Gói thầu: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 11:08:00 đến ngày 2020-08-31 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,164,729,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Chia sẻ dữ liệu từ TTĐKX về các Điện lực cấp 4 tỉnh Bắc Guang năm 2020 | |||
| B | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| C | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu về Trung tâm ĐKX tại các huyện: Hiệp Hoà, Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên, TP. Bắc Giang | |||
| 1 | Terminal Server kèm phụ kiện: ( tại TTĐK) - Bộ sử lý: Inter Xeon Silver 2.1 GHz 16M, 12 core hoặc tương đương hoặc cáo hơn. - Ram: 2x16Gb RDIMM, Dual Tank hoặc cao hơn; có khả năng mở rộng lên 256GB - HĐ: >= 2x800GB SSD - Network interfaces: >= 4 cổng Lan 1000Mbps - Màn hình LCD tích hợp trên thân máy, hỗ trợ hiển thị thông tin và cấu hình hệ thống. | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Firewall Sophos XG 86 HW Appliance with 4 GE ports, License 1 năm | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Switch Layer 3 nguồn AC: Có sẵn tối thiểu 24 cổng 10/100/1000BaseT, 04 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bản quyền phần mền cho Terminal (TTĐKX) | Chương V HSMT | 1 | license |
| 5 | Tủ máy tính Terminal tại Điện lực gồm các thiết bị: 01 Máy tính (màn hình 27'' windows 10pro, Antivirus bản quyền), cấu hình: CPU Tối thiểu Intel Core i7 thế hệ 8; RAM 16GB; ổ cứng SSD: 500GB; 2 cổng LAN, CD-ROM RW); 01 Bản quyền phần mền cho Terminal (tại Điện lực); 01 Bản quyền phần mền cho Firewall 1 năm ; 01 Màn hình Tivi 40 inch LED; 01 Tủ mạng 20U ( H1100xW600xD800). | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Dây cáp HDMI 20m | Chương V HSMT | 5 | sợi |
| 7 | Dây tiếp địa M16 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 8 | Đầu cos M16 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi ( 2 ổ cắm điện) | Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Dây mạng UTP Cat 6 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 11 | Máng ghen nhựa vuông | Chương V HSMT | 80 | m |
| 12 | Cài đặt license mở rộng phần mềm Spectrum Power 5 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xây dựng giao diện HMI chia sẻ cho các Điện lực cấp 4 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| D | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu về Trung tâm ĐKX tại các huyện: Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế | |||
| 1 | Firewall Sophos XG 86 HW Appliance with 4 GE ports, License 1 năm | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Switch Layer 3 nguồn AC: Có sẵn tối thiểu 24 cổng 10/100/1000BaseT, 04 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tủ máy tính Terminal tại Điện lực gồm các thiết bị: 01 Máy tính (màn hình 27'' windows 10pro, Antivirus bản quyền), cấu hình: CPU Tối thiểu Intel Core i7 thế hệ 8; RAM 16GB; ổ cứng SSD: 500GB; 2 cổng LAN, CD-ROM RW); 01 Bản quyền phần mền cho Terminal (tại Điện lực); 01 Bản quyền phần mền cho Firewall 1 năm ; 01 Màn hình Tivi 40 inch LED; 01 Tủ mạng 20U ( H1100xW600xD800). | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Dây cáp HDMI 20m | Chương V HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Dây tiếp địa M16 | Chương V HSMT | 35 | m |
| 6 | Đầu cos M16 | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi ( 2 ổ cắm điện) | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Dây mạng UTP Cat 6 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 9 | Máng ghen nhựa vuông | Chương V HSMT | 65 | m |
| E | Công trình: Kết nối thiết bị recloser, LBS với TTĐK và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp tại tỉnh Bắc Giang năm 2020 |
|||
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| G | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu về Trung tâm ĐKX tại các huyện: Hiệp Hoà, Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên, TP. Bắc Giang | |||
| 1 | Ethernet managed switch 5 cổng 10/100BaseT(X), 3 cổng 100BaseFX, Single mode SC | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ethernet managed switch 3 cổng 10/100BaseT(X), 2 cổng 100BaseFX, Single mode SC | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100BaseT(X) /100BaseFX, Single mode SC | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Modem 3G/APN support 104 (Oncell G3151) | Chương V HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Modem 3G/APN Support 101 (AMIT) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Sim 3G/APN | Chương V HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi giao thức 101/104 | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Module quang FE 10km (Switch Moxa) | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Module quang SFP 1G 10km (đồng bộ với switch layer 3 Juniper) | Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Module quang SFP 1G 40km (đồng bộ với switch layer 3 Juniper) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 11 | UPS online 2kVA Rack 19 inch | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Cáp truyền thông DB9 | Chương V HSMT | 2 | sợi |
| 13 | Dây mạng UTP Cat 6 (m) | Chương V HSMT | 70 | m |
| 14 | Dây nhảy SC/APC - SC/APC duplex 5m | Chương V HSMT | 11 | sợi |
| 15 | Dây nhảy SC/APC - SC/UPC duplex 5m | Chương V HSMT | 15 | sợi |
| 16 | Dây nhảy SC/APC-LC/UPC duplex 5m | Chương V HSMT | 21 | sợi |
| 17 | Cáp quang ADSS loại 12-KV200 | Chương V HSMT | 5.650 | m |
| 18 | Hộp phân phối quang ODF-12 sợi out door | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 19 | ODF indoor Rack 19" 12 sợi quang | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Măng sông 12 sợi quang 12FO | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Bộ treo cáp ADSS-KV200 | Chương V HSMT | 49 | Bộ |
| 22 | Bộ néo 1 hướng ADSS-KV200 | Chương V HSMT | 90 | Bộ |
| 23 | Gông treo cột LT G0 | Chương V HSMT | 75 | bộ |
| 24 | Gông treo cột vuông GH | Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Giá cuốn cáp | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Biển báo độ cao cáp quang vượt đường | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 27 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 99 | cái |
| 28 | Kiểm tra, đấu nối, thông tuyến, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V HSMT | 2 | Hệ thống |
| H | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị scada tại các huyện: Hiệp Hoà, Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên, TP. Bắc Giang | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 36 | hàm |
| I | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật tại các huyện: Hiệp Hoà, Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên, TP. Bắc Giang | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại recloser và tại PC | Chương V HSMT | 36 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | Chương V HSMT | 36 | Hệ thống |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End tại các huyện: Hiệp Hoà, Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên, TP. Bắc Giang | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 756 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 2.304 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 36 | Tín hiệu |
| K | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại các huyện: Hiệp Hoà, Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên, TP. Bắc Giang | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 36 | Tín hiệu |
| L | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu về Trung tâm ĐKX tại các huyện: Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế | |||
| 1 | Ethernet managed switch 3 cổng 10/100BaseT(X), 2 cổng 100BaseFX, Single mode SC | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Modem 3G/APN (Oncell G3151) | Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Modem 3G/APN Support 101 (AMIT) | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Sim 3G/APN | Chương V HSMT | 27 | Cái |
| 5 | Bộ chuyển đổi giao thức 101/104 | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Module quang FE 10km (Switch Moxa) | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Module quang SFP 1G 10km (đồng bộ với switch layer 3 Juniper) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Module quang SFP 1G 40km (đồng bộ với switch layer 3 Juniper) | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 9 | UPS online 2kVA Rack 19 inch | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cáp truyền thông DB9 | Chương V HSMT | 1 | sợi |
| 11 | Dây mạng UTP Cat 6 (m) | Chương V HSMT | 80 | m |
| 12 | Dây nhảy SC/APC-LC/UPC duplex 5m | Chương V HSMT | 8 | sợi |
| 13 | Cáp quang ADSS loại 12-KV200 | Chương V HSMT | 550 | m |
| 14 | ODF indoor Rack 19" 12 sợi quang (bộ) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Kiểm tra, đấu nối, thông tuyến, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| M | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị scada tại các huyện: Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type ( Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type ( Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type ( Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 32 | hàm |
| N | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật tại các huyện: Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại recloser và tại PC | Chương V HSMT | 32 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | Chương V HSMT | 32 | Hệ thống |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End tại các huyện: Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 672 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 2.048 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 32 | Tín hiệu |
| P | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại các huyện: Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Yên Thế | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 32 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi