Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857692-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200857502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 16:15:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,738,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TƯỚI TUYẾN 1
B PHẦN ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
C ĐƯỜNG VÀ KÊNH
1 Đào bóc phong hóa, đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,794 100m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,937 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,69 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,914 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,49 m3
6 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,476 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,396 m3
8 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,768 100m3
9 Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,309 m3
10 Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp và hệ số nở rời của đất 1,14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.072,641 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,605 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,605 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,605 100m3
D CỐNG TIÊU TẠI K0+490
1 Đắp đất đê quai bằng thủ công, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,86 m3
2 Đào phá đê quai bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,86 m3
3 Bơm nước hố móng máy bơm 5,5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
4 Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 90%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m3
5 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,411 m3
6 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
7 Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,511 100m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống tiêu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cống tiêu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
11 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh, đất đào phá đê quai ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,233 100m3
12 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh, đất đào phá đê quai ra ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,233 100m3
13 Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,546 100m3
14 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,546 100m3
15 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,546 100m3
E PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP
F PHẦN KÊNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù thành kênh bờ tả đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,77 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,99 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,3 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,788 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,05 m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,306 100m2
12 Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,92 m3
13 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030,61 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,51 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,507 100m2
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
H TẤM ĐAN TẠI K0+276, K0+887 VÀ K0+968
1 Lót bạt ni lông đáy tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
I CỬA LẤY NƯỚC BỜ TẢ TẠI K0+380 VÀ K0+615
1 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,946 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
J CỐNG TIÊU TẠI K0+490
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
K TUYẾN KÊNH TIÊU
L PHẦN ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
M ĐƯỜNG VÀ KÊNH
1 Đào bóc phong hóa, đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,177 100m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,741 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,764 m3
5 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,394 100m3
6 Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,155 m3
7 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,727 100m3
8 Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,963 m3
9 Đắp đất dốc lên cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
10 Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.490,151 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,751 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,751 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,751 100m3
14 Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,974 100m3
15 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,974 100m3
N PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP
O PHẦN KÊNH
1 Xếp đá khan có chít mạch, móng kênh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,32 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,11 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,402 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,21 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,22 m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 100m2
10 Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
11 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,98 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m2
P CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
Q CỐNG TIÊU NƯỚC BỜ TẢ K0+041
1 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,675 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,718 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh cửa cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Gia công dàn cống bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Lắp dựng dàn cống bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
14 Máy đóng mở V1 (đã có công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R CỐNG TIÊU NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+185 VÀ K0+242
1 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh cửa cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
7 Gia công dàn cống bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
8 Lắp dựng dàn cống bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
14 Máy đóng mở V1 (đã có công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
S CẦU QUA KÊNH TẠI K0+045, K0+190, K0+238
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,214 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
T KÊNH TƯỚI TUYẾN 2
U PHẦN ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
V ĐƯỜNG VÀ KÊNH
1 Đào bóc phong hóa, đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 100m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,072 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,94 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,515 m3
6 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,551 m3
8 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,03 100m3
9 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,894 m3
10 Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,343 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 100m3
14 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,507 100m3
15 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,507 100m3
16 Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m3
17 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m3
18 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m3
W PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP
X PHẦN KÊNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,34 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,07 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,153 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m2
7 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,507 100m3
8 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,507 100m3
9 Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m3
10 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m3
11 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m3
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 100m2
14 Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m3
15 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,83 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,69 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
Y CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
Z TẤM ĐAN TẠI K0+094;K0+105;K0+150
1 Lót bạt ni lông đáy tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
AA CỬA LẤY NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+335
1 Đào móng cửa lấy nước bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
2 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
AB CẦU CƠ GIỚI TẠI K0+133
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu chiều dày <= 45cm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
9 Bạt ni lông lót vuốt nối 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối 2 bên cầu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt nối 2 bên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
AC KÊNH TƯỚI TUYẾN 3
AD PHẦN ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
AE ĐƯỜNG VÀ KÊNH
1 Đào bóc phong hóa, móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 100m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,497 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,98 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,007 m3
6 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 100m3
7 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,251 m3
8 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 100m3
9 Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,038 m3
10 Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,484 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,546 100m3
14 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 100m3
15 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 100m3
16 Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m3
17 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m3
18 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m3
AF PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP
AG PHẦN KÊNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,45 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,758 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,57 m2
10 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 100m3
11 Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 100m3
12 Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m3
13 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m3
14 Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m3
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,978 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,978 100m2
17 Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,93 m3
18 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.697,82 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,61 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 100m2
AH CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
AI CỬA LẤY NƯỚC BỜ TẢ TẠI K0+195; K0+328; K0+333; K0+433 VÀ K0+515
1 Đào móng cửa lấy nước bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,33 m3
2 Đắp đất móng cửa lấy nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m3
3 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,348 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cửa lấy nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cửa lấy nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
AJ CỬA LẤY NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+195; K0+328; K0+333; K0+433 VÀ K0+515
1 Đào móng cửa lấy nước bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
2 Đắp đất móng cửa lấy nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
AK TẤM ĐAN TẠI K0+196; K0+428; K0+510; K0+579 VÀ K0+643
1 Lót bạt ni lông đáy tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
AL CẦU CƠ GIỚI TẠI K0+329
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu chiều dày <= 45cm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
9 Bạt ni lông lót vuốt nối 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối 2 bên cầu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt nối 2 bên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
AM CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI K0+941
1 Lót bạt ni lông đáy tấm đan, cửa điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa điều tiết đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan, cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Máy đóng mở V0 (đã có cống lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
AN ĐƯỜNG XÓM PHÚC THIÊM
AO PHẦN ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
AP ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 90%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,874 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
5 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m3
6 Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,749 m3
7 Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,61 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m3
11 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m3
12 Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m3
AQ PHẦN BÊ TÔNG
AR PHẦN ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 100m2
3 Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
4 Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,26 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,79 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->