Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834754-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200834646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 14:05:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,568,619,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG CỐNG HỘP KT(6X4,5)M
1 Đào đất hữu cơ hố móng (kể cả vận chuyển đi đổ) Mục 2 chương V của HSMT 235,2 m3
2 Đào đất mở rộng hai bên đầu cống Mục 2 chương V của HSMT 440,2 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm - móng Mục 2 chương V của HSMT 23,13 m3
4 Bêtông đá 2x4 M150 - móng Mục 2 chương V của HSMT 167,17 m3
5 Bêtông đá 1x2 M250 - tường đầu+tường cánh Mục 2 chương V của HSMT 116,22 m3
6 Bêtông đá 1x2 M300 - thân cống Mục 2 chương V của HSMT 90,99 m3
7 Bêtông tạo dốc đá 1x2 M300 Mục 2 chương V của HSMT 2,18 m3
8 Cung cấp và gia công cốt thép D <= 10 Mục 2 chương V của HSMT 289,8 kg
9 Cung cấp và gia công cốt thép D <= 18 Mục 2 chương V của HSMT 6.062,67 kg
10 Cung cấp và gia công cốt thép D > 18 Mục 2 chương V của HSMT 10.733,48 kg
11 Ván khuôn móng và thân cống Mục 2 chương V của HSMT 504,29 m2
12 Ván khuôn tường Mục 2 chương V của HSMT 266,75 m2
13 Quét nhựa đường 2 lớp, thành cống Mục 2 chương V của HSMT 74,2 m2
14 Đắp đất đạt độ chặt K>=0,95 Mục 2 chương V của HSMT 744,48 m3
15 Mua và vận chuyển đất để đắp Mục 2 chương V của HSMT 841,26 m3
16 Ống nhựa thoát nước mặt cầu PVC D90mm Mục 2 chương V của HSMT 6 md
17 Xếp rọ đá KT[2x1x0,5]m (tính cho toàn tuyến) Mục 2 chương V của HSMT 24 rọ
B LAN CAN TAY VỊN
1 Bê tông đá 1x2 M250 gờ lan can Mục 2 chương V của HSMT 3,08 m3
2 Quét sơn Mục 2 chương V của HSMT 20,12 m2
3 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 20,95 m2
4 Cung cấp và gia công cốt thép 10<D<=18 Mục 2 chương V của HSMT 556,74 Kg
5 Lắp đặt lan can thép tráng kẽm Mục 2 chương V của HSMT 9,52 m2
6 Cung cấp lan can thép tráng kẽm Mục 2 chương V của HSMT 601,47 kg
7 Bulông U M22x640mm, L=450mm (cả êcu) Mục 2 chương V của HSMT 20 cái
8 Ống nhựa PVC D114mm Mục 2 chương V của HSMT 15,6 md
C BẢN DẪN
1 Bê tông đá 1x2 M250 Mục 2 chương V của HSMT 24,96 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mục 2 chương V của HSMT 7,72 m3
3 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 18,24 m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1 Mục 2 chương V của HSMT 126,68 m3
5 Martit nhựa đường Mục 2 chương V của HSMT 0,2 m3
6 Quét nhựa đường 2 lớp Mục 2 chương V của HSMT 87,2 m2
7 Cung cấp và gia công cốt thép D <= 10 Mục 2 chương V của HSMT 29,2 Kg
8 Cung cấp và gia công cốt thép D <= 18 Mục 2 chương V của HSMT 3.053,38 Kg
D PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 558,13 m3
2 Đào đất rãnh dọc Mục 2 chương V của HSMT 341,07 m3
3 Đào đất khuôn đường Mục 2 chương V của HSMT 810,04 m3
4 Đánh cấp đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 52,92 m3
5 Đắp đất nền đường đạt K>= 0,95 Mục 2 chương V của HSMT 2.684,94 m3
6 Lu tăng cường nền đường đạt K=0,98 Mục 2 chương V của HSMT 4.137,74 m2
7 Đắp đất nền đường đạt K>= 0,98 Mục 2 chương V của HSMT 618,04 m3
8 Mua và vận chuyển đất để đắp Mục 2 chương V của HSMT 1.142,78 m3
9 Phá dỡ BTXM đường ngang, tạo vuốt nối Mục 2 chương V của HSMT 1 toàn bộ
E PHẦN MẶT ĐƯỜNG (BTXM)
1 Lớp CPĐD loại 1 dày 14cm (kể cả vuốt nối đường ngang, bù phụ) Mục 2 chương V của HSMT 1.282,11 m3
2 Giấy dầu (kể cả đường ngang) Mục 2 chương V của HSMT 7.913,91 m2
3 Bêtông mặt đường đá 1x2 M300, dày 23cm (kể cả đường ngang) Mục 2 chương V của HSMT 1.816,83 m3
4 Ván khuôn bêtông đổ tại chỗ (kể cả đường ngang) Mục 2 chương V của HSMT 905,41 m2
5 Cung cấp và lắp dựng thép khe co, khe dãn cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 4.942,99 kg
6 Cung cấp và lắp dựng thép khe co, khe dãn cốt thép D28 Mục 2 chương V của HSMT 6.467,36 kg
7 Cung cấp và lắp dựng thép tăng cường tại 03 vị trí cống cốt thép D12 Mục 2 chương V của HSMT 1.868,28 kg
8 Làm khe giãn Mục 2 chương V của HSMT 160,8 md
9 Làm khe co (có thanh truyền lực ) Mục 2 chương V của HSMT 860,9 md
10 Làm khe co (không thanh truyền lực) Mục 2 chương V của HSMT 700,98 md
11 Làm khe dọc (kể cả lắp đặt cốt thép) Mục 2 chương V của HSMT 1.312,19 md
F GIA CỐ LỀ BTXM
1 Lớp CPĐD loại 1 dày 14cm Mục 2 chương V của HSMT 209,92 m3
2 Giấy dầu Mục 2 chương V của HSMT 1.499,3 m2
3 Bêtông lề gia cố đá 1x2 M300 Mục 2 chương V của HSMT 264,84 m3
4 Làm khe co không thanh truyền lực Mục 2 chương V của HSMT 334 md
G RÃNH DỌC HÌNH THANG
1 Bê tông đá 1x2 M200 đan thân rãnh đúc sẵn (kể cả lắp đặt) Mục 2 chương V của HSMT 90,17 m3
2 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 664,38 m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh Mục 2 chương V của HSMT 29,58 m3
4 Vữa xi măng lót M100 dày 2cm Mục 2 chương V của HSMT 35,88 m3
5 Vữa xi măng mối nối M100 dày 2cm Mục 2 chương V của HSMT 4,22 m3
6 Bê tông đá 1x2 M250 đan đậy đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 1,68 m3
7 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 9,12 m2
8 Cung cấp và gia công cốt thép tấm đan Mục 2 chương V của HSMT 170,6 kg
H PHẦN GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào đất chân khay Mục 2 chương V của HSMT 246,12 m3
2 Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng) Mục 2 chương V của HSMT 140,4 m3
3 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mục 2 chương V của HSMT 98,16 m3
4 Bê tông đá 2x4 M150, gia cố taluy Mục 2 chương V của HSMT 123,16 m3
5 Bê tông đá 2x4 M150, chân khay Mục 2 chương V của HSMT 80,43 m3
6 Ván khuôn chân khay Mục 2 chương V của HSMT 522,79 m2
7 Đá 1x2 tầng lọc ngược Mục 2 chương V của HSMT 4,02 m3
8 Đá 2x4 tầng lọc ngược Mục 2 chương V của HSMT 5,36 m3
9 Ống nhựa PVC D32 dài L=50cm Mục 2 chương V của HSMT 167,56 m
I NÂNG HỐ THU, TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Bê tông đá 1x2 M250 hố thu Mục 2 chương V của HSMT 2,42 m3
2 Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu Mục 2 chương V của HSMT 0,64 m3
3 Ván khuôn Mục 2 chương V của HSMT 20,27 m2
J BIỂN BÁO
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm Mục 2 chương V của HSMT 4 biển
2 Biển báo tên cống hình chữ nhật (68x135)cm Mục 2 chương V của HSMT 2 biển
3 Biển báo hình chữ nhật (40x90)cm Mục 2 chương V của HSMT 2 biển
4 Trồng trụ đỡ biển báo D90 dài 2,95m Mục 2 chương V của HSMT 6 trụ
5 Trồng trụ đỡ biển báo D90 dài 3,40m Mục 2 chương V của HSMT 2 trụ
6 Đào đất hố móng Mục 2 chương V của HSMT 0,59 m3
7 BT đá 2x4 M150 móng trụ biển báo Mục 2 chương V của HSMT 0,47 m3
8 Cung cấp và gia công cốt thép D12 chống xoay Mục 2 chương V của HSMT 7,1 kg
9 Đệm móng đá 4x6 Mục 2 chương V của HSMT 0,1 m3
K CỌC TIÊU
1 Cung cấp và thi công cọc tiêu bằng BTXM đá 1x2 M200 KT(15x15x112,5)cm (kể cả đào hố móng, đắp đất hoàn trả, ván khuôn, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150; cốt thép cọc tiêu, sơn cọc tiêu, trồng cọc tiêu) Mục 2 chương V của HSMT 204 cọc
L TRỒNG DẢI LAN CAN MỀM
1 Cung cấp Cột thép D114x4,0x2000 và mũ cột Mục 2 chương V của HSMT 44 cột
2 Cung cấp Bu lông liên kết D16, L=360mm Mục 2 chương V của HSMT 440 bộ
3 Cung cấp Bu lông liên kết D20, L=180mm Mục 2 chương V của HSMT 44 bộ
4 Cung cấp Thép hình bản đệm 5x70x300 mm dày 5mm Mục 2 chương V của HSMT 44 bản
5 Cung cấp Tiêu phản quang 1.6Tx70x70 Mục 2 chương V của HSMT 44 cái
6 Cung cấp tấm sóng giữa (2320x310x3)mm Mục 2 chương V của HSMT 40 tấm
7 Cung cấp tấm sóng đầu (700x310x3)mm Mục 2 chương V của HSMT 8 tấm
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mục 2 chương V của HSMT 80 md
9 Đóng cột thép vào đất Mục 2 chương V của HSMT 55 md
M VẠCH SƠN
1 Vạch sơn đường dày 2mm Mục 2 chương V của HSMT 70,74 m2
N ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG
1 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 39,71 m3
2 Đào đất khuôn đường Mục 2 chương V của HSMT 21,02 m3
3 Đắp đất nền đường đạt K>= 0,95 Mục 2 chương V của HSMT 201,1 m3
4 Mua và vận chuyển đất để đắp Mục 2 chương V của HSMT 158,62 m3
5 Cung cấp và lắp đặt cống ly tâm D150cm-HL93, L=3m Mục 2 chương V của HSMT 4 đốt
6 Lắp đặt cống ly tâm D150cm-HL93, L=3m (Tận dụng 24m cống D150cm của công trình sửa chữa cầu Suối Kỷ từ nhà hạt) Mục 2 chương V của HSMT 8 đốt
7 Bốc xếp và vận chuyển ống cống từ Nhà Hạt tận dụng cho công trình Mục 2 chương V của HSMT 36,64 Tấn
8 Bốc xếp và vận chuyển ống cống đến Nhà Hạt Mục 2 chương V của HSMT 55 Tấn
9 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Mục 2 chương V của HSMT 53,82 m3
10 Thanh thải đất đường tránh Mục 2 chương V của HSMT 1 toàn bộ
11 Tháo dỡ cống cũ (kể cả vận chuyển đổ đi) Mục 2 chương V của HSMT 1 toàn bộ
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU
1 Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 106.263.948 đồng theo Quyết định số 103/QĐ-SKHĐT ngày 12/8/2020 của Sở KH&ĐT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 106.263.948 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*106.263.948 đồng=106.263.948 đồng) 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->