Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Công an phường Đông Sơn - Thành phố Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Công an phường Đông Sơn - Thành phố Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:47:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,3493 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,4984 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,0976 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,4208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6664 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <= 16 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9856 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,516 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,65 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3931 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,242 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,242 | 100m3/1km |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,2938 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,2582 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,6758 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9856 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7122 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 487,74 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 444,72 | m |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 96,25 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 932,46 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 325,04 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 647,1 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 972 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,471 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,471 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi