Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:15:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,738,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH TƯỚI TUYẾN 1 | |||
| B | PHẦN ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| C | ĐƯỜNG VÀ KÊNH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,794 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,937 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,69 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,476 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,396 | m3 |
| 8 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,768 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,309 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp và hệ số nở rời của đất 1,14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.072,641 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,605 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,605 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,605 | 100m3 |
| D | CỐNG TIÊU TẠI K0+490 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng thủ công, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,86 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quai bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,86 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng máy bơm 5,5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 90%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,411 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,511 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống tiêu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cống tiêu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh, đất đào phá đê quai ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh, đất đào phá đê quai ra ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,233 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,546 | 100m3 |
| E | PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| F | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù thành kênh bờ tả đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,788 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,05 | m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,306 | 100m2 |
| 12 | Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,92 | m3 |
| 13 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030,61 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,51 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | 100m2 |
| G | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| H | TẤM ĐAN TẠI K0+276, K0+887 VÀ K0+968 | |||
| 1 | Lót bạt ni lông đáy tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| I | CỬA LẤY NƯỚC BỜ TẢ TẠI K0+380 VÀ K0+615 | |||
| 1 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,946 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | CỐNG TIÊU TẠI K0+490 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt cống đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| K | TUYẾN KÊNH TIÊU | |||
| L | PHẦN ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| M | ĐƯỜNG VÀ KÊNH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,177 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,741 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,394 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,155 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,727 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,963 | m3 |
| 9 | Đắp đất dốc lên cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.490,151 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,974 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,974 | 100m3 |
| N | PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| O | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Xếp đá khan có chít mạch, móng kênh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,402 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | 100m2 |
| 10 | Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 11 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,98 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m2 |
| P | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| Q | CỐNG TIÊU NƯỚC BỜ TẢ K0+041 | |||
| 1 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh cửa cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Gia công dàn cống bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dàn cống bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Máy đóng mở V1 (đã có công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | CỐNG TIÊU NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+185 VÀ K0+242 | |||
| 1 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh cửa cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Gia công dàn cống bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dàn cống bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Máy đóng mở V1 (đã có công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| S | CẦU QUA KÊNH TẠI K0+045, K0+190, K0+238 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| T | KÊNH TƯỚI TUYẾN 2 | |||
| U | PHẦN ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| V | ĐƯỜNG VÀ KÊNH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,515 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,551 | m3 |
| 8 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,894 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,343 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,507 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,507 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| W | PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| X | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,153 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,507 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,507 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m2 |
| 14 | Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 15 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,83 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| Y | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| Z | TẤM ĐAN TẠI K0+094;K0+105;K0+150 | |||
| 1 | Lót bạt ni lông đáy tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| AA | CỬA LẤY NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+335 | |||
| 1 | Đào móng cửa lấy nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| AB | CẦU CƠ GIỚI TẠI K0+133 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu chiều dày <= 45cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Bạt ni lông lót vuốt nối 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối 2 bên cầu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt nối 2 bên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| AC | KÊNH TƯỚI TUYẾN 3 | |||
| AD | PHẦN ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| AE | ĐƯỜNG VÀ KÊNH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tính 90%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kênh bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,497 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,007 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,251 | m3 |
| 8 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,038 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,484 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| AF | PHẦN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| AG | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,758 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa, đất đào móng kênh ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá phá dỡ kênh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá phá dỡ kênh cũ ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,978 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,978 | 100m2 |
| 17 | Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,93 | m3 |
| 18 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.697,82 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m2 |
| AH | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| AI | CỬA LẤY NƯỚC BỜ TẢ TẠI K0+195; K0+328; K0+333; K0+433 VÀ K0+515 | |||
| 1 | Đào móng cửa lấy nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cửa lấy nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cửa lấy nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cửa lấy nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| AJ | CỬA LẤY NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+195; K0+328; K0+333; K0+433 VÀ K0+515 | |||
| 1 | Đào móng cửa lấy nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cửa lấy nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa lấy nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| AK | TẤM ĐAN TẠI K0+196; K0+428; K0+510; K0+579 VÀ K0+643 | |||
| 1 | Lót bạt ni lông đáy tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AL | CẦU CƠ GIỚI TẠI K0+329 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu chiều dày <= 45cm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố trụ cầu trên cạn đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Bạt ni lông lót vuốt nối 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối 2 bên cầu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông vuốt nối 2 bên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| AM | CỬA ĐIỀU TIẾT TẠI K0+941 | |||
| 1 | Lót bạt ni lông đáy tấm đan, cửa điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa điều tiết đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan, cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V0 (đã có cống lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| AN | ĐƯỜNG XÓM PHÚC THIÊM | |||
| AO | PHẦN ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| AP | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 90%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II (tính 10%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,874 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 10%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,749 | m3 |
| 7 | Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Nghi Yên huyện Nghi Lộc cách công trình 18km nhân với hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắpvà hệ số nở rời của đất 1,14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,61 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải cách công trình 2Km bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| AQ | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| AR | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | 100m2 |
| 3 | Lớp tạo phẳng mặt đường bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông đáy (đã có công rải bạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,26 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi