Gói thầu: Gói thầu số 07: Hạng mục: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859408-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Hạng mục: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20200859326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 18:03:00 đến ngày 2020-08-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,652,114,999 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 1
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,91 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 1,1188 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 16,356 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 1,56 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 1,936 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 0,864 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 1,6 M3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 1,12 M3
9 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 200x200 0,28 100M
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,0418 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1728 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1976 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,112 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,3678 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0382 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1996 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0249 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1334 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,0292 Tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm 0,1743 Tấn
21 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 6,804 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 50,84 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 42,92 M2
24 Làm vách ngăn lọc bằng sỏi 0,0078 100M3
25 Làm vách ngăn lọc bằng tấm bùi nhùi 3,9 M2
26 Sản xuất thang inox 0,0161 Tấn
27 Sản xuất nắp đậy khung sắt ốp tôn phẳng 13,92 M2
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 315x15mm 0,43 100M
29 Lắp đặt Co HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 315mm 1 Cái
30 Lắp đèn báo tín hiệu (năng lượng mặt trời) 1 Bộ
31 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 1 Cái
32 Lắp dựng lưới thép B40 24,8 M2
B HẠNG MỤC : CỤM XỬ LÝ (XÂY DỰNG)
1 Lu lèn mặt bằng đổ bê tông cọc 1,08 100M2
2 Đắp cát nền bãi đổ cọc 5,4 M3
3 Rải cao su đen chống mất nước bê tông 1,08 100M2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 21,4088 M3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,7511 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 2,3729 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm 0,037 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 0,9173 100M2
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I 3,945 100M
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I 33,852 M3
11 Đập đầu cọc BTCT trên cạn 0,8438 M3
12 Đắp cát nền móng công trình 1,86 M3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,86 M3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 7,29 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,09 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,4486 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,351 100M2
18 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 0,6563 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0042 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm 0,5179 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,105 100M2
22 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 14,3737 M3
23 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 300 24,6405 M3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 12,7058 M3
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 4,7066 M3
26 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 300 52,7547 M3
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 7,7272 M3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1697 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm 1,4582 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,1135 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,7643 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,1114 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm 0,9115 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 06mm 0,0504 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 08mm 0,0271 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 10mm 1,2004 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 12mm 3,2743 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể xử lý, đường kính cốt thép 14mm 6,092 Tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,1272 100M2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,8315 100M2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,7777 100M2
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 3,2078 100M2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,6879 100M2
44 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 10,6781 M3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 118,645 M2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 197,68 M2
47 Quét flinkote chống thấm 229,79 M2
48 Quét nước xi măng 2 nước 168 M2
49 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 110,09 M2
50 Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông liều lượng 0,5lít / 100kg xi măng 211,2908 Lít
51 Lắp mạch ngừng waterstop 153 M
52 Sản xuất lan can sắt 0,3909 Tấn
53 Sản xuất thang sắt 0,397 Tấn
54 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 93,64 M2
C HẠNG MỤC : BỂ CHỨA 100M3 (XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I 1,2423 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0365 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 51,2418 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0436 100M3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 11,5315 M3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 300 20,3449 M3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 5,616 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,069 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 1,798 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,359 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm 1,7465 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm 5,1695 Tấn
13 Quét flinkote chống thấm 143,4525 M2
14 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 42,2525 M2
15 Quét nước xi măng 2 nước 44,2 M2
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 64 M2
17 Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông liều lượng 0,5lít / 100kg xi măng 67,6459 Lít
18 Lắp mạch ngừng waterstop 78 M
19 Sản xuất thang Inox 0,021 Tấn
20 Sản xuất lắp đặt thang sắt 0,2013 Tấn
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 10,86 M2
D HẠNG MỤC : TRẠM BƠM CẤP 2 + NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 13,4363 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 5,1247 M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 3,996 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 0,522 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,564 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,457 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,452 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0276 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0111 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,123 Tấn
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,698 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 14,63 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 16 M2
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 2,48 M2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 5 Cái
16 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,04 100M3
17 Làm tầng lọc than 0,04 M3
18 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,04 100M3
19 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 76,128 M3
20 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 5,358 M3
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 35,626 100M
22 Đắp cát nền móng công trình 3,904 M3
23 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 3,904 M3
24 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 8,5586 M3
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 0,364 M3
26 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 59,3974 M3
27 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 2,248 M3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 7,776 M3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 0,442 M3
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 3,408 M3
31 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 250 1,29 M3
32 Rải ni lông lót trước khi đổ bê tông 1,1742 100M2
33 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 12,527 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,3072 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,5224 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,902 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1105 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,5392 100M2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 3,08 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,3041 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0832 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,6055 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1628 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 1,1149 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0084 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0405 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0555 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,3083 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm 0,0666 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm 0,885 Tấn
51 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 15,4792 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 138,67 M2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 241,35 M2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 28,105 M2
55 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 8,25 M2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 68,96 M2
57 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 14,52 M2
58 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà 138,67 M2
59 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà 218,79 M2
60 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần 75,555 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ 236,495 M2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ 186,12 M2
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 40,65 M2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 79,65 M2
65 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 3,2 M2
66 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 10,4 M2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 14,5 M2
68 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 14,53 M2
69 Lắp dựng xà gồ thép (191 md) 0,5697 Tấn
70 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 1,1552 100M2
71 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 48,6 Mét
72 Làm trần phẳng bằng tấm Prima 600x600mm, khung nhôm nổi 82,85 M2
73 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 40 Mét
74 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 100 Mét
75 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 200 Mét
76 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 14 Bộ
77 Lắp đặt quạt ốp trần 1 Cái
78 Lắp bảng điện đế nổi 5 Cái
79 Lắp đặt tủ điện 1 Hộp
80 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 30 Mét
81 Lắp công tắc điện 14 Cái
82 Lắp ổ cắm điện 15 Cái
83 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A 1 Cái
84 Lắp đặt automat 1 pha chống giật, cường độ dòng điện 30A 1 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,5mm 0,05 100M
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm 0,48 100M
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,9mm 0,2 100M
88 Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 114mm 2 Cái
89 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm 6 Cái
90 Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 90mm 15 Cái
91 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 114mm 2 Cái
92 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm 5 Cái
93 Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 27mm 7 Cái
94 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm 12 Cái
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 1 Cái
96 Lắp đặt máy bơm nước 2HP 1 Cái
97 Lắp đặt van phao tự động 1 Cái
98 Lắp đặt van PVC D27 5 Cái
99 Lắp đặt chậu xí bệt 1 Bộ
100 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi 1 Bộ
101 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 1 Bộ
102 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi 2 Bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 Cái
104 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm 2 Cái
105 Lắp đặt gương soi 1 Cái
106 Lắp đặt giá treo 1 Cái
E HẠNG MỤC : HỐ LẮNG BÙN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp I 36,784 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 21,312 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 5,763 M3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 300 0,46 M3
5 Bê tông dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 300 4,343 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 0,96 M3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc, vữa xi măng Mác 100 0,14 M3
8 Làm tầng lọc đá dăm1x2 0,0094 100M3
9 Lắp đặt ống nhựa tầng lọc, đường kính ống 60mm 0,12 100M
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 9,6 M2
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 3,0326 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,243 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,1985 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0712 100M2
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0109 M3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 33,28 M3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 33,079 M3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,9064 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,0841 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,1503 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0301 100M2
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0501 M3
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A 3 Cái
14 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A 1 Cái
15 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A 1 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 76mm 160 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 160 Mét
18 Làm tiếp địa cho cột điện 3 Bộ
19 Luồn dây lên đèn 0,2134 100M
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 Tủ
21 Lắp đặt tủ điện hạ thế 1 Tủ
22 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m 3 Cột
23 Lắp cần đơn đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m 3 Cần
24 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m 3 Chóa
25 Luồn dây lên đèn 2,2 100M
26 Rải cáp ngầm 1,6 100M
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x14mm2 0,42 100M
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x1cx6mm2 2,24 100M
29 Lắp bảng nhựa 100x100x10 3 Bảng
30 Lắp cầu đấu nối 3 Bảng
31 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 3,0326 M3
32 Dựng cột bê tông cao <=10M, thi công bằng thủ công 3 Cột
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC 2x22mm2 0,41 100M
34 Cable (3x70mm2+E)Cu/XLPE/PVC/600V 27 Mét
35 Cable (4x1,5mm2+E)Cu/XLPE/PVC/600V 72 Mét
36 Dôminô nối dây 10 Cái
37 Ống PVC D27mm 118 Mét
38 Ống PVC D90mm 51 Mét
39 Điện kế ba pha 220/380V 1 Cái
40 Đào hố tiếp địa 9,75 M3
41 Đắp cát nền móng công trình 9,75 M3
42 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m 1 Cái
43 Lắp dựng thép ống STK 2 mặt ĐK34 dày 1,7mm (L=2m) 0,0028 Tấn
44 Kéo rải cáp điện 70mm2 40 Mét
45 Đóng cọc đồng tiếp địa đk 16mm; L=2,4m/cây 7 Cọc
46 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 Hộp
47 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm 40 Mét
G HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt bơm chìm 1 Cái
2 Lắp đặt ống mềm D114mm 0,04 100M
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D114x7mm 0,36 100M
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 1 Cái
5 Lắp đặt van gang 2 chiều, D100mm 1 Cái
6 Lắp đặt van gang 1 chiều, D100mm 1 Cái
7 Lắp đặt van xả khí, D20mm 1 Cái
8 Lắp đặt van đồng 2 chiều, D20mm 1 Cái
9 Lắp đặt Tê STK, BBU, D100x100mm 1 Cái
10 Lắp đặt Cút STK 45 độ, BB, D100mm 1 Cái
11 Lắp đặt BU STK D100mm, UU, L=150mm 1 Cái
12 Lắp đặt BU STK D100mm, BB, L=1280mm 1 Cái
13 Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D114mm 1 Cái
14 Lắp đặt mặt bích đặc STK, D100mm 0,5 Cặp
15 Lắp đặt khớp nối chống rung, D100mm 1 Cái
16 Lắp đặt măng sông STK, D20mm 1 Cái
17 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK, D20mm 2 Cái
18 Lắp đặt thiết bị trộn tĩnh 1 Cái
19 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D114mm 3 Cái
20 Bệ đỡ + đai neo tê D100x100mm 1 Bộ
21 Xích neo bơm tải trọng 200kg, L=4500mm 1 Sợi
22 Lắp đặt van gang 2 chiều, D150mm 2 Cái
23 Lắp đặt van gang 2 chiều, D100mm 14 Cái
24 Lắp đặt van gang 2 chiều, D80mm 1 Cái
25 Lắp đặt khớp nối chống rung, D150mm 2 Cái
26 Lắp đặt khớp nối chống rung, D100mm 4 Cái
27 Lắp đặt khớp nối chống rung, D80mm 1 Cái
28 Lắp đặt BU STK âm tường D100mm, BB, L=750mm 14 Cái
29 Lắp đặt BU STK D150mm, UU, L=1400mm 2 Cái
30 Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=2250mm 1 Cái
31 Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=1850mm 1 Cái
32 Lắp đặt BU STK D100mm, BU, L=1000mm 4 Cái
33 Lắp đặt BU STK D100mm, BU, L=1100mm 2 Cái
34 Lắp đặt BU STK D100mm, UU, L=3100mm 4 Cái
35 Lắp đặt BU STK D100mm, UU, L=700mm 2 Cái
36 Lắp đặt BU STK D100mm, BB, L=400mm 2 Cái
37 Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=2300mm 1 Cái
38 Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=1400mm 1 Cái
39 Lắp đặt Tê STK, BUU, D150mm 1 Cái
40 Lắp đặt Tê STK, UUB, D100x150mm 2 Cái
41 Lắp đặt Tê STK, BBB, D100x150mm 2 Cái
42 Lắp đặt Tê STK, BBB, D150mm 2 Cái
43 Lắp đặt Tê STK, BBU, D80mm 1 Cái
44 Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D150mm 2 Cái
45 Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D100mm 2 Cái
46 Lắp đặt cút STK 90 độ, UU, D100mm 14 Cái
47 Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D80mm 1 Cái
48 Lắp đặt cút STK 90 độ, BU, D80mm 1 Cái
49 Lắp đặt mặt bích đặc STK, D150mm 2 Cặp
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90x5,4mm 0,36 100M
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, D168x9mm 0,6 100M
52 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D168mm 8 Cái
53 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ, D168mm 8 Cái
54 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D90mm 4 Cái
55 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ, D90mm 4 Cái
56 Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D168mm 8 Cái
57 Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D90mm 4 Cái
58 Lắp đặt máng răng cưa Inox tấm dày 3mm 2 Cái
59 Lắp đặt hệ thống lắng Lamen 17,625 M3
60 Lắp đặt chụp lọc nhựa ABS 472,115 Cái
61 Làm tầng lọc sỏi 0,0193 100M3
62 Làm tầng lọc cát 0,0964 100M3
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, D27x3mm 0,16 100M
64 Lắp đặt van gang 2 chiều, D150mm 2 Cái
65 Lắp đặt khớp nối gang, D150mm 3 Cái
66 Lắp đặt BU STK âm tường D150mm, BU, L=1150mm 2 Cái
67 Lắp đặt BU STK âm tường D150mm, BB, L=800mm 1 Cái
68 Lắp đặt BU STK âm tường D150mm, BU, L=850mm 3 Cái
69 Lắp đặt BU STK D150mm, BU, L=330mm 2 Cái
70 Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=500mm 1 Cái
71 Lắp đặt BU STK D150mm, UU, L=800mm 2 Cái
72 Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D150mm 3 Cái
73 Lắp đặt cút STK 90 độ, BU, D150mm 1 Cái
74 Lắp đặt cút STK 45 độ, UU, D150mm 4 Cái
75 Lắp đặt côn giảm STK, UU, D150x200mm 4 Cái
76 Lắp đặt Crepin D200mm 2 Cái
77 Lắp đai khởi thủy, D168x27mm 1 Cái
78 Lắp đặt quả cầu thông gió D150 2 Cái
79 Lắp đặt bơm nước sạch 2 Cái
80 Lắp đặt bơm nước rửa lọc 1 Cái
81 Lắp đặt bơm gió 1 Cái
82 Lắp đặt bơm định lượng dung dịch phèn 1 Cái
83 Lắp đặt bơm định lượng dung dịch clo 1 Cái
84 Lắp đặt thùng nhựa 1m3 hòa trộn phèn + clo 2 Cái
85 Lắp đặt bơm hoàn lưu 2 Cái
86 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng tổng loại cơ D200mm 1 Cái
87 Lắp đặt van gang 2 chiều, D200mm 2 Cái
88 Lắp đặt van gang 2 chiều, D150mm 6 Cái
89 Lắp đặt van gang 2 chiều tay gạt, D90mm 2 Cái
90 Lắp đặt van gang 1 chiều, D150mm 3 Cái
91 Lắp đặt van gang 1 chiều, D90mm 1 Cái
92 Lắp đặt van gang 2 chiều, D80mm 1 Cái
93 Lắp đặt khớp nối gang, D200mm 1 Cái
94 Lắp đặt khớp nối chống rung, D150mm 6 Cái
95 Lắp đặt khớp nối chống rung cao su, D90mm 1 Cái
96 Lắp đặt bầu giảm lệch tâm, BB, D150x80mm 3 Cái
97 Lắp đặt bầu giảm đúng tâm, BB, D150x80mm 3 Cái
98 Lắp đặt Chi tiết 1 1 Cái
99 Lắp đặt Chi tiết 2 1 Cái
100 Lắp đặt Chi tiết 3 1 Cái
101 Lắp đặt Chi tiết 4 1 Cái
102 Lắp đặt Chi tiết 5 3 Cái
103 Lắp đặt Chi tiết 6 2 Cái
104 Lắp đặt Chi tiết 7 1 Cái
105 Lắp đặt Chi tiết 8 1 Cái
106 Lắp đặt Chi tiết 9 1 Cái
107 Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D200mm 2 Cái
108 Lắp đặt cút STK 90 độ, BB, D150mm 5 Cái
109 Lắp đặt cút STK 45 độ, BB, D150mm 1 Cái
110 Lắp đặt cút STK 45 độ, BB, D80mm 1 Cái
111 Lắp đặt BU STK D200mm, BB, L=1750mm 1 Cái
112 Lắp đặt BU STK D200mm, BB, L=700mm 1 Cái
113 Lắp đặt BU STK D200mm, BB, L=500mm 1 Cái
114 Lắp đặt BU STK D200mm, BU, L=500mm 1 Cái
115 Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=500mm 5 Cái
116 Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=2000mm 1 Cái
117 Lắp đặt BU STK D150mm, BB, L=350mm 2 Cái
118 Lắp đặt BU STK D150mm, BU, L=600mm 2 Cái
119 Lắp đặt BU STK D150mm, BU, L=1600mm 1 Cái
120 Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=2000mm 1 Cái
121 Lắp đặt BU STK D80mm, BB, L=4350mm 1 Cái
122 Lắp đặt ống STK D50mm, 02 đầu răng ngoài, L=1200mm 1 Cái
123 Lắp đặt BU STK D50mm, BU, 01 đầu răng ngoài 1 Cái
124 Lắp đặt mặt bích đặc STK, D200mm 1,5 Cặp
125 Lắp đặt mặt bích đặc STK, D150mm 2,5 Cặp
126 Lắp đặt sensor áp lực 1 Cái
127 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 kg/cm2 3 Cái
128 Lắp đặt van xả khí, D25mm 2 Cái
129 Lắp đặt van xả khí, D50mm 1 Cái
130 Lắp đặt van đồng 2 chiều, D25mm 5 Cái
131 Lắp đặt van đồng 2 chiều, D50mm 1 Cái
132 Lắp đặt đai khởi thủy, D200x50mm 1 Cái
133 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D200x11,9mm 0,45 100M
134 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90x5,4mm 0,28 100M
135 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42x2,1mm 0,4 100M
136 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34x2,1mm 0,45 100M
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, D27x1,9mm 0,05 100M
138 Lắp đặt Mặt bích nhựa HDPE, D200mm 2 Cái
139 Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC, D90mm 4 Cái
140 Lắp đặt van 2 chiều PVC, D34mm 8 Cái
141 Lắp đặt van 2 chiều PVC, D27mm 9 Cái
142 Lắp đặt Tê PVC, D90mm 1 Cái
143 Lắp đặt Tê PVC, D34mm 8 Cái
144 Lắp đặt Tê PVC, D27mm 2 Cái
145 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ, D90mm 4 Cái
146 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ, D90mm 4 Cái
147 Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D34mm 29 Cái
148 Lắp đặt Cút PVC 90 độ, D27mm 4 Cái
149 Lắp đặt Racco PVC, D34mm 2 Cái
150 Lắp đặt Racco PVC, D27mm 4 Cái
151 Lắp đặt măng sông STK, D25mm 10 Cái
152 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK, D25mm 12 Cái
153 Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng ngoài PVC, D34mm 8 Cái
154 Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng trong PVC, D34mm 8 Cái
155 Lắp đặt khâu nối 1 đầu răng trong PVC, D27mm 12 Cái
156 Lắp đặt Crepin PVC, D34mm 2 Cái
157 Gía đỡ bơm định lượng và bơm hoàn lưu 2 Bộ
158 Thùng tách nước L=1m (ống PVC D220 ngoài và ống PVC D90 trong có 2 mặt bích PVC D90) 1 Bộ
H HẠNG MỤC : SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 53,0751 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 11,2221 M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 3,626 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 0,512 M3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - ĐMVD trải nilong gia cố nền đường, sân nền 8,39 100M2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 4,502 M3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 3,99 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 67,12 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 2,3086 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,2536 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1059 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông 0,28 100M2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,2416 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0333 Tấn
15 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 7,7623 M3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 83,2713 M2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 83,2713 M2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 30,5 M2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 59 Cái
I HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc 144,5 M3
2 Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn đặc 144,5 M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 5,6287 100M3
4 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,8 T/m3 5,6287 100M3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km 24,4616 100 M3
J HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I 302,2 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 289,9399 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép 5 M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (hoàn trả mặt bằng) 5 M3
5 Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 0,1715 M3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 0,6048 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ gối đỡ, tấm đan 0,0458 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm 0,0376 Tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 8 Cái
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,9184 M3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 7,872 M2
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm 0,2 100M
13 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 27mm 3 Cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm 3 Cái
15 Lắp đai khởi thủy HDPE, D90x27mm 1 Cái
16 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng ngoài STK D27 1 Cái
17 Lắp đặt cút 45 độ HDPE đường kính 90mm 4 Cái
18 Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm 4 Cái
19 Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm 4 Cặp
20 Khung bảo vệ van xả khí 1 Cái
21 Chi tiết neo ống 8 Bộ
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160x9,5mm 3 100M
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90x5,4mm 10 100M
24 Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 160mm 4 Cái
25 Lắp đặt van gang ty chìm, đường kính van 90mm 2 Cái
26 Lắp mặt bích HDPE đường kính 160mm 4 Cái
27 Lắp mặt bích HDPE đường kính 90mm 2 Cái
28 Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 160mm 2 Cặp
29 Lắp mặt bích lồng inox, đường kính 90mm 2 Cặp
30 Lắp đặt Tê HDPE đường kính 160mm 1 Cái
31 Lắp đặt khâu nối giảm HDPE đường kính 160x90mm 2 Cái
32 Thử áp lực đường ống, đường kính ống 160mm 3 100M
33 Thử áp lực đường ống, đường kính ống 90mm 10 100M
34 Khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm 3 100M
35 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm 10 100M
36 Lượng nước xúc xả đường ống 20,6455 M3
K HẠNG MỤC : ĐỒNG HỒ HỘ DÂN (50 CÁI)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I 27,6 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 27,5135 M3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21x1,7mm 2,5 100M
4 Lắp đặt co PVC 90 độ, D21mm 100 Cái
5 Lắp đặt co răng trong PVC 90 độ, D21mm 50 Cái
6 Lắp đặt Khâu răng thau, D27/21mm 50 Cái
7 Lắp đặt khâu răng trong PVC, D27/21mm 50 Cái
8 Lắp đặt khâu răng ngoài PVC, D27/21mm 50 Cái
9 Lắp đặt van PVC, D21mm 100 Cái
10 Lắp đai khởi thủy HDPE, D90x27mm 50 Cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 50 Cái
12 Keo dán ống 50 Tuýp
13 Cao su non 50 Cuộn
L THIẾT BỊ
1 Bơm cấp 1: Bơm chìm nước thô Q=12-96m3/h; H=12,7-4m; P=4Kw; 380V 1 cái
2 Bơm cấp 2: Bơm ly tâm trục ngang Q=9-42m3/h; H=44,9-27,9m; P=5,5Kw; 380V 2 cái
3 Bơm rửa lọc: Bơm ly tâm trục ngang Q=6-30m3/h; H=76,4-36m; P=5,5Kw; 380V 1 cái
4 Bơm gió: Máy bơm thổi khí Q=2,96m3/ph, H=5m, P=7.5HP (Motor Enertech), 380V 1 cái
5 Bơm định lượng dung dịch phèn, clo, Q=75 l/h, H=10 bar, P=250W, 380V 2 cái
6 Bơm hoàn lưu: Bơm ly tâm trục ngang, Q=0.6 - 4.2m3/h, H=38.3 - 15m, P=0.9 HP, 380V 2 cái
7 Tủ điện điều khiển tất cả thiết bị (bơm, biến tần): Bơm chìm cấp 1; Bơm cấp 2 do biến tần điều khiển 1 bơm chạy chính và gọi 1 bơm khi cần, các bơm được điều khiển chạy luân phiên; Các bơm định lượng và thiết bị còn lại chạy tay được bảo vệ quá tải, quá áp, mất pha ... 1 Tủ
8 Đồng hồ đo lưu lượng nước lạnh 1 cái
9 Thùng nhựa 1m3 hòa trộn phèn và clo, loại đứng 2 cái
10 Trạm điện hạ thế 3 pha 45KVA 1 trạm
11 Cân đồng hồ 100kg 1 cái
12 Bàn + ghế làm việc 1 bộ
13 Giường ngủ 1 cái
14 Tủ hồ sơ 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->