Gói thầu: Gói thầu số 07: Hạng mục: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Hạng mục: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 18:03:00 đến ngày 2020-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,652,114,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,91 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1188 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 16,356 | 100M | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,56 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 1,936 | M3 | |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,864 | M3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 1,6 | M3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | 1,12 | M3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 200x200 | 0,28 | 100M | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,0418 | 100M2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100M2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1976 | 100M2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,112 | 100M2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3678 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0382 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1996 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0249 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1334 | Tấn | |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | 0,0292 | Tấn | |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm | 0,1743 | Tấn | |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,804 | M3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | 50,84 | M2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | 42,92 | M2 | |
| 24 | Làm vách ngăn lọc bằng sỏi | 0,0078 | 100M3 | |
| 25 | Làm vách ngăn lọc bằng tấm bùi nhùi | 3,9 | M2 | |
| 26 | Sản xuất thang inox | 0,0161 | Tấn | |
| 27 | Sản xuất nắp đậy khung sắt ốp tôn phẳng | 13,92 | M2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 315x15mm | 0,43 | 100M | |
| 29 | Lắp đặt Co HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 315mm | 1 | Cái | |
| 30 | Lắp đèn báo tín hiệu (năng lượng mặt trời) | 1 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 1 | Cái | |
| 32 | Lắp dựng lưới thép B40 | 24,8 | M2 | |
| B | HẠNG MỤC : CỤM XỬ LÝ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lu lèn mặt bằng đổ bê tông cọc | 1,08 | 100M2 | |
| 2 | Đắp cát nền bãi đổ cọc | 5,4 | M3 | |
| 3 | Rải cao su đen chống mất nước bê tông | 1,08 | 100M2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 21,4088 | M3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,7511 | Tấn | |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 2,3729 | Tấn | |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,037 | Tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 0,9173 | 100M2 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 3,945 | 100M | |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | 33,852 | M3 | |
| 11 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | 0,8438 | M3 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 1,86 | M3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,86 | M3 | |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 7,29 | M3 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,09 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,4486 | Tấn | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,351 | 100M2 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,6563 | M3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0042 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | 0,5179 | Tấn | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,105 | 100M2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,3737 | M3 | |
| 23 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 300 | 24,6405 | M3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | 12,7058 | M3 | |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | 4,7066 | M3 | |
| 26 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 300 | 52,7547 | M3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | 7,7272 | M3 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1697 | Tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | 1,4582 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1135 | Tấn | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,7643 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1114 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | 0,9115 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 06mm | 0,0504 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 08mm | 0,0271 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 10mm | 1,2004 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 12mm | 3,2743 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 14mm | 6,092 | Tấn | |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,1272 | 100M2 | |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,8315 | 100M2 | |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,7777 | 100M2 | |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 3,2078 | 100M2 | |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,6879 | 100M2 | |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 10,6781 | M3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 118,645 | M2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 197,68 | M2 | |
| 47 | Quét flinkote chống thấm | 229,79 | M2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 168 | M2 | |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 110,09 | M2 | |
| 50 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông liều lượng 0,5lít / 100kg xi măng | 211,2908 | Lít | |
| 51 | Lắp mạch ngừng waterstop | 153 | M | |
| 52 | Sản xuất lan can sắt | 0,3909 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất thang sắt | 0,397 | Tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 93,64 | M2 | |
| C | HẠNG MỤC : BỂ CHỨA 100M3 (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | 1,2423 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0365 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 51,2418 | 100M | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0436 | 100M3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | 11,5315 | M3 | |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 300 | 20,3449 | M3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | 5,616 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,069 | 100M2 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 1,798 | 100M2 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,359 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm | 1,7465 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | 5,1695 | Tấn | |
| 13 | Quét flinkote chống thấm | 143,4525 | M2 | |
| 14 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 42,2525 | M2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,2 | M2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 64 | M2 | |
| 17 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông liều lượng 0,5lít / 100kg xi măng | 67,6459 | Lít | |
| 18 | Lắp mạch ngừng waterstop | 78 | M | |
| 19 | Sản xuất thang Inox | 0,021 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thang sắt | 0,2013 | Tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 10,86 | M2 | |
| D | HẠNG MỤC : TRẠM BƠM CẤP 2 + NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 13,4363 | M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,1247 | M3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 3,996 | 100M | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,522 | M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,564 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,457 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,452 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0276 | 100M2 | |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0111 | Tấn | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,123 | Tấn | |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,698 | M3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 14,63 | M2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 16 | M2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 2,48 | M2 | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 5 | Cái | |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,04 | 100M3 | |
| 17 | Làm tầng lọc than | 0,04 | M3 | |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,04 | 100M3 | |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | 76,128 | M3 | |
| 20 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 5,358 | M3 | |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 35,626 | 100M | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 3,904 | M3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 3,904 | M3 | |
| 24 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 8,5586 | M3 | |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,364 | M3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 59,3974 | M3 | |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 2,248 | M3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 7,776 | M3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 0,442 | M3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 3,408 | M3 | |
| 31 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 250 | 1,29 | M3 | |
| 32 | Rải ni lông lót trước khi đổ bê tông | 1,1742 | 100M2 | |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 12,527 | M3 | |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,3072 | 100M2 | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,5224 | 100M2 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,902 | 100M2 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1105 | 100M2 | |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,5392 | 100M2 | |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 3,08 | 100M2 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,3041 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0832 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,6055 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1628 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 1,1149 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0084 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0405 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0555 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,3083 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | 0,0666 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | 0,885 | Tấn | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 15,4792 | M3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 138,67 | M2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 241,35 | M2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 28,105 | M2 | |
| 55 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 8,25 | M2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 68,96 | M2 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 14,52 | M2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà | 138,67 | M2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà | 218,79 | M2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | 75,555 | M2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | 236,495 | M2 | |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,12 | M2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 40,65 | M2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 79,65 | M2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 3,2 | M2 | |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 10,4 | M2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 14,5 | M2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm | 14,53 | M2 | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép (191 md) | 0,5697 | Tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,1552 | 100M2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 48,6 | Mét | |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima 600x600mm, khung nhôm nổi | 82,85 | M2 | |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 40 | Mét | |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 100 | Mét | |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 200 | Mét | |
| 76 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | Bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt ốp trần | 1 | Cái | |
| 78 | Lắp bảng điện đế nổi | 5 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện | 1 | Hộp | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 30 | Mét | |
| 81 | Lắp công tắc điện | 14 | Cái | |
| 82 | Lắp ổ cắm điện | 15 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 1 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt automat 1 pha chống giật, cường độ dòng điện 30A | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,5mm | 0,05 | 100M | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm | 0,48 | 100M | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,9mm | 0,2 | 100M | |
| 88 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm | 6 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 90mm | 15 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm | 5 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 27mm | 7 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | 12 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt van PVC D27 | 5 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | Bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | 2 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt giá treo | 1 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC : HỐ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | 36,784 | M3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 21,312 | 100M | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 5,763 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 | 0,46 | M3 | |
| 5 | Bê tông dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 300 | 4,343 | M3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 0,96 | M3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa xi măng Mác 100 | 0,14 | M3 | |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | 0,0094 | 100M3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100M | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 9,6 | M2 | |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 3,0326 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,243 | M3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,1985 | M3 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0712 | 100M2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0109 | M3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 33,28 | M3 | |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 33,079 | M3 | |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,9064 | M3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,0841 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,1503 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0301 | 100M2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0501 | M3 | |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | 3 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 76mm | 160 | Mét | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | 160 | Mét | |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | Bộ | |
| 19 | Luồn dây lên đèn | 0,2134 | 100M | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 1 | Tủ | |
| 22 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m | 3 | Cột | |
| 23 | Lắp cần đơn đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m | 3 | Cần | |
| 24 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | 3 | Chóa | |
| 25 | Luồn dây lên đèn | 2,2 | 100M | |
| 26 | Rải cáp ngầm | 1,6 | 100M | |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x14mm2 | 0,42 | 100M | |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x1cx6mm2 | 2,24 | 100M | |
| 29 | Lắp bảng nhựa 100x100x10 | 3 | Bảng | |
| 30 | Lắp cầu đấu nối | 3 | Bảng | |
| 31 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 3,0326 | M3 | |
| 32 | Dựng cột bê tông cao <=10M, thi công bằng thủ công | 3 | Cột | |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x22mm2 | 0,41 | 100M | |
| 34 | Cable (3x70mm2+E)Cu/XLPE/PVC/600V | 27 | Mét | |
| 35 | Cable (4x1,5mm2+E)Cu/XLPE/PVC/600V | 72 | Mét | |
| 36 | Dôminô nối dây | 10 | Cái | |
| 37 | Ống PVC D27mm | 118 | Mét | |
| 38 | Ống PVC D90mm | 51 | Mét | |
| 39 | Điện kế ba pha 220/380V | 1 | Cái | |
| 40 | Đào hố tiếp địa | 9,75 | M3 | |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | 9,75 | M3 | |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m | 1 | Cái | |
| 43 | Lắp dựng thép ống STK 2 mặt ĐK34 dày 1,7mm (L=2m) | 0,0028 | Tấn | |
| 44 | Kéo rải cáp điện 70mm2 | 40 | Mét | |
| 45 | Đóng cọc đồng tiếp địa đk 16mm; L=2,4m/cây | 7 | Cọc | |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | 40 | Mét | |
| G | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt ống mềm D114mm | 0,04 | 100M | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114x7mm | 0,36 | 100M | |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D100mm | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt van gang 1 chiều, D100mm | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, D20mm | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D20mm | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê STK, BBU, D100x100mm | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt Cút STK 45 độ, BB, D100mm | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt BU STK D100mm, UU, L=150mm | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt BU STK D100mm, BB, L=1280mm | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D114mm | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt mặt bích đặc STK, D100mm | 0,5 | Cặp | |
| 15 | Lắp đặt khớp nối chống rung, D100mm | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông STK, D20mm | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK, D20mm | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt thiết bị trộn tĩnh | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D114mm | 3 | Cái | |
| 20 | Bệ đỡ + đai neo tê D100x100mm | 1 | Bộ | |
| 21 | Xích neo bơm tải trọng 200kg, L=4500mm | 1 | Sợi | |
| 22 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D150mm | 2 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D100mm | 14 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D80mm | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt khớp nối chống rung, D150mm | 2 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt khớp nối chống rung, D100mm | 4 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt khớp nối chống rung, D80mm | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt BU STK âm tường D100mm, BB, L=750mm | 14 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt BU STK D150mm, UU, L=1400mm | 2 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=2250mm | 1 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=1850mm | 1 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt BU STK D100mm, BU, L=1000mm | 4 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt BU STK D100mm, BU, L=1100mm | 2 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt BU STK D100mm, UU, L=3100mm | 4 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt BU STK D100mm, UU, L=700mm | 2 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt BU STK D100mm, BB, L=400mm | 2 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=2300mm | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=1400mm | 1 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt Tê STK, BUU, D150mm | 1 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê STK, UUB, D100x150mm | 2 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê STK, BBB, D100x150mm | 2 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê STK, BBB, D150mm | 2 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê STK, BBU, D80mm | 1 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D150mm | 2 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D100mm | 2 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt cút STK 90 độ, UU, D100mm | 14 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D80mm | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BU, D80mm | 1 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt mặt bích đặc STK, D150mm | 2 | Cặp | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90x5,4mm | 0,36 | 100M | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D168x9mm | 0,6 | 100M | |
| 52 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D168mm | 8 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ, D168mm | 8 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D90mm | 4 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ, D90mm | 4 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D168mm | 8 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D90mm | 4 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt máng răng cưa Inox tấm dày 3mm | 2 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt hệ thống lắng Lamen | 17,625 | M3 | |
| 60 | Lắp đặt chụp lọc nhựa ABS | 472,115 | Cái | |
| 61 | Làm tầng lọc sỏi | 0,0193 | 100M3 | |
| 62 | Làm tầng lọc cát | 0,0964 | 100M3 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27x3mm | 0,16 | 100M | |
| 64 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D150mm | 2 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt khớp nối gang, D150mm | 3 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt BU STK âm tường D150mm, BU, L=1150mm | 2 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt BU STK âm tường D150mm, BB, L=800mm | 1 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt BU STK âm tường D150mm, BU, L=850mm | 3 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt BU STK D150mm, BU, L=330mm | 2 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=500mm | 1 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt BU STK D150mm, UU, L=800mm | 2 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D150mm | 3 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BU, D150mm | 1 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt cút STK 45 độ, UU, D150mm | 4 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt côn giảm STK, UU, D150x200mm | 4 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt Crepin D200mm | 2 | Cái | |
| 77 | Lắp đai khởi thủy, D168x27mm | 1 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt quả cầu thông gió D150 | 2 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt bơm nước sạch | 2 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt bơm nước rửa lọc | 1 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt bơm gió | 1 | Cái | |
| 82 | Lắp đặt bơm định lượng dung dịch phèn | 1 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt bơm định lượng dung dịch clo | 1 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt thùng nhựa 1m3 hòa trộn phèn + clo | 2 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt bơm hoàn lưu | 2 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng tổng loại cơ D200mm | 1 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D200mm | 2 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D150mm | 6 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt van gang 2 chiều tay gạt, D90mm | 2 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt van gang 1 chiều, D150mm | 3 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt van gang 1 chiều, D90mm | 1 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt van gang 2 chiều, D80mm | 1 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt khớp nối gang, D200mm | 1 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt khớp nối chống rung, D150mm | 6 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt khớp nối chống rung cao su, D90mm | 1 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt bầu giảm lệch tâm, BB, D150x80mm | 3 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt bầu giảm đúng tâm, BB, D150x80mm | 3 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt Chi tiết 1 | 1 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt Chi tiết 2 | 1 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt Chi tiết 3 | 1 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt Chi tiết 4 | 1 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt Chi tiết 5 | 3 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt Chi tiết 6 | 2 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt Chi tiết 7 | 1 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt Chi tiết 8 | 1 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt Chi tiết 9 | 1 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D200mm | 2 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D150mm | 5 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt cút STK 45 độ, BB, D150mm | 1 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt cút STK 45 độ, BB, D80mm | 1 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt BU STK D200mm, BB, L=1750mm | 1 | Cái | |
| 112 | Lắp đặt BU STK D200mm, BB, L=700mm | 1 | Cái | |
| 113 | Lắp đặt BU STK D200mm, BB, L=500mm | 1 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt BU STK D200mm, BU, L=500mm | 1 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=500mm | 5 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=2000mm | 1 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=350mm | 2 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt BU STK D150mm, BU, L=600mm | 2 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt BU STK D150mm, BU, L=1600mm | 1 | Cái | |
| 120 | Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=2000mm | 1 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=4350mm | 1 | Cái | |
| 122 | Lắp đặt ống STK D50mm, 02 đầu răng ngoài, L=1200mm | 1 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt BU STK D50mm, BU, 01 đầu răng ngoài | 1 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt mặt bích đặc STK, D200mm | 1,5 | Cặp | |
| 125 | Lắp đặt mặt bích đặc STK, D150mm | 2,5 | Cặp | |
| 126 | Lắp đặt sensor áp lực | 1 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 kg/cm2 | 3 | Cái | |
| 128 | Lắp đặt van xả khí, D25mm | 2 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt van xả khí, D50mm | 1 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D25mm | 5 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D50mm | 1 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt đai khởi thủy, D200x50mm | 1 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D200x11,9mm | 0,45 | 100M | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90x5,4mm | 0,28 | 100M | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42x2,1mm | 0,4 | 100M | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34x2,1mm | 0,45 | 100M | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27x1,9mm | 0,05 | 100M | |
| 138 | Lắp đặt Mặt bích nhựa HDPE, D200mm | 2 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D90mm | 4 | Cái | |
| 140 | Lắp đặt van 2 chiều PVC, D34mm | 8 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều PVC, D27mm | 9 | Cái | |
| 142 | Lắp đặt Tê PVC, D90mm | 1 | Cái | |
| 143 | Lắp đặt Tê PVC, D34mm | 8 | Cái | |
| 144 | Lắp đặt Tê PVC, D27mm | 2 | Cái | |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D90mm | 4 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ, D90mm | 4 | Cái | |
| 147 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D34mm | 29 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D27mm | 4 | Cái | |
| 149 | Lắp đặt Racco PVC, D34mm | 2 | Cái | |
| 150 | Lắp đặt Racco PVC, D27mm | 4 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt măng sông STK, D25mm | 10 | Cái | |
| 152 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK, D25mm | 12 | Cái | |
| 153 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài PVC, D34mm | 8 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng trong PVC, D34mm | 8 | Cái | |
| 155 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng trong PVC, D27mm | 12 | Cái | |
| 156 | Lắp đặt Crepin PVC, D34mm | 2 | Cái | |
| 157 | Gía đỡ bơm định lượng và bơm hoàn lưu | 2 | Bộ | |
| 158 | Thùng tách nước L=1m (ống PVC D220 ngoài và ống PVC D90 trong có 2 mặt bích PVC D90) | 1 | Bộ | |
| H | HẠNG MỤC : SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 53,0751 | M3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 11,2221 | M3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 3,626 | 100M | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,512 | M3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải nilong gia cố nền đường, sân nền | 8,39 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | 4,502 | M3 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 | 3,99 | M3 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 67,12 | M3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 2,3086 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,2536 | 100M2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1059 | 100M2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,28 | 100M2 | |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,2416 | Tấn | |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0333 | Tấn | |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 7,7623 | M3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 83,2713 | M2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 83,2713 | M2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 30,5 | M2 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 59 | Cái | |
| I | HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | 144,5 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn đặc | 144,5 | M3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 5,6287 | 100M3 | |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,8 T/m3 | 5,6287 | 100M3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 24,4616 | 100 M3 | |
| J | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | 302,2 | M3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 289,9399 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | 5 | M3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả mặt bằng) | 5 | M3 | |
| 5 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 | 0,1715 | M3 | |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | 0,6048 | M3 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gối đỡ, tấm đan | 0,0458 | 100M2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,0376 | Tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 8 | Cái | |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,9184 | M3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,872 | M2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm | 0,2 | 100M | |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 27mm | 3 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | 3 | Cái | |
| 15 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D90x27mm | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK D27 | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 18 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 19 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm | 4 | Cặp | |
| 20 | Khung bảo vệ van xả khí | 1 | Cái | |
| 21 | Chi tiết neo ống | 8 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160x9,5mm | 3 | 100M | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm | 10 | 100M | |
| 24 | Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 160mm | 4 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 90mm | 2 | Cái | |
| 26 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 160mm | 4 | Cái | |
| 27 | Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm | 2 | Cái | |
| 28 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 160mm | 2 | Cặp | |
| 29 | Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm | 2 | Cặp | |
| 30 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 160mm | 1 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt khâu nối giảm HDPE đường kính 160x90mm | 2 | Cái | |
| 32 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 160mm | 3 | 100M | |
| 33 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống 90mm | 10 | 100M | |
| 34 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | 3 | 100M | |
| 35 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | 10 | 100M | |
| 36 | Lượng nước xúc xả đường ống | 20,6455 | M3 | |
| K | HẠNG MỤC : ĐỒNG HỒ HỘ DÂN (50 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | 27,6 | M3 | |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 27,5135 | M3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21x1,7mm | 2,5 | 100M | |
| 4 | Lắp đặt co PVC 90 độ, D21mm | 100 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt co răng trong PVC 90 độ, D21mm | 50 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Khâu răng thau, D27/21mm | 50 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt khâu răng trong PVC, D27/21mm | 50 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt khâu răng ngoài PVC, D27/21mm | 50 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt van PVC, D21mm | 100 | Cái | |
| 10 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D90x27mm | 50 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 | 50 | Cái | |
| 12 | Keo dán ống | 50 | Tuýp | |
| 13 | Cao su non | 50 | Cuộn | |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm cấp 1: Bơm chìm nước thô Q=12-96m3/h; H=12,7-4m; P=4Kw; 380V | 1 | cái | |
| 2 | Bơm cấp 2: Bơm ly tâm trục ngang Q=9-42m3/h; H=44,9-27,9m; P=5,5Kw; 380V | 2 | cái | |
| 3 | Bơm rửa lọc: Bơm ly tâm trục ngang Q=6-30m3/h; H=76,4-36m; P=5,5Kw; 380V | 1 | cái | |
| 4 | Bơm gió: Máy bơm thổi khí Q=2,96m3/ph, H=5m, P=7.5HP (Motor Enertech), 380V | 1 | cái | |
| 5 | Bơm định lượng dung dịch phèn, clo, Q=75 l/h, H=10 bar, P=250W, 380V | 2 | cái | |
| 6 | Bơm hoàn lưu: Bơm ly tâm trục ngang, Q=0.6 - 4.2m3/h, H=38.3 - 15m, P=0.9 HP, 380V | 2 | cái | |
| 7 | Tủ điện điều khiển tất cả thiết bị (bơm, biến tần): Bơm chìm cấp 1; Bơm cấp 2 do biến tần điều khiển 1 bơm chạy chính và gọi 1 bơm khi cần, các bơm được điều khiển chạy luân phiên; Các bơm định lượng và thiết bị còn lại chạy tay được bảo vệ quá tải, quá áp, mất pha ... | 1 | Tủ | |
| 8 | Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh | 1 | cái | |
| 9 | Thùng nhựa 1m3 hòa trộn phèn và clo, loại đứng | 2 | cái | |
| 10 | Trạm điện hạ thế 3 pha 45KVA | 1 | trạm | |
| 11 | Cân đồng hồ 100kg | 1 | cái | |
| 12 | Bàn + ghế làm việc | 1 | bộ | |
| 13 | Giường ngủ | 1 | cái | |
| 14 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi