Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859616-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200857885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 19:55:00 đến ngày 2020-08-27 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,634,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Hồ sơ thiết kế và TCVN 183,84 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 3,92 m3
3 Tháo dỡ trần Hồ sơ thiết kế và TCVN 113,89 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hồ sơ thiết kế và TCVN 51,42 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ thiết kế và TCVN 164,25 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,446 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng đá Hồ sơ thiết kế và TCVN 3,84 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,063 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,063 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,252 100m3
11 Phá granitô tam cấp Hồ sơ thiết kế và TCVN 3,28 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Hồ sơ thiết kế và TCVN 34,58 m2
13 Làm sạch lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế và TCVN 180,12 m2
14 Làm sạch lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Hồ sơ thiết kế và TCVN 249,45 m2
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 3,242 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,539 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,081 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,96 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 6,33 m3
20 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế và TCVN 25,01 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 61 m
22 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 vữa M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 164,25 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vận dụng đóng trần bằng tôn sóng nhỏ màu trắng) Hồ sơ thiết kế và TCVN 113,89 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,001 100m2
25 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,758 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,758 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế và TCVN 51,42 m2
28 Cửa đi nhôm kính hệ 1000(có kính dày 5ly) Hồ sơ thiết kế và TCVN 27,48 m2
29 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000(có kính dày 5ly) Hồ sơ thiết kế và TCVN 23,94 m2
30 Khóa cửa đi tay nắm tròn loại 1 Hồ sơ thiết kế và TCVN 5 bộ
31 Khóa cửa đi bấm tay bên ngoài Hồ sơ thiết kế và TCVN 5 bộ
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 18,012 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 24,945 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế và TCVN 42,957 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 180,12 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 249,45 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 34,58 1m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,049 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,139 100m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Hồ sơ thiết kế và TCVN 31,295 m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 23,015 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế và TCVN 29,668 m3
43 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 25,14 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế và TCVN 28,535 m3
45 Đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) Hồ sơ thiết kế và TCVN 25,775 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế và TCVN 136,889 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 10,602 m3
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 4,158 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 15,428 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,195 m3
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 11,925 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ thiết kế và TCVN 19 cái
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,256 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,028 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,167 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,753 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,704 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,303 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,19 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,02 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,678 tấn
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,721 100m2
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,832 100m2
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,544 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,145 100m2
66 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,701 100m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 11,077 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 6,831 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,621 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế và TCVN 39,85 m3
71 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 144,014 m2
72 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế và TCVN 34,55 m2
73 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 40,5 m
74 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 vữa M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 228,75 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 120x600 Hồ sơ thiết kế và TCVN 11,28 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 60x200 Hồ sơ thiết kế và TCVN 23,595 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 14,33 m2
78 Trát trần, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 170,044 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 54,21 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 128,705 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 245,625 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 226,269 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 61,45 m
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế và TCVN 144,014 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế và TCVN 38,86 m2
86 Cửa đi nhôm kính hệ 1000(có kính dày 5ly) Hồ sơ thiết kế và TCVN 14,86 m2
87 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000(có kính dày 5ly) Hồ sơ thiết kế và TCVN 24 m2
88 Khóa cửa đi tay nắm tròn loại 1 Hồ sơ thiết kế và TCVN 3 bộ
89 Khóa cửa đi bấm tây bên ngoài Hồ sơ thiết kế và TCVN 3 bộ
90 Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép vuông 14 sắt mạ kẽm Hồ sơ thiết kế và TCVN 24 m2
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (vận dụng đóng trần bằng tôn sóng nhỏ màu trắng) Hồ sơ thiết kế và TCVN 173,97 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,444 100m2
93 SXLD bulong M8x8, đường kính D22 dài 40cm Hồ sơ thiết kế và TCVN 32 bộ
94 SXLD tăng đơ D16 Hồ sơ thiết kế và TCVN 52 đv
95 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,032 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,032 tấn
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,229 tấn
98 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,229 tấn
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,348 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,14 100m
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 20 cái
102 Cầu chắn rác Inox ĐK=120mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 10 cái
103 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế và TCVN 400,779 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế và TCVN 367,289 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 276,24 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 539,348 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 277,666 1m2
B PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế và TCVN 16 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế và TCVN 15 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế và TCVN 74 cái
5 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế và TCVN 5 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Hồ sơ thiết kế và TCVN 12 cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn Hồ sơ thiết kế và TCVN 18 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 13 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 11 hộp
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 1.080 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 175 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 30 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Hồ sơ thiết kế và TCVN 8 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Hồ sơ thiết kế và TCVN 2 cái
15 Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE Hồ sơ thiết kế và TCVN 2 cái
16 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Hồ sơ thiết kế và TCVN 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
C PHẦN CÂY XANH, ĐIỆN, NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 6,648 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 36,133 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,485 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế và TCVN 16,476 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế và TCVN 7,2 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,762 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế và TCVN 3,932 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,336 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,137 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ thiết kế và TCVN 387 cái
11 Công lắp dựng bulon đèn Hồ sơ thiết kế và TCVN 4 bộ
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,065 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,067 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,6 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 8,448 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 36,96 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế và TCVN 36,96 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 36,96 m2
19 Lắp đặt đèn cao áp Hồ sơ thiết kế và TCVN 4 bộ
20 Trụ đèn thép côn tròn liền cần cao 8m (mạ kẽm nhúng nóng) Hồ sơ thiết kế và TCVN 4 cột
21 Lắp dựng cột đèn Hồ sơ thiết kế và TCVN 4 1 cột
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đk50 Hồ sơ thiết kế và TCVN 4,3 100m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 165 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 210 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 95 m
26 Tấm nhíp + cầu dầu dây đồng + MCB:6A/2p/250 Hồ sơ thiết kế và TCVN 8 bộ
27 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Hồ sơ thiết kế và TCVN 11 cọc
28 Dây cáp đồng trần xoắn 11mm2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 250 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,65 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 24 cái
31 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 8 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
33 Lắp đầu bịt ống PVC90 - đk27: Hồ sơ thiết kế và TCVN 2 cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 16,443 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 64,963 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế và TCVN 19,293 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 89,428 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế và TCVN 32,616 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,4 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,24 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 8,111 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,451 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,096 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,048 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và TCVN 1,521 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,164 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ thiết kế và TCVN 36 cái
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,486 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,39 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 8,228 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 2,432 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 3,399 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 101,904 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 152,07 m2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 5,68 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 67,984 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 74,4 m
25 Gia công hàng rào song sắt. Hồ sơ thiết kế và TCVN 101,976 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế và TCVN 101,976 m2
27 Cánh cổng sắt (cả vật liệu phụ) Hồ sơ thiết kế và TCVN 15,58 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế và TCVN 15,58 m2
29 Khóa bấm tay bên ngoài Hồ sơ thiết kế và TCVN 2 bộ
30 Chữ inox mạ vàng TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ SƠN LÂM Hồ sơ thiết kế và TCVN 21 chữ
31 Vòng tròn inox ĐK300 Hồ sơ thiết kế và TCVN 5 vòng
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Hồ sơ thiết kế và TCVN 35,93 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ kích thước gạch 50x200 Hồ sơ thiết kế và TCVN 10,21 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 117,556 1m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế và TCVN 259,654 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế và TCVN 67,984 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 327,638 m2
E SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,875 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 27,104 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế và TCVN 20,145 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 28,093 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế và TCVN 9,618 m3
6 Đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) Hồ sơ thiết kế và TCVN 18,361 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Hồ sơ thiết kế và TCVN 161,555 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,48 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế và TCVN 5,902 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,048 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,59 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,168 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,481 tấn
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 10,987 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 59,024 m2
16 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế và TCVN 31,93 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Hồ sơ thiết kế và TCVN 78,6 m
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 50x200 Hồ sơ thiết kế và TCVN 27,945 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Hồ sơ thiết kế và TCVN 213,676 m2
20 Gia công giằng mái thép Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,352 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,352 tấn
22 Vách dựng che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,643 100m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế và TCVN 29,856 1m2
F SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế và TCVN 10,477 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Hồ sơ thiết kế và TCVN 10,477 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Hồ sơ thiết kế và TCVN 10,477 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 0,346 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 31,103 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Hồ sơ thiết kế và TCVN 31,103 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (vận chuyển tiếp 1.5km) Hồ sơ thiết kế và TCVN 46,655 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Hồ sơ thiết kế và TCVN 31,449 100m3
G SÂN TAIZZARO
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế và TCVN 179,15 m3
2 Lát gạch Taizero KT400x400 Hồ sơ thiết kế và TCVN 1.791,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->