Gói thầu: Trường Mẫu Giáo Tân Trạch. Hạng mục: 02 phòng học + 04 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200855797-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Mẫu Giáo Tân Trạch. Hạng mục: 02 phòng học + 04 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20200848201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-19 21:34:00 đến ngày 2020-08-29 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,840,681,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSBCKTKT 0,326 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HSBCKTKT 10,192 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT 0,208 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSBCKTKT 1,395 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT 1,3453 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSBCKTKT 12,156 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSBCKTKT 49 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSBCKTKT 0,09 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 0,55 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 0,281 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 0,62 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 0,185 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 5,747 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 6,106 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 4,593 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 35,573 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 2,43 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 3,255 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 4,382 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 1,011 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 39,278 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSBCKTKT 1,395 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSBCKTKT 17,744 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 18,177 m3
25 Rải ny lon chống mất nước BT Theo HSBCKTKT 2,858 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSBCKTKT 1,272 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 0,551 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 6,264 m3
29 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSBCKTKT 0,42 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 5,184 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 1,7 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 41,714 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 27,902 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 7,419 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 9,335 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 2,919 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 1,545 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT 0,892 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT 2,854 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT 4,762 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSBCKTKT 3,135 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT 16,7845 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSBCKTKT 0,293 100m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT 0,176 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT 220 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSBCKTKT 4 cái
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT 0,196 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT 0,961 tấn
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSBCKTKT 0,036 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT 0,815 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,501 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 1,632 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,201 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 1,045 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,338 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 1,579 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,558 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 3,776 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,336 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,39 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,233 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,181 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,285 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT 4,107 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT 0,037 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,304 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,228 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSBCKTKT 0,156 tấn
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSBCKTKT 157,93 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSBCKTKT 16,65 m2
71 Cửa đi hệ 700 kính dày 5ly+khung sắt bảo vệ sơn dầu Theo HSBCKTKT 128,93 m2
72 Cửa sổ hệ 700 kính dày 5ly+ khung sắt bảo vệ sơn dầu Theo HSBCKTKT 21,96 m2
73 Vách kính hệ 700, kính dày 5ly Theo HSBCKTKT 7,04 m2
74 Vách nhôm , cửa tủ nhôm Theo HSBCKTKT 16,65 m2
75 Ổ khóa gạt Theo HSBCKTKT 9 bộ
76 Ổ khóa tròn Theo HSBCKTKT 12 bộ
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSBCKTKT 12,053 m2
78 Sản xuất lan can sắt Theo HSBCKTKT 30,591 m2
79 Sản xuất lan can inox Theo HSBCKTKT 17,236 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBCKTKT 47,827 m2
81 Kính cường lực dày 8mm Theo HSBCKTKT 4,929 m2
82 Gia công thang sắt Theo HSBCKTKT 0,043 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBCKTKT 2,858 m2
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSBCKTKT 0,33 tấn
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBCKTKT 0,33 tấn
86 Bulong fi14 Theo HSBCKTKT 56 cái
87 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT 1,936 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT 1,936 tấn
89 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HSBCKTKT 3,772 100m2
90 Úp nóc bằng ngói bò (3viên/m) Theo HSBCKTKT 132 viên
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBCKTKT 0,011 100m2
92 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 628,815 m2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 40,344 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 19,701 m2
95 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 434,709 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 90,112 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 18,08 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 112,329 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 186,909 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 302,41 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 28,38 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75( sơn nước trong nhà nhà) Theo HSBCKTKT 3,78 m2
103 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà nhà) Theo HSBCKTKT 190,42 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 31,92 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 20,36 m2
106 Láng granitô cầu thang Theo HSBCKTKT 106,023 m2
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 103,5 m
108 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 630,368 m
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đá chẻ 100x200 Theo HSBCKTKT 27 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 Theo HSBCKTKT 30,706 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSBCKTKT 153,56 m2
112 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 46,718 m2
113 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT 34,98 m2
114 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBCKTKT 36,26 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSBCKTKT 434,144 m2
116 Trần prima 600x600 dày 4,5mm VT+NC Theo HSBCKTKT 142,33 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HSBCKTKT 670,249 m2
118 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo HSBCKTKT 404,003 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo HSBCKTKT 512,411 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSBCKTKT 190,42 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT 1.182,66 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT 594,423 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT 75,14 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSBCKTKT 111,658 m2
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSBCKTKT 0,2 100m3
126 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSBCKTKT 0,147 100m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT 0,193 100m3
128 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSBCKTKT 1,206 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 0,305 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSBCKTKT 1,206 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 0,325 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 4,435 m3
133 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 0,602 m3
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSBCKTKT 0,791 100m2
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT 0,025 100m2
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT 1 cái
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSBCKTKT 8 cái
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT 4 cái
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT 0,058 tấn
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT 0,033 tấn
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 7,624 m2
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSBCKTKT 0,102 100m3
143 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT 0,032 100m3
144 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSBCKTKT 0,484 m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 0,484 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 0,6 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 1,957 m3
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 0,05 m3
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSBCKTKT 0,548 100m2
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT 0,006 100m2
151 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT 1 cái
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,196 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,109 tấn
154 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 27,132 m2
155 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 3,14 m2
156 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT 7,326 m2
157 Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) Theo HSBCKTKT 1 cái
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSBCKTKT 0,333 100m3
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSBCKTKT 0,462 m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 1,368 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT 0,137 100m2
162 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT 3,648 m3
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSBCKTKT 1,5 m3
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT 0,086 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,026 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT 0,164 tấn
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSBCKTKT 5 cái
168 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSBCKTKT 0,27 100m2
169 Trãi lớp đá 0x4 xung quanh bể tự thấm Theo HSBCKTKT 7,524 m3
B HM2: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSBCKTKT 0,356 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm Theo HSBCKTKT 92 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSBCKTKT 0,54 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSBCKTKT 49 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSBCKTKT 5 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo HSBCKTKT 14 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSBCKTKT 0,49 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo HSBCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSBCKTKT 0,135 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo HSBCKTKT 7 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSBCKTKT 1 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSBCKTKT 1 bể
13 Lắp đặt Rơ le Theo HSBCKTKT 1 cái
14 Lắp đặt phao cơ fi 34mm Theo HSBCKTKT 1 Cái
15 Lắp đặt lúp pê thau fi 34mm Theo HSBCKTKT 1 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo HSBCKTKT 0,13 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm Theo HSBCKTKT 16 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSBCKTKT 0,17 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSBCKTKT 0,42 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo HSBCKTKT 30 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo HSBCKTKT 47 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSBCKTKT 0,22 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo HSBCKTKT 40 cái
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo HSBCKTKT 12 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSBCKTKT 28 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo HSBCKTKT 8 cái
27 Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em Theo HSBCKTKT 6 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo HSBCKTKT 5 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBCKTKT 11 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo thiếu nhi) Theo HSBCKTKT 4 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) Theo HSBCKTKT 4 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBCKTKT 6 bộ
33 Lắp đặt cút nhựa PVC Theo HSBCKTKT 6 cái
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSBCKTKT 9 bộ
35 Lắp đặt đĩa để xà bông Theo HSBCKTKT 3 cái
36 Lắp đặt giá treo thiếu nhi Theo HSBCKTKT 4 cái
37 Lắp đặt giá treo người lớn Theo HSBCKTKT 5 cái
38 Lắp đặt kệ kính thiếu nhi Theo HSBCKTKT 8 cái
39 Lắp đặt kệ kính người lớn Theo HSBCKTKT 4 cái
40 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSBCKTKT 11 cái
41 Lắp đặt giá treo Theo HSBCKTKT 5 cái
42 Lắp đặt gương soi Theo HSBCKTKT 6 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSBCKTKT 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSBCKTKT 0,78 100m
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSBCKTKT 8 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác fi90 Theo HSBCKTKT 8 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Theo HSBCKTKT 0,724 100m
C HM3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + PCCC
1 Lắp đặt MCB 2 cực 50A, dòng cắt 4,5 kA Theo HSBCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 32A, dòng cắt 4,5 kA Theo HSBCKTKT 3 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5 kA Theo HSBCKTKT 4 cái
4 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Theo HSBCKTKT 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB, 9 đường Theo HSBCKTKT 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Theo HSBCKTKT 6 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSBCKTKT 48 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSBCKTKT 7 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSBCKTKT 17 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT 55 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSBCKTKT 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSBCKTKT 24 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSBCKTKT 100 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSBCKTKT 15 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo HSBCKTKT 135 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSBCKTKT 480 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSBCKTKT 1.060 m
18 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Theo HSBCKTKT 15 m
19 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSBCKTKT 3 bộ
20 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo HSBCKTKT 3 con
21 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Theo HSBCKTKT 260 m
22 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Theo HSBCKTKT 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ34 Theo HSBCKTKT 10 m
24 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Theo HSBCKTKT 86 cái
25 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Theo HSBCKTKT 16 cái
26 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Theo HSBCKTKT 3 cái
27 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HSBCKTKT 44 hộp
28 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Theo HSBCKTKT 21 cái
29 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Theo HSBCKTKT 11 cái
30 Lắp đặt hộp tròn nối dây âm sàn Theo HSBCKTKT 72 hộp
31 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo HSBCKTKT 33 hộp
32 Lắp đặt máy bơm 1hp+phụ kiện Theo HSBCKTKT 1 bộ
33 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Theo HSBCKTKT 2 bình
34 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Theo HSBCKTKT 2 bình
35 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo HSBCKTKT 1 bộ
36 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSBCKTKT 2 bộ
37 Lắp đặt kim thu sét (Rbv= 107m) Theo HSBCKTKT 1 cái
38 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² Theo HSBCKTKT 50 m
39 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSBCKTKT 5 cọc
40 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo HSBCKTKT 6 mối
41 Lắp đặt ống STK Þ42 dày 2,3li Theo HSBCKTKT 3,25 m
42 Lắp đặt ống STK Þ49 dày 2,3li+2 thép L40x40x4 Theo HSBCKTKT 0,7 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Theo HSBCKTKT 0,3 100m
44 Keo dán ống 100 gr (Bình Minh) Theo HSBCKTKT 1 týp
45 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo HSBCKTKT 1 hộp
46 Lắp đặt thiết bị đếm sét Theo HSBCKTKT 1 bộ
E HM5: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 168.569.376 đồng. Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->