Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852217-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200809383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:12:00 đến ngày 2020-09-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,048,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km57+200 - Km60+00
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 513,2 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 37,74 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 41,74 m3
4 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 236,56 m3
5 Bê tông M200 nâng thành rãnh Phần 2 - Chương V 2,36 m3
6 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 15.161,21 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày3cm (KC1-tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 15.161,21 m2
8 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2-vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 425,32 m2
9 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC2-vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 425,32 m2
10 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2-vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 425,32 m2
11 Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 84,24 m3
12 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 468 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 468 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km57+200 - Km60+00
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 thành rãnh hình thang Phần 2 - Chương V 41,65 m3
2 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 đáy rãnh hình thang Phần 2 - Chương V 12,78 m3
3 Giấy dầu tạo phẳng đáy rãnh hình thang Phần 2 - Chương V 207,32 m2
4 Vữa xi măng M100 chèn mối nối thành rãnh Phần 2 - Chương V 1,87 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 7,56 m3
6 Vữa xi măng M100 vuốt nối (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 1,08 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 237,6 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 514,08 kg
9 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu ≤10cm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 42 lỗ khoan
10 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 0,28 m3
11 Cốt thép tường đổ tại chỗ D ≤18 mm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 22,17 kg
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Sửa chữa tấm bê tông mặt tràn Km59+1000) Phần 2 - Chương V 34,56 m3
13 Bê tông M300 mặt tràn (Sửa chữa tấm bê tông mặt tràn Km59+1000) Phần 2 - Chương V 34,56 m3
14 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤10 mm (Sửa chữa tấm bê tông mặt tràn Km59+1000) Phần 2 - Chương V 1.183,68 kg
15 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M250 (Sửa chữa tấm bê tông mặt tràn Km59+1000) Phần 2 - Chương V 1,88 m3
16 Cốt thép tường đổ tại chỗ D ≤18 mm (Sửa chữa tấm bê tông mặt tràn Km59+1000) Phần 2 - Chương V 108,6 kg
17 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Sửa chữa tấm bê tông mặt tràn Km59+1000) Phần 2 - Chương V 15 m2
18 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 127,95 m3
19 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 40,81 m3
20 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 7,35 m3
21 Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 11,56 m3
22 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 12 m3
23 Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 2,45 m3
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 2,94 m3
25 Bê tông M250 lớp phủ (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 8,49 m3
26 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10 mm (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 47,55 kg
27 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18 mm (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 363,24 kg
28 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤10 mm (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 59,83 kg
29 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤18 mm (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 32,94 kg
30 Nhựa đường lấp chốt (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 0,02 m3
31 Đóng cọc tre (Cống bản L=2m tại Km59+1039,19) Phần 2 - Chương V 108 m
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km57+200 - Km60+00
1 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 5,12 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 1.059,47 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 1.059,47 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 1.059,47 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km57+200 - Km60+00
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 77 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 80 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 314 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 628 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 24 cái
6 Gắn tiêu phản quang cọc H Phần 2 - Chương V 48 cái
7 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 24 cái
8 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm cọc H Phần 2 - Chương V 48 lỗ khoan
9 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 4 cái
10 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 5 cái
11 Thay thế biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m Phần 2 - Chương V 4 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 137,08 m2
F Hạng mục 6: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km72+200 - Km74+800
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 529,17 m3
2 Bê tông M200 nâng thành rãnh Phần 2 - Chương V 2,34 m3
3 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 11.507,82 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 3cm (KC1-tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 11.507,82 m2
5 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2-vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 196,52 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC2-vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 196,52 m2
7 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2-vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 196,52 m2
G Hạng mục 7: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km72+200 - Km74+800
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 89,52 m3
2 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 36,5 m3
3 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 4,26 m3
4 Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗ (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 8,4 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 16,84 m3
6 Bê tông mũ mố tại chỗ M200 (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 2,93 m3
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 3,45 m3
8 Bê tông M250 lớp phủ (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 0,26 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10 mm (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 101,82 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18 mm (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 323,54 kg
11 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤10 mm (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 73,92 kg
12 Cốt thép đổ tại chỗ D ≤18 mm (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 17,92 kg
13 Nhựa đường lấp chốt (Cống bản L=2m tại Km72+269,13) Phần 2 - Chương V 0,11 m3
14 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 5,39 m3
15 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 34,35 m3
16 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 11,17 m3
17 Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 1,7 m3
18 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 16,99 m3
19 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 0,63 m3
20 Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤10 mm (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 111,03 kg
21 Đá hộc xây vữa M100 (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 4,34 m3
22 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 3,29 m3
23 Vữa xi măng M100 (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 0,15 m3
24 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 4,53 m2
25 Quét nhựa đường 2 lớp (Nối Cống tròn D=100 tại Km73+340,44) Phần 2 - Chương V 1,66 m2
26 Đào móng đất cấp 3 (Ốp mái taluy đoạn Km73+390 -Km73+415) Phần 2 - Chương V 22,26 m3
27 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Ốp mái taluy đoạn Km73+390 -Km73+415) Phần 2 - Chương V 9,14 m3
28 Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 (Ốp mái taluy đoạn Km73+390 -Km73+415) Phần 2 - Chương V 8,69 m3
29 Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Ốp mái taluy đoạn Km73+390 -Km73+415) Phần 2 - Chương V 21,88 m3
30 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Ốp mái taluy đoạn Km73+390 -Km73+415) Phần 2 - Chương V 10 m3
31 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu ≤10cm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 182 lỗ khoan
32 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 1,84 m3
33 Cốt thép tường đổ tại chỗ D ≤18 mm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 126,27 kg
H Hạng mục 8: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km72+200 - Km74+800
1 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 6,57 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 117,78 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 117,78 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 117,78 m2
I Hạng mục 9: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km72+200 - Km74+800
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 148 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 29 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 354 cái
4 Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm Phần 2 - Chương V 708 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 15 cái
6 Gắn tiêu phản quang cọc H Phần 2 - Chương V 30 cái
7 Khoan bê tông cọc H mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm Phần 2 - Chương V 60 lỗ khoan
8 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 15 cái
9 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 2 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 104,63 m2
11 Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng Phần 2 - Chương V 90 m
12 Bê tông cột thủy chuẩn đúc sẵn M200 đá 1x2 Phần 2 - Chương V 0,11 m3
13 Cốt thép cột thủy chuẩn đúc sẵn D ≤10 mm Phần 2 - Chương V 14,98 kg
J Hạng mục 10: Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km96+00 - Km98+00
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 262,2 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 83,42 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 443,89 m3
4 Đắp đất công trình K95 (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 124,94 m3
5 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 7.256,08 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh dày3cm (KC1-tăng cường trên đường cũ) Phần 2 - Chương V 7.256,08 m2
7 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (KC2- vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 303,71 m2
8 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6cm (KC2- vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 303,71 m2
9 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC2- vuốt nối về đường cũ) Phần 2 - Chương V 303,71 m2
10 Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 96,48 m3
11 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 536 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) Phần 2 - Chương V 536 m2
K Hạng mục 11: Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km96+00 - Km98+00
1 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 150,08 m3
2 Cốt thép thân cống đúc sẵn D ≤10 mm (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 9.476 kg
3 Đắp cát công trình K95 (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 26,8 m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 58,96 m3
5 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10 mm (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 5.279,6 kg
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤18 mm (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 3.189,2 kg
7 Vữa xi măng M100 (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 2,14 m3
8 Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực) Phần 2 - Chương V 321,6 m
9 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu ≤10cm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 112 lỗ khoan
10 Bê tông gờ chắn cống đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 1,02 m3
11 Cốt thép tường đổ tại chỗ D ≤18 mm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 72,1 kg
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 19,57 m3
13 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 212 m3
14 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 92,84 m3
15 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 34,71 m2
16 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 34,71 m2
17 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 34,71 m2
18 Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 2,59 m3
19 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 35,75 m3
20 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 6,48 m3
21 Cốt thép ống cống đúc sẵn D ≤10 mm (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 603,9 kg
22 Đá hộc xây vữa M100 (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 6,93 m3
23 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 5,17 m3
24 Vữa xi măng M100 (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 0,65 m3
25 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 8,95 m2
26 Quét nhựa đường 2 lớp (Cống tròn D=150 tại Km96+310,06) Phần 2 - Chương V 50,33 m2
L Hạng mục 12: Vuốt nối đường ngang dân sinh đoạn Km96+00 - Km98+00
1 Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 8,24 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 144,11 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 144,11 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường ngang là đường bê tông và đường nhựa) Phần 2 - Chương V 144,11 m2
M Hạng mục 13: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km96+00 - Km98+00
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 194 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 4 cái
3 Gắn tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 396 cái
4 Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm Phần 2 - Chương V 792 lỗ khoan
5 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 13 cái
6 Gắn tiêu phản quang cọc H Phần 2 - Chương V 26 cái
7 Khoan bê tông cọc H mũi khoan D6, chiều sâu ≤5cm Phần 2 - Chương V 52 lỗ khoan
8 Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 13 cái
9 Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) Phần 2 - Chương V 3 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 68,42 m2
N Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
O Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->