Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859635-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và chi phí Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 19:31:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A.Phần xây mới
B A.1.Hạng mục kết cấu ( Phần xây mới)
C A.1.1.Phần móng
1 Phá dỡ nền bê tông để đào móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,777 m3
2 Đào đất nền, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,463 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,731 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (20% thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,866 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,502 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,437 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,95 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (BTTP đổ bằng bơm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,598 m3
11 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (BTTP đổ bằng bơm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,847 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,637 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,707 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,869 m3
17 Ván khuôn cổ cột bằng gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,778 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,263 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,115 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,467 m3
D A.1.2.Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,139 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 m3
7 Bê tông bể phốt mác 250# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,885 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,288 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,17 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,384 m2
14 Đánh bóng bề mặt bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,554 m2
E A.1.3.Phần thân
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,193 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,867 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,498 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,037 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,9 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,201 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,085 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,845 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,674 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,071 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,005 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,915 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,071 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,734 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,268 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,002 tấn
28 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,547 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,547 tấn
30 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 tấn
32 Bu lông neo M14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 430,051 m2
F A.2.Hạng mục Kiến trúc ( Phần xây mới)
G A.2.1.Phần tường
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,313 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110, vữa XM mác 50 - Tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,339 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110, vữa XM mác 50 - Tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,306 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,535 m3
5 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,314 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 557,737 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 439,749 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,922 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,465 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,061 m
11 Kẻ chỉ lõm trang trí mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270,16 md
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 557,737 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 774,136 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370,628 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370,628 m2
H A.2.2.Phần nền sàn
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,369 m3
3 Lớp vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346,941 m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,522 m3
5 Tạo phẳng mặt bê tông nền nhà khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 348,261 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,835 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171,205 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 m2
9 Sơn Epoxy (gồm cả nhân công và vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 354,945 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,944 m2
I A.2.3.Phần trần
1 Trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 546,173 m2
J A.2.4.Phần mái
1 Lợp mái tôn lạnh PU dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,312 100m2
2 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,975 100m2
3 Phụ kiện tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,001 md
4 Máng thu nước INOX (khổ 850 dày 0.45mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 259,753 kg
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,923 m2
6 Lớp Nilong chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,923 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,992 m3
9 Xoa nhắn bề mặt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,903 m2
K A.2.5.Khu WC
1 Quét dung dịch chống thấm khu WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,738 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,386 m2
3 Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,056 m2
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m2
5 Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,452 m2
6 Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chống ấm 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,056 m2
7 Vách ngăn compact dày 18 (Bao gồm phụ kiện chân , bản lề …Inox 304) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,488 m2
L A.2.6.Phần cửa
1 Cửa cuốn tấm liền dày 0.9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,408 m2
2 Hộp che cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,606 m2
3 Gia công cửa Inox 304, hoa sắt INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
4 Lắp dựng cửa khung INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 m2
5 Phụ kiện bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Phụ kiện khóa cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,256 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính an toàn dày 6.38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính an toàn dày 6.38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
10 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính mờ dày 5.0 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,864 m2
11 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,261 m2
12 Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,244 m2
13 Phụ kiện khóa cửa đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
M A.2.7.Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,002 100m2
N B.Phần cải tạo
O B.1.HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,745 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
3 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,949 100m2
4 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,789 100m2
5 Tháo dỡ xà gồ gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 630,267 m
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 m3
8 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300,327 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,519 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,176 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m3
12 Phá dỡ nền gạch lát cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,53 m2
13 Chặt bỏ thu dọn vườn cây bụi phía sau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 công
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 344,149 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,442 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,442 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m3
P B.2.HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC (CẢI TẠO TẦNG 1 NHÀ GIAO DỊCH)
Q B.2.1.Phần tường
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,272 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 50 - Tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,553 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110, vữa XM mác 50 - Tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,153 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,145 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 449,833 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,132 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,125 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,145 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 551,09 m2
R B.2.2.Phần nền sàn
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,376 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,584 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,159 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,425 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,212 m2
S B.2.3.Phần trần
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,219 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,219 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,219 m2
T B.2.4.Phần thang bộ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,571 m3
2 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,135 m2
3 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,854 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,566 m2
U B.2.5.Phần tam cấp
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,961 m3
2 Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,659 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,182 m2
V B.2.6.Phần cửa
1 Cửa cuốn tấm liền dày 0.9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,376 m2
2 Hộp che cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,817 m2
3 Kính cường lục - kính dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,98 m2
4 Phụ kiện tay nắm INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
5 Khóa sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Kẹp ty Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
7 Bản lề sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
8 Kẹp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
9 Kẹp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Kẹp L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 U INox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 md
12 Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
13 Cửa xếp có lá U8 DEM mạ màu (phụ kiện đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,568 m2
W B.2.7.Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,133 100m2
X B.3.HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO)
Y B.3.1.Cổng - Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (20% thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,553 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 100m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,769 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,697 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,285 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,113 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,678 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 207,718 m2
14 Vận chuyển lắp đặt cổng chính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Z B.3.2.Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,623 100m3
2 Lớp Nilong chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 415 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,25 m3
4 Cắt mạch sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,023 10m
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,23 m
AA B.3.3.Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,456 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,774 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,298 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
AB C.Phần Điện nước
AC C.1.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG GIAO DỊCH + PHÒNG HỢP TÁC KINH DOANH
AD C.1.1.Thiết bị điện
1 Đèn LED âm trần 600x600 3x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
2 Điều hòa treo tường 24.000 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
3 Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường 24.000 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
4 Điều hòa treo tường 9.000 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
5 Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường 9.000 BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
10 Ống thoát nước ngưng uPVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
11 Cút + Chếch uPVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
12 Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
AE C.1.2.Tủ điện LV1.3
1 Tủ điện 8 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-40A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-25A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 MCB-1P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AF C.1.3.Tủ điện LV1.4
1 Tủ điện 8 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-32A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-32A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 MCB-1P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AG C.1.4.Cáp điện
1 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
2 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
3 Dây Cu/PVC 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
4 Dây Cu/PVC 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
5 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
8 Ống nhựa PVC luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
9 Ống ruột gà D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
AH C.1.5.Điện nhẹ
1 Tủ điện nhẹ (Tủ rack 6U) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Ổ cắm internet âm sàn (đế + mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Moderrn quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Switch 8 Port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Switch 16 Port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Bộ phát Wifi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Dây Cat6e Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
9 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
10 Ống nhựa PVC luồn dây D30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
AI C.2.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHÔNG GIAN CÒN LẠI
AJ C.2.1.Thiết bị điện
1 Đèn LED âm trần 600x600 3x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95 bộ
2 Đèn LED ốp trần vuông 18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
3 Đèn cầu thang 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Chiết áp quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Quạt thông gió gắn tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Công tắc đơn đảo chiều 10A (3 chấu) - Đế + mặt + hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Công tắc 1 hạt (Đế + mặt +hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
10 Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
AK C.2.2.Tủ điện TĐ-T1
1 Tủ điện 600x400x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-3P-63A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 MCB-2P-40A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 MCB-3P-32A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 MCB-1P-16A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AL C.2.3.Tủ điện LV1.1
1 Tủ điện 12 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-63A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-40A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AM C.2.4.Tủ điện LV1.2
1 Tủ điện 12 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-63A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-40A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 MCB-1P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AN C.2.5.Tủ điện TĐ-T2
1 Tủ điện 8 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-3P-32A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-2P-32A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 MCB-2P-16A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 MCB-1P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AO C.2.6.Tủ điện LV2.1 (2.2, 2.3, 2.4)
1 Tủ điện 5 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-16A-10kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AP C.2.7.Tủ điện LV2.5
1 Tủ điện 7 Module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 MCB-2P-32A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 MCB-1P-16A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 MCB-1P-10A-6kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AQ C.2.8.Cáp điện
1 Ống Gen D60/ Gắn trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
2 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.280 m
3 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.720 m
4 Dây bọc CU/PVC 2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
5 Dây bọc CU/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
6 Dây bọc CU/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
7 Dây Cu/PVC 4x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
8 Dây Cu/PVC 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
9 Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
10 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.030 m
11 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
12 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
13 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
14 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
15 Ống nhựa PVC luồn dây D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
16 Ống nhựa PVC luồn dây D30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
17 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 880 m
18 Ống nhựa PVC luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 640 m
19 Ống ruột gà D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
AR C.2.9.Điện nhẹ
1 Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Bộ phát Wifi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
AS C.3.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AT C.3.1.Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Siphong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Dây mềm cấp nước cho lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Dây mềm cấp nước cho xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
9 Két nước mái INOX 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
10 Van phao cơ D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Van xả tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
15 Cầu chắn rác D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
AU C.3.2.Phần cấp nước sinh hoạt
1 Ống PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
2 Ống PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
3 Ống PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
4 Ống HDPE D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
5 Van chặn PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Van chặn PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Rắc co PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tê ren PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Tê thu PPR D40x32x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Tê thu PPR D32x20x32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
11 Nối ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
12 Côn thu PPR D32x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Cút 90 độ PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Cút 90 độ PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Cút 90 độ PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Cút ren trong PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Măng xông PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Măng xông PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Măng xông PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AV C.3.3.Phần thoát nước
1 Ống uPVC D200 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
2 Ống uPVC D110 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
3 Ống uPVC D90 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
4 Ống uPVC D60 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
5 Ống uPVC D42 Class 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
6 Y uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Y uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
8 Y thu uPVC D60x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Y thu uPVC D110x60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Tê uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Chếch uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
12 Chếch uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
13 Chếch uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
14 Cút uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Cút uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Côn CB uPVC D60x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Nút bịt nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Măng xông uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
19 Măng xông uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
20 Măng xông uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
21 Măng xông uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AW D.Phần Phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng PTCC vách tường 650x600x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
2 Bình chữa cháy dạng bột ABC 4kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
3 Bình chữa cháy CO2 loại 4Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
4 Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 5 đèn
6 Lắp đặt đèn Exit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 5 đèn
7 Hộp kỹ thuật đấu nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
8 Dây CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
9 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
10 Đầu báo khói thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 10 đầu
11 Đầu báo nhiệt thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu
12 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 chuông
13 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
14 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 nút
15 Đèn báo phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 5 đèn
16 Hộp kỹ thuật đấu nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
17 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
18 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
19 Dây tín hiệu báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->