Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859635-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và chi phí Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 19:31:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,210,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A.Phần xây mới | |||
| B | A.1.Hạng mục kết cấu ( Phần xây mới) | |||
| C | A.1.1.Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,777 | m3 |
| 2 | Đào đất nền, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,731 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,866 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (BTTP đổ bằng bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,598 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (BTTP đổ bằng bơm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,847 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,637 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,707 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,467 | m3 |
| D | A.1.2.Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80% máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,139 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 7 | Bê tông bể phốt mác 250# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,288 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,384 | m2 |
| 14 | Đánh bóng bề mặt bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,554 | m2 |
| E | A.1.3.Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,193 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,867 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,201 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,845 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,674 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,071 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,005 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,547 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,547 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 32 | Bu lông neo M14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,051 | m2 |
| F | A.2.Hạng mục Kiến trúc ( Phần xây mới) | |||
| G | A.2.1.Phần tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,313 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110, vữa XM mác 50 - Tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,339 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110, vữa XM mác 50 - Tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,306 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,535 | m3 |
| 5 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,314 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 557,737 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 439,749 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,922 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,465 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,061 | m |
| 11 | Kẻ chỉ lõm trang trí mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,16 | md |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 557,737 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 774,136 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,628 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,628 | m2 |
| H | A.2.2.Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,369 | m3 |
| 3 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,941 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,522 | m3 |
| 5 | Tạo phẳng mặt bê tông nền nhà khai thác (bao gồm cả nhân công và máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,261 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,835 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,205 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 9 | Sơn Epoxy (gồm cả nhân công và vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,945 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,944 | m2 |
| I | A.2.3.Phần trần | |||
| 1 | Trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546,173 | m2 |
| J | A.2.4.Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái tôn lạnh PU dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,312 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | 100m2 |
| 3 | Phụ kiện tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,001 | md |
| 4 | Máng thu nước INOX (khổ 850 dày 0.45mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,753 | kg |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,923 | m2 |
| 6 | Lớp Nilong chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,923 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 9 | Xoa nhắn bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,903 | m2 |
| K | A.2.5.Khu WC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,738 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,386 | m2 |
| 3 | Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,056 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m2 |
| 5 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,452 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chống ấm 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,056 | m2 |
| 7 | Vách ngăn compact dày 18 (Bao gồm phụ kiện chân , bản lề …Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,488 | m2 |
| L | A.2.6.Phần cửa | |||
| 1 | Cửa cuốn tấm liền dày 0.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,408 | m2 |
| 2 | Hộp che cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,606 | m2 |
| 3 | Gia công cửa Inox 304, hoa sắt INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 5 | Phụ kiện bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Phụ kiện khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,256 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1mm-1.8mm, kính mờ dày 5.0 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,261 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,244 | m2 |
| 13 | Phụ kiện khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| M | A.2.7.Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,002 | 100m2 |
| N | B.Phần cải tạo | |||
| O | B.1.HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,745 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,949 | 100m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630,267 | m |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,327 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,519 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,176 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,53 | m2 |
| 13 | Chặt bỏ thu dọn vườn cây bụi phía sau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,149 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,442 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,442 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| P | B.2.HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC (CẢI TẠO TẦNG 1 NHÀ GIAO DỊCH) | |||
| Q | B.2.1.Phần tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,272 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220, vữa XM mác 50 - Tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,553 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 110, vữa XM mác 50 - Tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,153 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,145 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,833 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,132 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,125 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,145 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 551,09 | m2 |
| R | B.2.2.Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,376 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,584 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,159 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,425 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,212 | m2 |
| S | B.2.3.Phần trần | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,219 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,219 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,219 | m2 |
| T | B.2.4.Phần thang bộ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,135 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,854 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,566 | m2 |
| U | B.2.5.Phần tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,961 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,182 | m2 |
| V | B.2.6.Phần cửa | |||
| 1 | Cửa cuốn tấm liền dày 0.9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,376 | m2 |
| 2 | Hộp che cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,817 | m2 |
| 3 | Kính cường lục - kính dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,98 | m2 |
| 4 | Phụ kiện tay nắm INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Khóa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp ty | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Kẹp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Kẹp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | U INox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | md |
| 12 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.0-1.8mm kính an toàn dày 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 13 | Cửa xếp có lá U8 DEM mạ màu (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m2 |
| W | B.2.7.Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,133 | 100m2 |
| X | B.3.HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO) | |||
| Y | B.3.1.Cổng - Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (80%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (20% thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,553 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,769 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,113 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,678 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,718 | m2 |
| 14 | Vận chuyển lắp đặt cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | B.3.2.Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nilong chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,25 | m3 |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,023 | 10m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,23 | m |
| AA | B.3.3.Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (tiếp 4km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| AB | C.Phần Điện nước | |||
| AC | C.1.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG GIAO DỊCH + PHÒNG HỢP TÁC KINH DOANH | |||
| AD | C.1.1.Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn LED âm trần 600x600 3x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường 24.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Điều hòa treo tường 9.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 5 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường 9.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng uPVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Cút + Chếch uPVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AE | C.1.2.Tủ điện LV1.3 | |||
| 1 | Tủ điện 8 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AF | C.1.3.Tủ điện LV1.4 | |||
| 1 | Tủ điện 8 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | C.1.4.Cáp điện | |||
| 1 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Ống ruột gà D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| AH | C.1.5.Điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ (Tủ rack 6U) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Ổ cắm internet âm sàn (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Moderrn quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch 8 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Switch 16 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dây Cat6e | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC luồn dây D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AI | C.2.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHÔNG GIAN CÒN LẠI | |||
| AJ | C.2.1.Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn LED âm trần 600x600 3x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần vuông 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Đèn cầu thang 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Quạt thông gió gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Công tắc đơn đảo chiều 10A (3 chấu) - Đế + mặt + hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt (Đế + mặt +hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt (Đế + mặt +hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi loại 3 chấu (đế + mặt) - âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| AK | C.2.2.Tủ điện TĐ-T1 | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-63A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-2P-40A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AL | C.2.3.Tủ điện LV1.1 | |||
| 1 | Tủ điện 12 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-63A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AM | C.2.4.Tủ điện LV1.2 | |||
| 1 | Tủ điện 12 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-63A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-40A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AN | C.2.5.Tủ điện TĐ-T2 | |||
| 1 | Tủ điện 8 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-32A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-16A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AO | C.2.6.Tủ điện LV2.1 (2.2, 2.3, 2.4) | |||
| 1 | Tủ điện 5 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-16A-10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AP | C.2.7.Tủ điện LV2.5 | |||
| 1 | Tủ điện 7 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AQ | C.2.8.Cáp điện | |||
| 1 | Ống Gen D60/ Gắn trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.720 | m |
| 4 | Dây bọc CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Dây bọc CU/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Dây bọc CU/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Cáp CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC luồn dây D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC luồn dây D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 19 | Ống ruột gà D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| AR | C.2.9.Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm internet âm tường (đế + mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AS | C.3.HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AT | C.3.1.Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Siphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước cho xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Két nước mái INOX 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Van phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AU | C.3.2.Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van chặn PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê ren PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Tê thu PPR D40x32x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D32x20x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Nối ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cút 90 độ PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Măng xông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AV | C.3.3.Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D200 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 Class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Y uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Y uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Y thu uPVC D60x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Y thu uPVC D110x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Chếch uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Chếch uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Cút uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Cút uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Côn CB uPVC D60x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Nút bịt nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Măng xông uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Măng xông uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Măng xông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Măng xông uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AW | D.Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng PTCC vách tường 650x600x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy dạng bột ABC 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 4Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 7 | Hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 10 | Đầu báo khói thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 16 | Hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 19 | Dây tín hiệu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi