Gói thầu: Trường Mẫu Giáo Tân Trạch. Hạng mục: 02 phòng học + 04 phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Mẫu Giáo Tân Trạch. Hạng mục: 02 phòng học + 04 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 21:34:00 đến ngày 2020-08-29 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,840,681,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSBCKTKT | 0,326 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HSBCKTKT | 10,192 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT | 1,395 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT | 1,3453 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSBCKTKT | 12,156 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSBCKTKT | 49 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSBCKTKT | 0,09 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 0,55 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 0,281 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 0,62 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 0,185 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 5,747 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 6,106 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 4,593 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 35,573 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 2,43 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 3,255 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 4,382 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 1,011 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 39,278 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSBCKTKT | 1,395 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSBCKTKT | 17,744 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 18,177 | m3 |
| 25 | Rải ny lon chống mất nước BT | Theo HSBCKTKT | 2,858 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSBCKTKT | 1,272 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 0,551 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 6,264 | m3 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSBCKTKT | 0,42 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 5,184 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 1,7 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 41,714 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 27,902 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 7,419 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 9,335 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 2,919 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 1,545 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT | 0,892 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT | 2,854 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT | 4,762 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSBCKTKT | 3,135 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT | 16,7845 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSBCKTKT | 0,293 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT | 0,176 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT | 220 | cái |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSBCKTKT | 4 | cái |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSBCKTKT | 0,196 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSBCKTKT | 0,961 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSBCKTKT | 0,036 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSBCKTKT | 0,815 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,501 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 1,632 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,201 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 1,045 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,338 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 1,579 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,558 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 3,776 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,336 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,39 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,233 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,181 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,285 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT | 4,107 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSBCKTKT | 0,037 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,304 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,228 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSBCKTKT | 0,156 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT | 157,93 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSBCKTKT | 16,65 | m2 |
| 71 | Cửa đi hệ 700 kính dày 5ly+khung sắt bảo vệ sơn dầu | Theo HSBCKTKT | 128,93 | m2 |
| 72 | Cửa sổ hệ 700 kính dày 5ly+ khung sắt bảo vệ sơn dầu | Theo HSBCKTKT | 21,96 | m2 |
| 73 | Vách kính hệ 700, kính dày 5ly | Theo HSBCKTKT | 7,04 | m2 |
| 74 | Vách nhôm , cửa tủ nhôm | Theo HSBCKTKT | 16,65 | m2 |
| 75 | Ổ khóa gạt | Theo HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 76 | Ổ khóa tròn | Theo HSBCKTKT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSBCKTKT | 12,053 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can sắt | Theo HSBCKTKT | 30,591 | m2 |
| 79 | Sản xuất lan can inox | Theo HSBCKTKT | 17,236 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT | 47,827 | m2 |
| 81 | Kính cường lực dày 8mm | Theo HSBCKTKT | 4,929 | m2 |
| 82 | Gia công thang sắt | Theo HSBCKTKT | 0,043 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSBCKTKT | 2,858 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSBCKTKT | 0,33 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSBCKTKT | 0,33 | tấn |
| 86 | Bulong fi14 | Theo HSBCKTKT | 56 | cái |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo HSBCKTKT | 1,936 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSBCKTKT | 1,936 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HSBCKTKT | 3,772 | 100m2 |
| 90 | Úp nóc bằng ngói bò (3viên/m) | Theo HSBCKTKT | 132 | viên |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSBCKTKT | 0,011 | 100m2 |
| 92 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 628,815 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 40,344 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 19,701 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 434,709 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 90,112 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 18,08 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 112,329 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 186,909 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 302,41 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 28,38 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75( sơn nước trong nhà nhà) | Theo HSBCKTKT | 3,78 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà nhà) | Theo HSBCKTKT | 190,42 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 31,92 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 20,36 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Theo HSBCKTKT | 106,023 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 103,5 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 630,368 | m |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đá chẻ 100x200 | Theo HSBCKTKT | 27 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 | Theo HSBCKTKT | 30,706 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSBCKTKT | 153,56 | m2 |
| 112 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 46,718 | m2 |
| 113 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT | 34,98 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSBCKTKT | 36,26 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSBCKTKT | 434,144 | m2 |
| 116 | Trần prima 600x600 dày 4,5mm VT+NC | Theo HSBCKTKT | 142,33 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSBCKTKT | 670,249 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo HSBCKTKT | 404,003 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HSBCKTKT | 512,411 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSBCKTKT | 190,42 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT | 1.182,66 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT | 594,423 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT | 75,14 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSBCKTKT | 111,658 | m2 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSBCKTKT | 0,2 | 100m3 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSBCKTKT | 0,147 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT | 0,193 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT | 1,206 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 0,305 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSBCKTKT | 1,206 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 0,325 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 4,435 | m3 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 0,602 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSBCKTKT | 0,791 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT | 0,025 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT | 1 | cái |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSBCKTKT | 8 | cái |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT | 4 | cái |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSBCKTKT | 0,058 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT | 0,033 | tấn |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 7,624 | m2 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSBCKTKT | 0,102 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT | 0,032 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT | 0,484 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 0,484 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 0,6 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 1,957 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 0,05 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSBCKTKT | 0,548 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT | 0,006 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT | 1 | cái |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,196 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,109 | tấn |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 27,132 | m2 |
| 155 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 3,14 | m2 |
| 156 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT | 7,326 | m2 |
| 157 | Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) | Theo HSBCKTKT | 1 | cái |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSBCKTKT | 0,333 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSBCKTKT | 0,462 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 1,368 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT | 0,137 | 100m2 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT | 3,648 | m3 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSBCKTKT | 1,5 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT | 0,086 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,026 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT | 0,164 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSBCKTKT | 5 | cái |
| 168 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT | 0,27 | 100m2 |
| 169 | Trãi lớp đá 0x4 xung quanh bể tự thấm | Theo HSBCKTKT | 7,524 | m3 |
| B | HM2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo HSBCKTKT | 0,356 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo HSBCKTKT | 92 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo HSBCKTKT | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSBCKTKT | 49 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSBCKTKT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSBCKTKT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT | 0,49 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo HSBCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT | 0,135 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo HSBCKTKT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSBCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSBCKTKT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt Rơ le | Theo HSBCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao cơ fi 34mm | Theo HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt lúp pê thau fi 34mm | Theo HSBCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo HSBCKTKT | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | Theo HSBCKTKT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSBCKTKT | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSBCKTKT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HSBCKTKT | 47 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HSBCKTKT | 0,22 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo HSBCKTKT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo HSBCKTKT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSBCKTKT | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HSBCKTKT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em | Theo HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSBCKTKT | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo thiếu nhi) | Theo HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) | Theo HSBCKTKT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSBCKTKT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC | Theo HSBCKTKT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đĩa để xà bông | Theo HSBCKTKT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo thiếu nhi | Theo HSBCKTKT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo người lớn | Theo HSBCKTKT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính thiếu nhi | Theo HSBCKTKT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính người lớn | Theo HSBCKTKT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSBCKTKT | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Theo HSBCKTKT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo HSBCKTKT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSBCKTKT | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSBCKTKT | 0,78 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSBCKTKT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác fi90 | Theo HSBCKTKT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo HSBCKTKT | 0,724 | 100m |
| C | HM3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 50A, dòng cắt 4,5 kA | Theo HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A, dòng cắt 4,5 kA | Theo HSBCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA | Theo HSBCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | Theo HSBCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB, 9 đường | Theo HSBCKTKT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường | Theo HSBCKTKT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSBCKTKT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSBCKTKT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSBCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSBCKTKT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSBCKTKT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSBCKTKT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo HSBCKTKT | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSBCKTKT | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSBCKTKT | 1.060 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Theo HSBCKTKT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo HSBCKTKT | 3 | con |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Theo HSBCKTKT | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Theo HSBCKTKT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ34 | Theo HSBCKTKT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo HSBCKTKT | 86 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Theo HSBCKTKT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Theo HSBCKTKT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HSBCKTKT | 44 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo HSBCKTKT | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Theo HSBCKTKT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp tròn nối dây âm sàn | Theo HSBCKTKT | 72 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo HSBCKTKT | 33 | hộp |
| 32 | Lắp đặt máy bơm 1hp+phụ kiện | Theo HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Theo HSBCKTKT | 2 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Theo HSBCKTKT | 2 | bình |
| 35 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv= 107m) | Theo HSBCKTKT | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² | Theo HSBCKTKT | 50 | m |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSBCKTKT | 5 | cọc |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo HSBCKTKT | 6 | mối |
| 41 | Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li | Theo HSBCKTKT | 3,25 | m |
| 42 | Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li+2 thép L40x40x4 | Theo HSBCKTKT | 0,7 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng | Theo HSBCKTKT | 0,3 | 100m |
| 44 | Keo dán ống 100 gr (Bình Minh) | Theo HSBCKTKT | 1 | týp |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo HSBCKTKT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo HSBCKTKT | 1 | bộ |
| E | HM5: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 168.569.376 đồng. Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi