Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851246-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200850588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 11:31:00 đến ngày 2020-08-31 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK 0,79 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK 8,77 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 9,126 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,518 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 6,391 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,462 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 14,688 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,053 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,65 tấn
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,208 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,32 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,94 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 10,009 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,311 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,012 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,675 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,294 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK 0,294 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,274 100m3
20 Trải bạt lót nền chống thấm mất nước bê tông Theo HSTK 272,852 m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 27,284 m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 8,052 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,269 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,356 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,624 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 16,321 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,404 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,533 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK 2,16 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,063 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,153 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,133 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 5,235 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,644 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,052 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,569 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,059 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,062 100m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 92,356 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 92,356 m2
C PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 4,521 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 4,521 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,308 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,308 tấn
5 Gia công giằng mái thép Theo HSTK 0,191 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK 0,191 tấn
7 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo HSTK 0,913 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK 0,913 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 407,147 m2
10 Bu lông 8.8 M18-50mm Theo HSTK 48 bộ
11 Thanh ty ren D12 L=1,1m Theo HSTK 70 cái
12 Thanh ty ren D12 L=0,35 m Theo HSTK 5 cái
13 Thanh giằng D16 có tăng đơn kéo 2 đầu L=7,1m Theo HSTK 12 cái
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 3,044 100m2
15 Ke chống bão ( theo TK ) Theo HSTK 1.217,6 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 55,131 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,201 m3
E BẬC SẢNH
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK 0,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,61 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK 0,824 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,405 m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK 115,44 m
6 Sơn tăng cứng; mài sàn bê tông; đánh bóng bề mặt nền tăng cứng bằng dung dịch Dr.Crete Theo HSTK 277,244 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 265,291 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 291,9 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 156,044 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 97,156 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK 144,773 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK 116,2 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 545,1 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 526,264 m2
F PHẦN CỬA:
1 Sản xuất cửa đi 4 cánh, thanh nhôm hệ định hình, kính an toàn 6.38mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK 12,96 m2
2 Sản xuất cửa sổ mở trượt 04 cánh, cửa nhôm hệ kính trắng 5 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ Theo HSTK 77,76 m2
3 Sản xuất và lắp đặt lam chắn nắng hình chữ Z cấu thạo thép không rỉ chiều dày 0.6mm ( Lam chắn nắng Austrong 132S hoặc tương đương ) Theo HSTK 80,832 m2
G PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo HSTK 12 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK 6 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
5 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HSTK 80 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK 850 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK 30 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK 320 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 70 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 110 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 8 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK 1 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 32 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 5 cái
16 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 3 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo HSTK 8 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK 15 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 15 m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 3 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 3 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK 90 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 70 m
5 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK 1 hộp
I PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,6 100m
3 Lắp đặt cút thu đường kính 100mm Theo HSTK 32 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 8 cái
5 Cầu chắn rác INOX D100 Theo HSTK 16 cái
6 Đai giữ ống Theo HSTK 64 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTK 16 cái
J PHẦN PCCC:
1 Tủ chữa cháy bằng tôn, sơn đỏ KT 600x500x180 Theo HSTK 2 tủ
2 Bảng nội quy, tiêu lệnh Theo HSTK 2 bộ
3 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg: Theo HSTK 2 bình
4 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg: Theo HSTK 4 bình
K HẠ TẦNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 5,28 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,594 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,145 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,594 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 44,158 m
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,708 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 9,66 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,151 100m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK 78 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,069 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK 0,069 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->