Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng đường dal kéo lúa khu I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng đường dal kéo lúa khu I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:16:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 21,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 21,17 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường (dung trọng đất 1,3T/m3) | Mô tả theo chương V | 2.117 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V | 25,45 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo chương V | 5,02 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 6,171 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 108,9 | 1m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 592,766 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép d=10mm | Mô tả theo chương V | 42,604 | tấn |
| 10 | Lót tấm nilon chống mất nước | Mô tả theo chương V | 49,48 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 4,028 | 100m2 |
| 12 | Gỗ làm khe co giãn mặt đường đan | Mô tả theo chương V | 0,825 | m3 |
| 13 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả theo chương V | 0,165 | kg |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90, dày 2ly | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả theo chương V | 198 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả theo chương V | 198 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả theo chương V | 140 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả theo chương V | 140 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả theo chương V | 11 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả theo chương V | 11 | gốc cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi