Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn từ nhà Dường Chống Nàm đi Pắc Pao, bản Sông Moóc A, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822530-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn từ nhà Dường Chống Nàm đi Pắc Pao, bản Sông Moóc A, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 08:31:00 đến ngày 2020-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,145 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8801 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0541 | 100m3 |
| 4 | Phá đá rãnh, nền đường, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,386 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4664 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,5928 | 100m3 |
| B | RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Lót nilong 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,8831 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 đá 2x4 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,45 | m3 |
| 3 | Lót nilong 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối suối dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7631 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,6797 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8612 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 824,73 | m3 |
| 5 | Gỗ làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,39 | kg |
| 7 | Xẻ khe co | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,516 | 10m |
| D | KÈ PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5556 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc móng kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc thân kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,38 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc kè ốp mái, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m |
| 6 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4587 | 100m3 |
| 2 | Xây móng cống đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,48 | m3 |
| 3 | Xây thân cống đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,38 | m3 |
| 4 | Trát dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127,62 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4236 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3866 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4628 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D >10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3996 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm rãnh TL300kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5232 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột tiêu D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5905 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5906 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,44 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang đỏ 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,88 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu P = 58kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 241 | cấu kiện |
| G | ĐƯỜNG DẪN TRÀN | |||
| 1 | Phá đá nền đường, khuôn đường đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7727 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng cống tràn, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,423 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối thân tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4427 | 100m3 |
| 5 | Móng đá xây đá hộc vữa M100 dày 40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông mặt đường tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,28 | m3 |
| 8 | Mái tràn xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,72 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ mái tràn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 10 | Ván khuônbê tông mái tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8035 | 100m2 |
| 13 | Sân gia cố mái tràn hạ lưu xây đá VXM M100 dày 40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ sân gia cố mái tràn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 15 | Đắp đá chân khay hạ lưu D>20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 16 | Đắp cấp phối suối hố móng chân khay (tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6612 | 100m3 |
| H | CỐNG TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2528 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn phần tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7364 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 phần tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m3 |
| 5 | Xây đá lòng cống VXM M100 dày 40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,16 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ lòng cống M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1297 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1287 | tấn |
| 9 | Cốt thép D>18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7233 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống D >18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7582 | tấn |
| 14 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 15 | Bê tông phủ mặt cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9688 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | 100m3 |
| 3 | Ống cống tròn D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | đoạn ống |
| 5 | Phá bỏ đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9688 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng máy bơm 10CV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 7 | Đắp bờ vây hố móng K85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | 100m3 |
| 8 | Phá bờ vây hố móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG TRÀN | |||
| 1 | Bê tông cột tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột tiêu D<10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu P = 100kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột đo nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,4523 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi