Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:16:00 đến ngày 2020-08-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,321,545,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN , MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM3+325-KM3+654 ĐỊA PHẬN XÃ ĐỒNG THỊNH) | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2948 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh -đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn -đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9368 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 2,59km tiếp | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 13,5371 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 3,48 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly 1km đầu-đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly 2,59km tiếp-đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 11 | Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 19,26 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất còn thiếu về đắp sau khi đã tận dụng đất đào phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 19,26 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất còn thiếu về đắp sau khi đã tận dụng đất đào phạm vi 2km tiếp | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 19,26 | 100m3 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 13,06 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TCN 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 13,06 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 (B<=2,5m) | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200 (H<6m, D<=0,45m) | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân, tường cánh cống | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan + ống cống | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 12 | Vữa xi măng đệm d=2cm+nhét mối nối M100 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 13 | Quét nhựa 2 lớp | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 56,55 | m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 29,72 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM 0+00- KM 3+325 ĐỊA PHẬN XÃ LỘC THỊNH) | |||
| E | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 6,4734 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh -đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2845 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn -đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 4,463 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 30,32 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ cự ly 1km đầu | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 30,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ cự ly 0,76km tiếp | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 30,32 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 121,82 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 33,45 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly 1km đầu -đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 3,37 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly 0,76km tiếp -đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 3,37 | 100m3 |
| 12 | Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 7,85 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 168,62 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất còn thiếu về đắp sau khi đã tận dụng đất đào | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 168,62 | 100m3 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 88,82 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TCN 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 88,82 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 13,32 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 13,32 | 100m3 |
| 19 | Mặt đường bằng bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 500,98 | m3 |
| 20 | Ni lông lót tái chế chống thấm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2.277,18 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2,81 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 24 | Ni lông lót tái chế chống thấm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 393,83 | m2 |
| 25 | Mặt đường bằng bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 78,77 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 28 | Bê tông M150 dày 10cm đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 26,33 | m3 |
| 30 | Trát mương dày 2cm, VXM M100 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 189,97 | m2 |
| 31 | Đào đất chân khay, rộng ≤6m | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5025 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay M150 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 34 | Ni lông lót tái chế chống thấm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 214,17 | m2 |
| 35 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 42,71 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay + gia cố mái | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 5,7368 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 24,01 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 (B<=2,5m) | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 107,41 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 (H<6m, D<=0,45m) | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 23,33 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 7 | Bê tông bản, khớp nối M300 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 8 | Cốt thép bản d<=10 mm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân, tường cánh cống | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan + ống cống | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 56 | 1cấu kiện |
| 18 | Vữa xi măng đệm d=2cm+nhét mối nối M100 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 19 | Quét nhựa 2 lớp | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 158,34 | m2 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 69,94 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương III và Chương V E-HSMT | 3,39 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi