Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp + thiết bị sửa chữa, cải tạo trạm y tế xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818470-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp + thiết bị sửa chữa, cải tạo trạm y tế xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200786451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình 135 và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 08:34:00 đến ngày 2020-09-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,2908 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 10,37 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 10,753 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,542 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0228 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,6521 tấn
7 Xây móng đá hộc, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 37,7272 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,9324 100m3
9 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 14,348 m3
10 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 8,064 m3
11 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,8064 100m2
12 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,1811 tấn
13 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,9338 tấn
14 Xây bậc bằng gạch đặc KT 6,5x10,5x22, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2,535 m3
15 Xây tường bằng gạch đặc KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 61,901 m3
16 Xây tường bằng gạch đặc KT 6,5x10,5x22, chiều dày 110mm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2,864 m3
17 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KT 6,5x10,5x22, chiều dày 110mm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,612 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 10,5628 m3
19 Trát xà dầm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 152,154 m2
20 Ván khuôn xà dầm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,7037 100m2
21 Cốt thép xà dầm, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,3475 tấn
22 Cốt thép xà dầm, đường kính thép <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,0686 tấn
23 Bê tông cột , đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 7,488 m3
24 Ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,1232 100m2
25 Cốt thép cột, đường kính thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,1138 tấn
26 Cốt thép cột, đường kính thép <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,4719 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 21,54 m3
28 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 191,2 m2
29 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,912 100m2
30 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2 tấn
31 Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,4731 m3
32 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,2341 100m2
33 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0605 tấn
34 Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0901 tấn
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 130,42 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 15,57 m2
37 Lát bậc đi bằng đá granit Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 18,72 m2
38 SX trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 15,39 m2
39 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 33,601 m2
40 Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 85,32 m2
41 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 475,351 m2
42 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 124,034 m2
43 Láng nền sàn đánh màu dày 2,0mm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 42,42 m2
44 Ốp chân tường gạch KT600 x 120 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 12,649 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 89,728 m2
46 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 228,914 m2
47 Sơn dầm trần cột, tường, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 704,022 m2
48 SX Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12*12 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,2748 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 17,28 m2
50 SX xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,0249 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,0249 tấn
52 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 196 Cái
53 Lợp mái tôn chống nóng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,9485 100m2
54 Sơn săt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 121,3589 m2
55 Trát phào kép, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 173,8 m
56 Đắp phào đơn VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 64 m
57 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 127,6 m
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,1414 100m3
2 Đất lấp chân bể, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0496 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,64 m3
4 Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,96 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0156 100m2
6 SX+LD cốt thép đáy bể đường kính <=10 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0502 tấn
7 Xây bể gạch đặc 6,5x110x22,vữa XM M75, Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2,8809 m3
8 Bê tông tấm đan bể đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,54 m3
9 Thép tấm đan F<=10 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0973 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0276 100m2
11 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 Cái
12 Trát trong thành bể vữa XM M75 dày 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 15,282 m2
13 Trát ngoài thành bể vữa XM M75 dày 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 16,64 m2
14 Láng đáy bể có đánh màu vữa XM M75 dày30mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 3,266 m2
C PHẦN CỬA
1 SX + LD cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 24,57 m2
2 SX + LD cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 29,52 m2
D PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt bóng đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 bộ
2 Đèn ống đôi có hộp tán quang inox nổi trần L=1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 bộ
3 Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 5 Cái
4 Đèn led vuông 300 x300 - 18w Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 10 bộ
5 Quạt hút mùi âm trần 300 x300 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2 Cái
6 Aptomat 3 pha 40 A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
7 Aptomat 1 pha 20 A - 2 cực Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2 Cái
8 Aptomat 1 pha 15 A - 2 cực Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 9 Cái
9 Aptomat 1 pha 10 A - 2 cực Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
10 Ổ cắm điện đôi ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 17 Cái
11 Công tắc đơn ( Hạt + mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 8 Cái
12 Công tắc đôi (hạt + mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 7 Cái
13 Đế công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 32 Cái
14 Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 10 hộp
15 Tủ điện bằng thép KT : 300 x250 x150 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 hộp
16 Hộp đựng aptomat chứa 2 x4 MCCB Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 3 hộp
17 Cáp điện CU/PVC (3 x 16+1 x10) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 50 m
18 Cáp điện CU/PVC ( 4 x6 ) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 35 m
19 Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 50 m
20 Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 190 m
21 Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 210 m
22 Ông nhựa luồn dây Fi 20 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 250 m
23 ống nhựa luồn dây Fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 100 m
24 Ống đồng + bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 5 m
25 Cọc tiếp địa L 63 x63 x 6 L=2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 cọc
26 Gia công kim thu sét L=1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 kim
27 Lắp dựng kim thu sét L= 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 kim
28 Đế sứ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 Cái
29 Dây dẫn sét CT3 fi10 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 55 m
30 Dây dẫn sét CT3 fi8 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 m
31 Dây tiếp địa Fi 16 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 15 m
32 Đất đào cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 12 m3
33 Đất lấp cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 12 m3
34 Điều hòa 2 chiều 12000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 bộ
35 Máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 cái
E LẮP ĐẶT CẤP THOÁT NƯỚC
1 ống nhựa PPR fi 40 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,06 100m
2 ống nhựa PPR fi 25 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,32 100m
3 ống nhựa PPR fi 25 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,16 100m
4 Côn PPR D40 x32 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
5 Cút PPR fi 40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 Cái
6 Cút PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 30 Cái
7 Cút ren trong fi 25x 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 8 Cái
8 Tê PPR fi 40 x25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 3 Cái
9 Tê PPR fi 25 x 20 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 8 Cái
10 Tê ren trong fi 25 x 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 Cái
11 Van 2 chiều PPR fi 40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
12 Van 2 chiều PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 5 Cái
13 Van 1 chiều PPR fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
14 Van phao fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
15 Téc INOX nằm + chân đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
16 ống nhựa D110 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,08 100m
17 ống nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,6 100m
18 ống nhựa D 76 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,12 100m
19 ống nhựa D 48 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,06 100m
20 ống nhựa D 34 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,02 100m
21 Côn chuyển D76 x34 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 Cái
22 Cút nhựa D 110 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 10 Cái
23 Cút nhựa D 90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 24 Cái
24 Cút nhựa D76 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 12 Cái
25 Cút nhựa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 12 Cái
26 Tê nhựa D110 x110 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 5 Cái
27 Tê nhựa D 76 x76 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 Cái
28 Tê nhựa D 76 x 34 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 3 Cái
29 Tê nhựa D48 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Cái
30 Xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 bộ
31 Vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 Cái
32 Tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2 bộ
33 Van ấn tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2 Cái
34 Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 bộ
35 Vòi Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 bộ
36 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 bộ
37 Gương soi + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 Cái
38 Bình nước nóng 30l Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2 bộ
39 Vòi tắm hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2 bộ
40 Vòi lấy nước inox d20 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4 bộ
41 Phễu thu INOX Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 9 Cái
42 Quả cầu chắn rác INOX Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 6 Cái
F CỔNG
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0764 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0254 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,392 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,1035 m3
5 Cốt thép móng, đường kinh <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0226 tấn
6 Cốt thép móng, đường kinh <=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0359 tấn
7 Ván khuông móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0578 100m2
8 Bê tông trụ cổng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,3648 m3
9 Cốt thép cột trụ, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0151 tấn
10 Cốt thép cột trụ, đường kính >=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0707 tấn
11 Ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,1432 100m2
12 Bê tông dầm, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,874 m3
13 Ván khuôn dầm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,196 100m2
14 Cốt thép xà, dầm, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0447 tấn
15 Cốt thép xà, dầm, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,2367 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 3,0021 m3
17 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 27,9531 m2
18 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,2983 100m2
19 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,287 tấn
20 Dán mái cổng ngói mũi hài Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 30,0211 m3
21 Xây ốp trụ gạch VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 2,4028 m3
22 Trát tường ngoài nhà 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 7,764 m2
23 Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 19,712 m2
24 Trát phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 73,88 m
25 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 55,3257 m2
G HÀNG RÀO
1 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 565,675 m2
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,4455 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 4,7977 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,1485 100m3
4 Xây gạch 6,5x10,5,22, VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 7,868 m3
5 Láng đáy cống dày 20mm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 26,16 m2
6 Trát tường cống dày 20mm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 68,936 m2
7 Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,1082 m3
8 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0093 tấn
9 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,0131 100m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 3,2632 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 131 Cái
12 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,2359 100m2
13 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,3799 tấn
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 40,32 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 25,92 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,3534 m3
4 Tháo dỡ mái ngói Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 112,7599 m2
5 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 0,4407 100m3
6 Vận chuyển phế liệu đổ đi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1,1041 100m3
7 Tháo dỡ thiết bị điện nước Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 1 Công
J ĐẤT MÀU TRỒNG CÂY
1 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V 31,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->