V của E-HSMT | 537 | lỗ khoan |
| 9 | Cốt thép giằng, thép dâu liên kết | Chương V của E-HSMT | 758,03 | kg |
| 10 | Đăp bồi đất màu trên dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 268,49 | m3 |
| 11 | Mua đất màu về đắp | Chương V của E-HSMT | 287,284 | m3 |
| 12 | Trồng lại cây lá màu | Chương V của E-HSMT | 305,86 | m2 |
| 13 | Nhân công thu gom cây cũ | Chương V của E-HSMT | 305,86 | m2 |
| 14 | Mua bổ sung cây lá màu (mỗi bầu 3 cây) | Chương V của E-HSMT | 734 | bầu |
| 15 | Trồng cỏ tre | Chương V của E-HSMT | 909,35 | m2 |
| 16 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 2 tháng (Tháng tưới 3 lần) | Chương V của E-HSMT | 1.215,21 | m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (biển tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Mua biển báo tam giác phản quang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Mua cột biển báo đường kính 88.3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 293,97 | m2 |
| 6 | Sơn bề mặt bó vỉa dải phân cách, màu trắng, đỏ | Chương V của E-HSMT | 311,37 | m2 |
| 7 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V của E-HSMT | 50,04 | m2 |
| D | Cải tạo thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 4 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 442,6 | kg |
| 5 | Bản lề lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa thoát nước D200mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Đào móng hố thu | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 230,72 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi