Gói thầu: Gói thầu số 63: Thi công thay thế cách điện dây dẫn các vị trí của đường dây 500kV thuộc Truyền tải điện 2 quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 63: Thi công thay thế cách điện dây dẫn các vị trí của đường dây 500kV thuộc Truyền tải điện 2 quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:30:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,024,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 574 Vũng Áng – 575 Đà Nẵng: Khu vực TTĐ Quảng Bình (43 vị trí) | |||
| 1 | - Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Chuỗi |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 30m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Chuỗi |
| 3 | - Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao < 40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Chuỗi |
| 4 | - Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao < 30m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Chuỗi |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư đến vị trí công tác, cự ly vận chuyển trung bình 132m/1vị trí, độ dốc <150 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư thu hồi từ vị trí công tác đến điểm tập kết thu hồi, cự ly vận chuyển 132m, độ dốc <150 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư từ kho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2 (đường số 9, khu công nghiệp Hòa Cầm, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng) đến vị trí tập kết thi công, khoảng 282,3 km. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư thu hồi từ vị trí thi công về kho Truyền tải điện Quảng Bình, khoảng 12,3 km | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | Tấn |
| B | Đường dây 574 Vũng Áng – 575 Đà Nẵng: Khu vực TTĐ Quảng Trị (5 vị trí) | |||
| 1 | - Thay chuỗi cách điện đỡ ĐV2 (>2x21 bát, cao < 40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 2 | - Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao < 40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chuỗi |
| 3 | - Thay chuỗi cách điện néo kép NK2 (>2x21 bát, cao < 20m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 4 | - Thay chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL2 (>1x21 bát, cao < 30m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư đến vị trí công tác, cự ly vận chuyển trung bình 115m, độ dốc <150 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,225 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư thu hồi từ vị trí công tác đến điểm tập kết thu hồi, cự ly vận chuyển trung bình 115m, độ dốc <150 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,225 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư từ kho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2 (đường số 9, khu công nghiệp Hòa Cầm, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng) đến vị trí thi công, khoảng 192 km. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,225 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư thu hồi từ vị trí thi công về kho Truyền tải điện Quảng Trị , khoảng 8,225 km | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,225 | Tấn |
| C | Đường dây 574 Vũng Áng – 575 Đà Nẵng: Khu vực TTĐ Đà Nẵng (9 vị trí) | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ( >2x21 bát, độ cao <40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ V ( >2x21 bát), độ cao <40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư từ nơi trung chuyển đến vị trí công tác bình quân 1035.52kg/ vị trí, cự ly 259m, độ dốc <15° | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư thu hồi từ vị trí thi công đến điểm tập kết thu hồi cự ly 259m, độ dốc <15° | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư từ kho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2 (đường số 9, khu công nghiệp Hòa Cầm, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng) đến vị trí thi công, Khoảng 33,5 km. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư thu hồi từ vị trí thi công về kho Truyền tải điện Đà Nẵng, khoảng 33,5 km | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | Tấn |
| D | Đường dây 572 Đà Nẵng – 574 Thạnh Mỹ: Khu vực TTĐ Đà Nẵng (8 vị trí) | |||
| 1 | Thay chuỗi cách điện đỡ kép ( >2x21 bát, độ cao <40m) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Chuỗ |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ V ( >2x21 bát):, độ cao <40m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chuỗi |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư từ nơi trung chuyển đến vị trí công tác cự ly 332.5m, độ dốc <15° | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công vật tư thu hồi từ vị trí công tác đến điểm tập kết thu hồi, cự ly 332.5m, độ dốc <15° | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư từ kho Vật tư Công ty Truyền tải điện 2 (đường số 9, khu công nghiệp Hòa Cầm, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng) đến vị trí thi công, khoảng 20 km | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển đường dài bằng cơ giới vật tư thu hồi từ vị trí thi công về kho Truyền tải điện Đà Nẵng, khoảng 20 km | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,86 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi