Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bát Xát tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 16:56:00 đến ngày 2020-08-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,951,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRÀN ĐIỂM 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông bản tràn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,988 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 61,797 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,77 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,852 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lan can | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,22 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,254 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,45 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,045 | tấn |
| 11 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,302 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,232 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 37,296 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,045 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,001 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,123 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,197 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,657 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,24 | m2 |
| 20 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,618 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 26,707 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,43 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,019 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,224 | 100m2 |
| 25 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,94 | m3 |
| 26 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,48 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,424 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,091 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,512 | tấn |
| 30 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,057 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36,27 | m3 |
| 32 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,794 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,13 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,094 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,196 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,63 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,925 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,024 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,024 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,275 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,01 | m3 |
| 42 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,45 | m3 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,022 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,2 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,83 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,455 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | 1 đoạn ống |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,152 | 100m3 |
| 49 | Phá đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,741 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,741 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,306 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,59 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,86 | 100m3 |
| 54 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,573 | 100m3 |
| 55 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,064 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,41 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,099 | 100m3 |
| 58 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,239 | 100m3 |
| 59 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,027 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,737 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 47,806 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,656 | 100m2 |
| 63 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,656 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,319 | 100m2 |
| 65 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5 | 10m |
| 66 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,12 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,008 | tấn |
| 70 | Sơn cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cấu kiện |
| 72 | Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 73 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,48 | m2 |
| 74 | Cột treo biển D80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,78 | m |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 76 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,224 | m3 |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,789 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,612 | 100m2 |
| 79 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,24 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,334 | 100m3 |
| 81 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,334 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,935 | 100m3 |
| 83 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,935 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,741 | 100m3 |
| 85 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,741 | 100m3 |
| B | CẦU TRÀN ĐIỂM 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,994 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30,898 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,385 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,926 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lan can | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,169 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,166 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,255 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,023 | tấn |
| 11 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,672 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,872 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,224 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,122 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 58,24 | m2 |
| 16 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,221 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 27,227 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,486 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,138 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân tường cánh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,785 | 100m2 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,47 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,24 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,212 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,046 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,256 | tấn |
| 26 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,763 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,805 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,232 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,667 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,012 | m3 |
| 31 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,608 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,49 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,444 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,784 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,784 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,202 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,159 | 100m3 |
| 38 | Phá đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,329 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,329 | 100m3 |
| 40 | Đào khuôn + đào rãnh công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,158 | 100m3 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,641 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,45 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,484 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,265 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | 1 đoạn ống |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,336 | 100m3 |
| 47 | Phá đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,43 | 100m3 |
| 48 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,43 | 100m3 |
| 49 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,235 | 100m3 |
| 50 | Phá đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,559 | 100m3 |
| 51 | Xúc đá Lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,559 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,045 | 100m3 |
| 53 | Đào móng khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,326 | 100m3 |
| 54 | Phá đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,082 | 100m3 |
| 55 | Xúc đá Lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,082 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,808 | 100m3 |
| 57 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,398 | 100m3 |
| 58 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,398 | 100m3 |
| 59 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,189 | 100m3 |
| 60 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,722 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,282 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,333 | m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,019 | 100m2 |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,019 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,362 | 100m2 |
| 66 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,1 | 10m |
| 67 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cái |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,12 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,024 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,008 | tấn |
| 71 | Sơn cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cột thủy chí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cấu kiện |
| 73 | Biển tròn D70 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 74 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,48 | m2 |
| 75 | Cột treo biển D80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,78 | m |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 77 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,026 | m3 |
| 78 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,661 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,513 | 100m2 |
| 80 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,26 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,503 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,844 | 100m3 |
| 83 | San đá bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,844 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi