Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200856291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190449500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:38:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện: Q=96m3/h, H=50m, P=22KW | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước động cơ xăng V50 | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ động lực điều khiển bằng tay và tự động máy bơm chữa cháy động cơ điện + bơm duy trì (bù) áp lực kết nối sao, tam giác | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lđ hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện, mặt kính phía trước (KT:600x500x180) | Chương V | 39 | hộp |
| 6 | Cuộn vòi vải tráng cao su D50 - 20m | Chương V | 39 | m |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50/D13 | Chương V | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chặn d=65mm | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn d=20mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều, D = 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, D = 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Chương V | 4 | mối |
| 17 | Lắp đặt khớp chống rung D40,50 | Chương V | 2 | mối |
| 18 | Lắp đặt rọ lọc, clephin D40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lđ crepin (lọc rác) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V | 8,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Chương V | 5,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V | 5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương V | 89 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Chương V | 152 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V | 84 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lđ kép thép D100 | Chương V | 54 | cái |
| 31 | Lđ kép thép D65 | Chương V | 75 | cái |
| 32 | Lđ kép thép D50 | Chương V | 93 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=100mm | Chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Chương V | 42 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V | 79 | cái |
| 36 | Tê đều D100 | Chương V | 77 | cái |
| 37 | Tê đều D65 | Chương V | 80 | cái |
| 38 | Tê đều D50 | Chương V | 97 | cái |
| 39 | Tê thu D100-65-100 | Chương V | 45 | cái |
| 40 | Tê thu D100-50-100 | Chương V | 18 | cái |
| 41 | Tê thu D65-50-65 | Chương V | 98 | cái |
| 42 | Côn thu D100-65 | Chương V | 40 | cái |
| 43 | Côn thu D65-50 | Chương V | 38 | cái |
| 44 | Măng sông thẳng D100 | Chương V | 174 | cái |
| 45 | Măng sông thẳng D65 | Chương V | 104 | cái |
| 46 | Măng sông thẳng D50 | Chương V | 100 | cái |
| 47 | Rắc co D100 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Đai bắt vít giữ ống | Chương V | 400 | cái |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 3x16 + 1x10 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 3x10 + 1x6 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 51 | ống luồn dây | Chương V | 100 | m |
| 52 | Lđ hộp đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện, mặt kính phía trước (KT: 600x700x180) | Chương V | 52 | hộp |
| 53 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V | 104 | hộp |
| 54 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 104 | hộp |
| 55 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V | 52 | cái |
| 56 | Bể nước mồi | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Chương V | 19 | cái |
| 58 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 50 | cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống d<100mm | Chương V | 20,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 30 Zone | Chương V | 1 | chiếc |
| 61 | Lắp đặt Nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24V | Chương V | 2 | chiếc |
| 62 | Kéo rải Dây cáp tín hiệu 50 đôi 50P-0,5 | Chương V | 500 | m |
| 63 | Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy chuyên dụng 2x 0,75mm | Chương V | 12.000 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy bảo vệ dây tín hiệu SP16 | Chương V | 12.000 | m |
| 65 | Lắp đặt Đai ốp ống SP D16 | Chương V | 12.000 | chiếc |
| 66 | Lắp đặt Măng sông nối ống SP D16 | Chương V | 8.000 | chiếc |
| 67 | Tủ đặt trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | chiếc |
| 68 | Aptomat, cầu đấu dây | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Đinh + Vít nở 3 x 40 | Chương V | 15.450 | Bộ |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | Chương V | 288 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Chương V | 288 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Chương V | 17 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấp | Chương V | 32 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Chương V | 32 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V | 32 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Hộp đấu dây đầu tầng | Chương V | 18 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện: Q =96M3/H, H=50M, P =22KW | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước động cơ xăng V50 | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi