Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861292-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200806947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 11:43:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà đa năng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,404 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,226 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,811 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,305 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,828 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,272 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,377 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,738 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,327 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,421 m3
39 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,248 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,931 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép, khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,931 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 100m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,443 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,268 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,84 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,16 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,874 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,02 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,25 m2
51 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,25 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,8 m
53 Trát đắp logo olympic, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Trát đắp phù điêu, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,694 m2
55 Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kính, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa cần gạt), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,425 m2
56 Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm kính, kính cường lực dày 8ly (bao gồm bản lề, khóa), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
57 Gia công lắp đặt vách nhôm kính, kính cường lực dày 8ly, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
58 Gia công lắp đặt lan can, tay vịn lối đi trẻ khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
59 Gia công lắp dựng song thép hộp 30x60 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
60 Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp 14x14 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,23 m3
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,45 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,406 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,852 m2
67 Lát gạch block 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
68 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
69 GCLD bảng tên chữ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 GCLD trần nhựa tấm hoa văn 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4 m2
71 Gia công lắp dựng vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,723 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,002 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
77 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,058 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,482 100m2
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
84 Lắp đặt đèn downlight gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
85 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 930,6 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,5 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
99 Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp mặt nạ 4 công tắc + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Gia công lắp đặt tủ điện 450x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
104 Đóng cọc mạ đồng chống sét d16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
109 GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy MFZL4, CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Lắp đặt kim thu sét, phóng điện sớm, bán kính bảo vệ 75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
112 Đóng cọc mạ đồng chống sét d16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
113 Lắp đặt cáp lụa neo giữ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
114 Gia công, lắp đặt tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
116 GCLD trụ đỡ kim (bao gồm ống sắt + êke+bản mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
117 GCLD hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
121 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
136 Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt đầu chuyển ren trong - ngoài, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
151 Lắp đặt đầu gai ngoài, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt khâu nối, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt van đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt van đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Khoang giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
157 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
158 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
160 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
161 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,276 m3
162 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 m2
163 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
164 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
165 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
166 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Đường nội bộ
1 Đào móng, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,13 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,213 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,195 m3
5 Cắt khe sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,819 10m
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
9 GCLD cổng sắt trượt, rây trượt (đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->