Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng cầu Long Phú 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200855773-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng cầu Long Phú 2
Số hiệu KHLCNT 20200683238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 và Ngân sách nhà nước trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 18:17:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,559,976,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Bêtông bệ mố, thân mố, tường đỉnh mố C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 523,2248 M3
2 Bêtông tường cánh, tường tai mố C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 44,326 M3
3 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,6763 Tấn
4 Thép tròn 10<d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 25,3663 Tấn
5 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 14,8348 Tấn
6 Ván khuôn mố, trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8,9806 100 M2
7 Bêtông lót C10 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 20,448 M3
8 Đóng cọc thử BTCT 40x40, trên cạn, L>24m, ngập đất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,64 100 M
9 Đóng cọc thẳng (cọc đại trà) BTCT 40x40, trên cạn, L>24m, ngập đất) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 16,12 100 M
10 Bêtông bệ trụ, thân trụ cầu dưới nước C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 354,6839 M3
11 Bêtông xà mũ, tường tai trụ cầu dưới nước C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 134,64 M3
12 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,7013 Tấn
13 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 23,484 Tấn
14 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 26,8524 Tấn
15 Ván khuôn trụ dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 6,4128 100 M2
16 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,0834 M3
17 Vữa không co ngót Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,331 M3
18 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1695 Tấn
19 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,4286 Tấn
20 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,5332 Tấn
21 Thép tole dày 3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,5415 Tấn
22 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,2672 100M2
23 Bêtông nền C25 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 102,1384 M3
24 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1601 Tấn
25 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 9,0435 Tấn
26 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,697 100 M2
27 Bêtông lót C10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 24,5148 M3
28 Quét nhựa bitum Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,0525 m3
29 Đắp cát hạt trung K95 sau mố Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 7,7719 100 M3
30 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 10,1371 M3
31 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,6492 Tấn
32 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,0539 Tấn
33 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,3135 Tấn
34 Thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1447 Tấn
35 Lắp đặt thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1447 Tấn
36 Mối nối cọc BTCT 40x40cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 4 mối nối
37 Sản xuất thép hình, thép tấm hộp nối cọc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,5736 Tấn
38 Lắp đặt thép hình, thép tấm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,5736 Tấn
39 Ván khuôn cọc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,5193 100m2
40 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,592 M3
41 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,0059 100 M3
42 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 255,2442 M3
43 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 16,356 Tấn
44 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,1202 Tấn
45 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 57,9761 Tấn
46 Thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,0096 Tấn
47 Lắp đặt thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,0096 Tấn
48 Mối nối cọc BTCT 40x40cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 104 mối nối
49 Ván khuôn cọc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 13,0853 100m2
50 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 7,072 M3
51 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,0707 100 M3
52 Cung cấp dầm I33 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 48 Dầm
53 Nâng hạ dầm I33 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 48 dầm
54 Lắp dầm I33 trên cạn cẩu lao dầm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 48 dầm
55 Di chuyển dầm I33 vào vị trí Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 48 dầm
56 BT dầm ngang C30 (M350) đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 113,787 M3
57 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 18,8552 Tấn
58 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 7,6965 Tấn
59 Ván khuôn dầm ngang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 10,0174 100M2
60 Lắp đặt tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1.302 cái
61 Bê tông C25 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 61,0824 M3
62 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 10,7752 Tấn
63 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,425 100m2
64 Lắp đặt tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 99 cái
65 Bê tông C25 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 13,6329 M3
66 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,0016 Tấn
67 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,5123 100m2
68 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 582,4233 M3
69 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 126,9839 Tấn
70 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 6,5622 100M2
71 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 69,2604 M3
72 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 9,4978 Tấn
73 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 14,0509 Tấn
74 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,0662 100M2
75 Cung cấp lớp đệm đàn hồi dày 2cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 156,77 m2
76 Lát gạch Terzarro lề bộ hành Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 862,17 M2
77 Vữa xi măng 10MPa dày 2cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 862,17 m2
78 Lắp đặt tấm đan Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 396 cái
79 Bê tông C25 đá 1x2 tấm đan bê tông Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 102,2388 M3
80 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 7,3477 Tấn
81 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,9995 100m2
82 Trải BT nhựa chặt C12,5 dày 7cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 14,85 100 M2
83 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 14,85 100 M2
84 Lớp phòng nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1.485 M2
85 Khe co giãn răng lược Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 47,76 M
86 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,939 Tấn
87 Vữa không co ngót Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 7,92 M3
88 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,3318 100M2
89 Gối cao su 400x300x74mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 96 Cái
90 Vữa không co ngót Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,4536 M3
91 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,4232 Tấn
92 Bê tông cột M300 (C25) đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 5,2439 M3
93 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,0543 Tấn
94 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,9937 Tấn
95 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,0112 100 M2
96 Sơn trụ lan can Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 66,08 m2
97 Sản xuất lan can inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 6,429 tấn
98 Lắp đặt lan can inox Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 6,429 Tấn
99 Bu lông M16x150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 624 Cái
100 Sản xuất lan can thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,8124 tấn
101 Mạ kẽm (trừ tấm inox không mạ) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,7 Tấn
102 Lắp đặt lan can thép mạ kẽm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,8124 Tấn
103 Bu lông M16x150 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1.088 Cái
104 Lưới chắn rác (TL 5,05kg/ck) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 16 cái
105 Ống gang đúc D=150mm, L=330mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 16 đoạn ống
106 Ống PVC D=150mm, L=1880mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,3008 100 M
107 Thép tấm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 162,3254 kg
108 Siết vít nở chịu lực M12, L=100mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 64 Cái
109 Siết bu lông M12, L=80mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 128 Cái
110 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,8 M3
111 Thép tấm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,0769 Tấn
112 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,109 Tấn
113 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,02 100M2
114 Bu lông M24 bệ trụ đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8 Cái
115 Bêtông tấm đan M300 (C25) đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 64,108 M3
116 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8,0134 Tấn
117 Ván khuôn thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,4512 100m2
118 Sơn tấm che dầm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 383,6 m2
119 Lắp đặt tấm che dầm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 152 cái
120 Đóng cọc đại trà BTCT 30x30 trên cạn, bằng búa đóng cọc 2,5T, L>24m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,54 100 M
121 Đóng cọc đại trà BTCT 30x30 trên cạn, bằng búa đóng cọc 2,5T, L>24m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 54,08 100 M
122 Bê tông 30MPa sàn giảm tải Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 223,11 M3
123 Bê tông lót 10MPa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 74,818 M3
124 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,678 Tấn
125 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 25,7312 Tấn
126 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,51 100 M2
127 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 4,8273 M3
128 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,3342 Tấn
129 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,0091 Tấn
130 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,1653 Tấn
131 Thép hình thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1211 Tấn
132 Lắp đặt thép hình thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1211 Tấn
133 Ván khuôn cọc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,3258 100m2
134 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,342 M3
135 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,0034 100 M3
136 Bê tông C30 đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 483,3227 M3
137 Thép tròn d<=10 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 33,7695 Tấn
138 Thép tròn d<=18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,9455 Tấn
139 Thép tròn d>18 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 118,3612 Tấn
140 Thép hình thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8,2816 Tấn
141 Lắp đặt thép hình thép bản Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8,2816 Tấn
142 Ván khuôn cọc Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 32,6352 100m2
143 Đập bê tông đầu cọc trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 16,848 M3
144 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1685 100 M3
145 Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 6,7968 100m2
146 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 6,795 100m2
147 Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 K98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,3984 100 M3
148 Vải địa kỹ thuật R=25kN/m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 10,2896 100m2
149 Đắp cát, K=0,98 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,776 100 M3
150 Đắp cát, K=0,95 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 19,1604 100 M3
151 Vải địa kỹ thuật R=12kN/m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,8184 100m2
152 Vét hữu cơ, đánh cấp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,2372 100 M3
153 Đất dính đắp mái taluy (đất tận dụng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 4,0634 100 M3
154 Lát gạch Terzarro lề bộ hành Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 512 M2
155 Bê tông lót 10MPa dày 10cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 51,2 M3
156 Bê tông M300 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 9,8554 M3
157 Bêtông lót 10Mpa đá 4x6, rộng <=250cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,3984 M3
158 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,3918 100m2
159 Lắp đặt bó vỉa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 95 cái
160 Bê tông M200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,54 M3
161 Bêtông lót 10Mpa đá 4x6, rộng <=250cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,304 M3
162 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,5428 100m2
163 Lắp đặt bó lề Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 95 cái
164 Bê tông M200 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 5,1756 M3
165 Ván khuôn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,2432 100m2
166 Lắp đặt bó giải phân cách Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 76 cái
167 Đắp đất K95 (đất tận dụng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,1824 100 M3
168 Đắp đất trồng cây (tạm tính hệ số 0,85 cho nhân công) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 24,32 M3
169 Đất dính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,9527 100M3
170 Bêtông tấm đan M200 (C15) đá 1x2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 64,79 M3
171 Cốt thép viên gạch, tấm đan d<=10mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,9278 Tấn
172 Ván khuôn thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,6186 100m2
173 Lát gạch xi măng tự chèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 647,9 M2
174 Bê tông 20MPa chân khay Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 53,932 M3
175 Bêtông lót 10Mpa đá 4x6, rộng >250cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8,9887 M3
176 Đóng cừ tràm d=8-10 dài 4m/cây bằng máy đào 0,5m3 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 89,92 100 M
177 Ống thoát nước bằng nhựa PVC D100 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,28 100 M
178 Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,0723 m3
179 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 7,5063 m3
180 Vải địa kỹ thuật R=12kN/m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,0496 100m2
181 Đào đất chân khay Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,618 100 M3
182 Lấp đất chân khay Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,9888 100M3
183 Ván khuôn móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,7977 100 M2
184 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 132,57 m2
185 Cung cấp biển báo đường thủy 1.5mx1.5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 6 cái
186 Cung cấp biển báo đường thủy 0.5mx0.5m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8 cái
187 Cung cấp biển báo trên cầu 0,45mx0,9m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2 cái
188 Cung cấp trụ đỡ biển báo H=3.2m Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2 cái
189 Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2 cái
190 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (hệ số nhân công và máy tạm tính 50%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 14 cái
191 Bê tông M200 trụ đỡ biển báo Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,4 m3
192 Tole lượn sóng dày 3mm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 77,6 m
193 Thép ống D141, dày 4.5mm, H=2m (trụ đỡ tường hộ lan) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 24 trụ
194 Tiêu phản quang Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 24 cái
195 Sơn thước nước ngược trên trụ cầu Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 16 m2
196 Bê tông C20 dày 5cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 30 m3
197 Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,2 100m3
198 Đắp đất tận dụng K95 dày 50cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3 100m3
199 Cát đắp đường công vụ K95 dày 50cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,44 100m3
200 Đắp tận dụng đắp lề K90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,0262 100m3
201 Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,8339 100m3
202 San lấp thi công trụ T2 (cát tận dụng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,402 100m3
203 Thép D32 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 656,255 kg
204 Cung cấp cọc ván thép, khấu hao 1.17%x1 mố nhô x 12 tháng +3,5% x 1 lần đóng nhổ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 12 100 M
205 Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước, phần ngập đất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8,5 100 M
206 Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước (phần không ngập đất nhân 0,75 vào NC&MTC) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 3,5 100 M
207 Nhổ cọc ván thép, dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 8,5 100 M
208 Cung cấp cọc I400, khấu hao 1.17%x1 mố nhô x 12 tháng +3,5% x 1 lần đóng nhổ Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,72 100 M
209 Đóng cọc thép I400 chiều dài >10m, trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,51 100 M
210 Đóng cọc thép hình I400chiều dài >10m, trên cạn, (phần không ngập đất, 75%NC&M) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,21 100 M
211 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,51 100 M
212 Thép hệ đà giáo, khấu hao: 1,5%* 12tháng*1 MN +5% x 1 lần luân chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,468 Tấn
213 Lắp dựng hệ đà giáo, dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,468 Tấn
214 Tháo dỡ hệ đà giáo, dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 1,468 Tấn
215 Đắp cát, K=0,90 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,896 100 M3
216 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
217 Thép hệ đà giáo, khấu hao: 1,5%* 2tháng*4 trụ/mố+5%*4lần luân chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 7,9585 Tấn
218 Lắp dựng hệ đà giáo, trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 31,8342 Tấn
219 Tháo dỡ hệ đà giáo, trên cạn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 31,8342 Tấn
220 Bê tông C20 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,3 M3
221 Đào đất hố móng bằng máy (70%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 4,4434 100 M3
222 Đào đất hố móng bằng thủ công (30%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 190,4335 M3
223 Lấp đất hoàn thiện (đất tận dụng) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 5,4001 100 M3
224 Thép hệ đà giáo, khấu hao: 1,5%* 2tháng*4 trụ/mố+5%*4lần luân chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 5,9555 Tấn
225 Lắp dựng hệ đà giáo, dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 23,822 Tấn
226 Tháo dỡ hệ đà giáo, dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 23,822 Tấn
227 Bê tông bịt đáy 20MPa Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 252,84 M3
228 Đào đất hố móng bằng máy (70%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,9279 100 M3
229 Đào đất thi công bằng thủ công (30%) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 125,4809 M3
230 Lấp đất hoàn thiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 0,99 100 M3
231 Cung cấp cọc ván thép, khấu hao 1.17%x2 trụ/mố x 2 tháng + 3.5%x3 lần luân chuyển Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 13,02 100 M
232 Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước, phần ngập đất Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 22,32 100 M
233 Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước (phần không ngập đất nhân 0,75 vào NC&MTC) Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 16,74 100 M
234 Nhổ cọc ván thép, dưới nước Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 22,32 100 M
235 Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km đất cấp 1 Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế 2,9259 100 M3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3,8%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->