Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng cầu Long Phú 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng cầu Long Phú 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách trung ương giai đoạn 2016-2020 và Ngân sách nhà nước trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 18:17:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,559,976,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bêtông bệ mố, thân mố, tường đỉnh mố C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 523,2248 | M3 |
| 2 | Bêtông tường cánh, tường tai mố C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 44,326 | M3 |
| 3 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,6763 | Tấn |
| 4 | Thép tròn 10<d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 25,3663 | Tấn |
| 5 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 14,8348 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mố, trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8,9806 | 100 M2 |
| 7 | Bêtông lót C10 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 20,448 | M3 |
| 8 | Đóng cọc thử BTCT 40x40, trên cạn, L>24m, ngập đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100 M |
| 9 | Đóng cọc thẳng (cọc đại trà) BTCT 40x40, trên cạn, L>24m, ngập đất) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 16,12 | 100 M |
| 10 | Bêtông bệ trụ, thân trụ cầu dưới nước C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 354,6839 | M3 |
| 11 | Bêtông xà mũ, tường tai trụ cầu dưới nước C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 134,64 | M3 |
| 12 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,7013 | Tấn |
| 13 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 23,484 | Tấn |
| 14 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 26,8524 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn trụ dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 6,4128 | 100 M2 |
| 16 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,0834 | M3 |
| 17 | Vữa không co ngót | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,331 | M3 |
| 18 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1695 | Tấn |
| 19 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,4286 | Tấn |
| 20 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,5332 | Tấn |
| 21 | Thép tole dày 3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,5415 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,2672 | 100M2 |
| 23 | Bêtông nền C25 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 102,1384 | M3 |
| 24 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1601 | Tấn |
| 25 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 9,0435 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100 M2 |
| 27 | Bêtông lót C10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 24,5148 | M3 |
| 28 | Quét nhựa bitum | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,0525 | m3 |
| 29 | Đắp cát hạt trung K95 sau mố | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 7,7719 | 100 M3 |
| 30 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 10,1371 | M3 |
| 31 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,6492 | Tấn |
| 32 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,0539 | Tấn |
| 33 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,3135 | Tấn |
| 34 | Thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1447 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1447 | Tấn |
| 36 | Mối nối cọc BTCT 40x40cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 37 | Sản xuất thép hình, thép tấm hộp nối cọc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,5736 | Tấn |
| 38 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,5736 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn cọc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,5193 | 100m2 |
| 40 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,592 | M3 |
| 41 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,0059 | 100 M3 |
| 42 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 255,2442 | M3 |
| 43 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 16,356 | Tấn |
| 44 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,1202 | Tấn |
| 45 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 57,9761 | Tấn |
| 46 | Thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,0096 | Tấn |
| 47 | Lắp đặt thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,0096 | Tấn |
| 48 | Mối nối cọc BTCT 40x40cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 104 | mối nối |
| 49 | Ván khuôn cọc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 13,0853 | 100m2 |
| 50 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 7,072 | M3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,0707 | 100 M3 |
| 52 | Cung cấp dầm I33 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 48 | Dầm |
| 53 | Nâng hạ dầm I33 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 48 | dầm |
| 54 | Lắp dầm I33 trên cạn cẩu lao dầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 48 | dầm |
| 55 | Di chuyển dầm I33 vào vị trí | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 48 | dầm |
| 56 | BT dầm ngang C30 (M350) đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 113,787 | M3 |
| 57 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 18,8552 | Tấn |
| 58 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 7,6965 | Tấn |
| 59 | Ván khuôn dầm ngang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 10,0174 | 100M2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1.302 | cái |
| 61 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 61,0824 | M3 |
| 62 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 10,7752 | Tấn |
| 63 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,425 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 65 | Bê tông C25 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 13,6329 | M3 |
| 66 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,0016 | Tấn |
| 67 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,5123 | 100m2 |
| 68 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 582,4233 | M3 |
| 69 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 126,9839 | Tấn |
| 70 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 6,5622 | 100M2 |
| 71 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 69,2604 | M3 |
| 72 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 9,4978 | Tấn |
| 73 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 14,0509 | Tấn |
| 74 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,0662 | 100M2 |
| 75 | Cung cấp lớp đệm đàn hồi dày 2cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 156,77 | m2 |
| 76 | Lát gạch Terzarro lề bộ hành | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 862,17 | M2 |
| 77 | Vữa xi măng 10MPa dày 2cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 862,17 | m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 396 | cái |
| 79 | Bê tông C25 đá 1x2 tấm đan bê tông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 102,2388 | M3 |
| 80 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 7,3477 | Tấn |
| 81 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,9995 | 100m2 |
| 82 | Trải BT nhựa chặt C12,5 dày 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 14,85 | 100 M2 |
| 83 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 14,85 | 100 M2 |
| 84 | Lớp phòng nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1.485 | M2 |
| 85 | Khe co giãn răng lược | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 47,76 | M |
| 86 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,939 | Tấn |
| 87 | Vữa không co ngót | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | M3 |
| 88 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,3318 | 100M2 |
| 89 | Gối cao su 400x300x74mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 90 | Vữa không co ngót | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,4536 | M3 |
| 91 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,4232 | Tấn |
| 92 | Bê tông cột M300 (C25) đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 5,2439 | M3 |
| 93 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,0543 | Tấn |
| 94 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,9937 | Tấn |
| 95 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,0112 | 100 M2 |
| 96 | Sơn trụ lan can | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 66,08 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 6,429 | tấn |
| 98 | Lắp đặt lan can inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 6,429 | Tấn |
| 99 | Bu lông M16x150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 624 | Cái |
| 100 | Sản xuất lan can thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,8124 | tấn |
| 101 | Mạ kẽm (trừ tấm inox không mạ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,7 | Tấn |
| 102 | Lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,8124 | Tấn |
| 103 | Bu lông M16x150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1.088 | Cái |
| 104 | Lưới chắn rác (TL 5,05kg/ck) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 105 | Ống gang đúc D=150mm, L=330mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 106 | Ống PVC D=150mm, L=1880mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,3008 | 100 M |
| 107 | Thép tấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 162,3254 | kg |
| 108 | Siết vít nở chịu lực M12, L=100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 109 | Siết bu lông M12, L=80mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 128 | Cái |
| 110 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | M3 |
| 111 | Thép tấm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,0769 | Tấn |
| 112 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,109 | Tấn |
| 113 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100M2 |
| 114 | Bu lông M24 bệ trụ đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 115 | Bêtông tấm đan M300 (C25) đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 64,108 | M3 |
| 116 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8,0134 | Tấn |
| 117 | Ván khuôn thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,4512 | 100m2 |
| 118 | Sơn tấm che dầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 383,6 | m2 |
| 119 | Lắp đặt tấm che dầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 120 | Đóng cọc đại trà BTCT 30x30 trên cạn, bằng búa đóng cọc 2,5T, L>24m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100 M |
| 121 | Đóng cọc đại trà BTCT 30x30 trên cạn, bằng búa đóng cọc 2,5T, L>24m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 54,08 | 100 M |
| 122 | Bê tông 30MPa sàn giảm tải | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 223,11 | M3 |
| 123 | Bê tông lót 10MPa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 74,818 | M3 |
| 124 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,678 | Tấn |
| 125 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 25,7312 | Tấn |
| 126 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100 M2 |
| 127 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 4,8273 | M3 |
| 128 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,3342 | Tấn |
| 129 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,0091 | Tấn |
| 130 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,1653 | Tấn |
| 131 | Thép hình thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1211 | Tấn |
| 132 | Lắp đặt thép hình thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1211 | Tấn |
| 133 | Ván khuôn cọc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,3258 | 100m2 |
| 134 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,342 | M3 |
| 135 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,0034 | 100 M3 |
| 136 | Bê tông C30 đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 483,3227 | M3 |
| 137 | Thép tròn d<=10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 33,7695 | Tấn |
| 138 | Thép tròn d<=18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,9455 | Tấn |
| 139 | Thép tròn d>18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 118,3612 | Tấn |
| 140 | Thép hình thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8,2816 | Tấn |
| 141 | Lắp đặt thép hình thép bản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8,2816 | Tấn |
| 142 | Ván khuôn cọc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 32,6352 | 100m2 |
| 143 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 16,848 | M3 |
| 144 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1685 | 100 M3 |
| 145 | Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 6,7968 | 100m2 |
| 146 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 6,795 | 100m2 |
| 147 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 K98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,3984 | 100 M3 |
| 148 | Vải địa kỹ thuật R=25kN/m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 10,2896 | 100m2 |
| 149 | Đắp cát, K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,776 | 100 M3 |
| 150 | Đắp cát, K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 19,1604 | 100 M3 |
| 151 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,8184 | 100m2 |
| 152 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,2372 | 100 M3 |
| 153 | Đất dính đắp mái taluy (đất tận dụng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 4,0634 | 100 M3 |
| 154 | Lát gạch Terzarro lề bộ hành | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 512 | M2 |
| 155 | Bê tông lót 10MPa dày 10cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 51,2 | M3 |
| 156 | Bê tông M300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 9,8554 | M3 |
| 157 | Bêtông lót 10Mpa đá 4x6, rộng <=250cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,3984 | M3 |
| 158 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,3918 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 160 | Bê tông M200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,54 | M3 |
| 161 | Bêtông lót 10Mpa đá 4x6, rộng <=250cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,304 | M3 |
| 162 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,5428 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt bó lề | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 164 | Bê tông M200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 5,1756 | M3 |
| 165 | Ván khuôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,2432 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt bó giải phân cách | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 167 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,1824 | 100 M3 |
| 168 | Đắp đất trồng cây (tạm tính hệ số 0,85 cho nhân công) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 24,32 | M3 |
| 169 | Đất dính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,9527 | 100M3 |
| 170 | Bêtông tấm đan M200 (C15) đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 64,79 | M3 |
| 171 | Cốt thép viên gạch, tấm đan d<=10mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,9278 | Tấn |
| 172 | Ván khuôn thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,6186 | 100m2 |
| 173 | Lát gạch xi măng tự chèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 647,9 | M2 |
| 174 | Bê tông 20MPa chân khay | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 53,932 | M3 |
| 175 | Bêtông lót 10Mpa đá 4x6, rộng >250cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8,9887 | M3 |
| 176 | Đóng cừ tràm d=8-10 dài 4m/cây bằng máy đào 0,5m3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 89,92 | 100 M |
| 177 | Ống thoát nước bằng nhựa PVC D100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100 M |
| 178 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,0723 | m3 |
| 179 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 7,5063 | m3 |
| 180 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,0496 | 100m2 |
| 181 | Đào đất chân khay | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,618 | 100 M3 |
| 182 | Lấp đất chân khay | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,9888 | 100M3 |
| 183 | Ván khuôn móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,7977 | 100 M2 |
| 184 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 132,57 | m2 |
| 185 | Cung cấp biển báo đường thủy 1.5mx1.5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Cung cấp biển báo đường thủy 0.5mx0.5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 187 | Cung cấp biển báo trên cầu 0,45mx0,9m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Cung cấp trụ đỡ biển báo H=3.2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (hệ số nhân công và máy tạm tính 50%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 191 | Bê tông M200 trụ đỡ biển báo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 192 | Tole lượn sóng dày 3mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 77,6 | m |
| 193 | Thép ống D141, dày 4.5mm, H=2m (trụ đỡ tường hộ lan) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 24 | trụ |
| 194 | Tiêu phản quang | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 195 | Sơn thước nước ngược trên trụ cầu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 196 | Bê tông C20 dày 5cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 197 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất tận dụng K95 dày 50cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 199 | Cát đắp đường công vụ K95 dày 50cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,44 | 100m3 |
| 200 | Đắp tận dụng đắp lề K90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,0262 | 100m3 |
| 201 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,8339 | 100m3 |
| 202 | San lấp thi công trụ T2 (cát tận dụng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,402 | 100m3 |
| 203 | Thép D32 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 656,255 | kg |
| 204 | Cung cấp cọc ván thép, khấu hao 1.17%x1 mố nhô x 12 tháng +3,5% x 1 lần đóng nhổ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 12 | 100 M |
| 205 | Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước, phần ngập đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | 100 M |
| 206 | Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước (phần không ngập đất nhân 0,75 vào NC&MTC) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100 M |
| 207 | Nhổ cọc ván thép, dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | 100 M |
| 208 | Cung cấp cọc I400, khấu hao 1.17%x1 mố nhô x 12 tháng +3,5% x 1 lần đóng nhổ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100 M |
| 209 | Đóng cọc thép I400 chiều dài >10m, trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100 M |
| 210 | Đóng cọc thép hình I400chiều dài >10m, trên cạn, (phần không ngập đất, 75%NC&M) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100 M |
| 211 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100 M |
| 212 | Thép hệ đà giáo, khấu hao: 1,5%* 12tháng*1 MN +5% x 1 lần luân chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,468 | Tấn |
| 213 | Lắp dựng hệ đà giáo, dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,468 | Tấn |
| 214 | Tháo dỡ hệ đà giáo, dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 1,468 | Tấn |
| 215 | Đắp cát, K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100 M3 |
| 216 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 217 | Thép hệ đà giáo, khấu hao: 1,5%* 2tháng*4 trụ/mố+5%*4lần luân chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 7,9585 | Tấn |
| 218 | Lắp dựng hệ đà giáo, trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 31,8342 | Tấn |
| 219 | Tháo dỡ hệ đà giáo, trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 31,8342 | Tấn |
| 220 | Bê tông C20 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | M3 |
| 221 | Đào đất hố móng bằng máy (70%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 4,4434 | 100 M3 |
| 222 | Đào đất hố móng bằng thủ công (30%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 190,4335 | M3 |
| 223 | Lấp đất hoàn thiện (đất tận dụng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 5,4001 | 100 M3 |
| 224 | Thép hệ đà giáo, khấu hao: 1,5%* 2tháng*4 trụ/mố+5%*4lần luân chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 5,9555 | Tấn |
| 225 | Lắp dựng hệ đà giáo, dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 23,822 | Tấn |
| 226 | Tháo dỡ hệ đà giáo, dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 23,822 | Tấn |
| 227 | Bê tông bịt đáy 20MPa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 252,84 | M3 |
| 228 | Đào đất hố móng bằng máy (70%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,9279 | 100 M3 |
| 229 | Đào đất thi công bằng thủ công (30%) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 125,4809 | M3 |
| 230 | Lấp đất hoàn thiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100 M3 |
| 231 | Cung cấp cọc ván thép, khấu hao 1.17%x2 trụ/mố x 2 tháng + 3.5%x3 lần luân chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 13,02 | 100 M |
| 232 | Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước, phần ngập đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 22,32 | 100 M |
| 233 | Đóng cọc ván thép KWSP-IV chiều dài >10m, dưới nước (phần không ngập đất nhân 0,75 vào NC&MTC) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 16,74 | 100 M |
| 234 | Nhổ cọc ván thép, dưới nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 22,32 | 100 M |
| 235 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 2 km đất cấp 1 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế | 2,9259 | 100 M3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,8% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi