Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 13:34:00 đến ngày 2020-09-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,632,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V – Phần 2 | 38,22 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 142,05 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 304,13 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V – Phần 2 | 282,28 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Chương V – Phần 2 | 766,2 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 | Chương V – Phần 2 | 68,41 | m3 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Tăng cường mặt đường cũ - Kết cấu 1) | Chương V – Phần 2 | 22.691,46 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày TB 12.23cm (Tăng cường mặt đường cũ - Kết cấu 1) | Chương V – Phần 2 | 22.691,46 | m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Xử lý sình lún - Kết cấu 2) | Chương V – Phần 2 | 171,03 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Xử lý sình lún - Kết cấu 2) | Chương V – Phần 2 | 171,03 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Xử lý sình lún - Kết cấu 2) | Chương V – Phần 2 | 171,03 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối về đường cũ, cầu - Kết cấu 3) | Chương V – Phần 2 | 970,98 | m2 |
| 13 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 5.28cm (Vuốt nối về đường cũ, cầu - Kết cấu 3) | Chương V – Phần 2 | 970,98 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối về đường cũ, cầu - Kết cấu 3) | Chương V – Phần 2 | 970,98 | m2 |
| 15 | Bê tông gia cố lề M250 đổ tại chỗ dày 18cm (Gia cố lề) | Chương V – Phần 2 | 336,92 | m3 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm dày 10cm (Gia cố lề) | Chương V – Phần 2 | 216,14 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu tạo phẳng (Gia cố lề) | Chương V – Phần 2 | 2.145,48 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 89,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 27,41 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 5,42 | m3 |
| 4 | Rải ni lông (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V – Phần 2 | 467,86 | m2 |
| 5 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 21,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 7,68 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 6,12 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 0,27 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 941,12 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V – Phần 2 | 1.265,48 | kg |
| 11 | Đào đất cấp 3 thi công rãnh | Chương V – Phần 2 | 85,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Chương V – Phần 2 | 25,7 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Tấm đan đúc sẵn qua nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 33,6 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan đúc sẵn qua nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 903,68 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan đúc sẵn qua nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 2.216,32 | kg |
| 16 | Vữa xi măng M100 (Tấm đan đúc sẵn qua nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 4,8 | m3 |
| 17 | Bê tông M250 cống, rãnh đúc sẵn (Ống cống D50 qua nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 6 | m3 |
| 18 | Cốt thép cống, rãnh đúc sẵn D <=10 mm (Ống cống D50 qua nhà dân) | Chương V – Phần 2 | 219,2 | kg |
| 19 | Bê tông M200 cửa xả đổ tại chỗ (Cửa xả) | Chương V – Phần 2 | 4,36 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc VXM M100 (Cửa xả) | Chương V – Phần 2 | 1,28 | m3 |
| 21 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) | Chương V – Phần 2 | 1,13 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 3 (Cửa xả) | Chương V – Phần 2 | 9,64 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình (Cửa xả) | Chương V – Phần 2 | 4,39 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông mũi khoan D14, sâu <=10cm (Nâng gờ đầu cống) | Chương V – Phần 2 | 82 | Lỗ khoan |
| 25 | Bê tông M200 gờ chắn đổ tại chỗ (Nâng gờ đầu cống) | Chương V – Phần 2 | 0,68 | m3 |
| 26 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng gờ đầu cống) | Chương V – Phần 2 | 27,03 | kg |
| C | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V – Phần 2 | 27,74 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 227,78 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 9,06cm | Chương V – Phần 2 | 227,78 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V – Phần 2 | 227,78 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn sửa cọc tiêu tận dụng | Chương V – Phần 2 | 121,32 | m2 |
| 2 | Sơn cột H tận dụng | Chương V – Phần 2 | 19,8 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km tận dụng | Chương V – Phần 2 | 4,44 | m2 |
| 4 | Đào đắp thi công móng, di dời cọc tiêu, cọc H tận dụng | Chương V – Phần 2 | 333 | cái |
| 5 | Gắn tiêu phản quang | Chương V – Phần 2 | 666 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V – Phần 2 | 1.332 | lỗ khoan |
| 7 | Đào đắp thi công móng biển báo tận dụng | Chương V – Phần 2 | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V – Phần 2 | 26 | biển |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V – Phần 2 | 226,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V – Phần 2 | 50 | m |
| 11 | Tôn sóng dày 3mm | Chương V – Phần 2 | 50,16 | m |
| 12 | Cột ống thép D114x4.5x1350 và Mũ cột D150x1.6 ( hộ lan mềm) | Chương V – Phần 2 | 24 | cột |
| 13 | Bản đệm 5.0x70x300 ( hộ lan mềm) | Chương V – Phần 2 | 24 | cái |
| 14 | Bu lông M16x35 ( hộ lan mềm) | Chương V – Phần 2 | 240 | cái |
| 15 | Bu lông M19x180 ( hộ lan mềm) | Chương V – Phần 2 | 24 | cái |
| 16 | Tiêu phản quang ( hộ lan mềm) | Chương V – Phần 2 | 24 | cái |
| 17 | Bê tông móng M200 ( hộ lan mềm) | Chương V – Phần 2 | 2,53 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp 4 ( hộ lan mềm) | Chương V – Phần 2 | 2,69 | m3 |
| 19 | Bê tông M200 đổ tại chỗ (gờ chắn) | Chương V – Phần 2 | 20,67 | m3 |
| 20 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (gờ chắn) | Chương V – Phần 2 | 83,33 | m2 |
| 21 | Gắn tiêu phản quang (gờ chắn) | Chương V – Phần 2 | 1.334 | cái |
| 22 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (gờ chắn) | Chương V – Phần 2 | 2.668 | lỗ khoan |
| E | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | Chương V – Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi