Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Cải tạo mạng lưới cấp nước đường số 19, 21, 23, phường Tân Quy, quận 7 năm 2020”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822761-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ BÈ
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình “Cải tạo mạng lưới cấp nước đường số 19, 21, 23, phường Tân Quy, quận 7 năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20200788438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 19:14:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,400,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐƯỜNG VÀ BTXM
1 Cắt mặt đường nhựa, lề BTXM, lề gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,916 100m
2 Phá dỡ và đào bốc mặt đường nhựa nóng dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
3 Phá dỡ và đào bốc lề BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m3
4 Phá dỡ lề gạch Terrazzo, gạch trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,25 m2
5 Đào đất đặt đường ống và phụ tùng (đất cấp III) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,87 m3
6 Đào đất đặt đường ống và phụ tùng (đất cấp II) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m3
7 Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô 7 tấn tự đổ khỏi công trường 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m3
8 Vận chuyển đất thừa còn lại (Phần đào bốc mặt nhựa, lề, hẻm BTXM, lề gạch Terrazzo) bằng ô tô 7 tấn tự khỏi công trường 07km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m3
10 Đúc bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI:
1 Gắn Tê HDPE OD 125 x 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Gắn van cổng D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Gắn Stubend HDPE OD125 + Bít rỗng inox 304 OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Flange Adaptor OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Gắn Khuỷu 1/4 HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Gắn Khuỷu 1/8 HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Bửng chận D100, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Đai lấy nước PP D125 x 20F Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 bộ
9 Gắn Nút bít nhựa 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 cái
10 Van cóc 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 cái
11 Van góc liên hợp 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 cái
12 Gắn ống nhựa D150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
13 Gắn ống nhựa HDPE OD125 - PN 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,62 100m
14 Gắn ống nhựa HDPE OD225 - PN 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
15 Gắn ống nhựa HDPE OD25 - PN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 100m
16 Gắn Họng ổ khóa kiểu Úc (có bản lề), GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Gắn ống cơi HOK D168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
18 Máy phát điện chiếu sáng 30kW ca 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 ca
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI GIỮA ỐNG MỚI VÀ ỐNG HIỆN HỮU (NCx3; MTCx2)
1 Gắn Tê gang MJ D150 FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Gắn Tê gang MJ D200 FF x 100B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Gắn Manchon MJ D100FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Gắn Manchon MJ D150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Gắn Manchon MJ D200FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Gắn Bù Manchon MJ D100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Gắn Bửng chận D100, GC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Flange Adaptor OD125BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI:
1 Gỡ và gắn van cổng D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E THỬ ÁP LỰC VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG:
1 Nước thử áp lực, khử trùng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,43 m3
2 Thử áp lực đường ống HDPE OD25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 100m
3 Thử áp lực đường ống D150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 Thử áp lực đường ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 100m
5 Thử áp lực đường ống HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
6 Khử trùng đường ống uPVC D150 bằng clor bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
7 Khử trùng đường ống HDPE OD125 bằng clor bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 100m
8 Khử trùng đường ống HDPE OD225 bằng clor bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
F TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM (120Mpa
1 Trải cán lớp đá 0-4, dày 12cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa trải nhựa ngay được, lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
2 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 5cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 (Tái lập tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
4 Trải cán bê tông nhựa chặt hạt trung, dày 5cm (Tái lập tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
5 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 7cm do tạm tái lập mặt đường để lưu thông trước khi trải nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
7 Trải cán bê tông nhựa chặt hạt trung, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
8 Trải cán lớp CPĐD nền đường loại I, dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
9 Trải lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m2
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG PHẦN MỞ RỘNG THEO QUYẾT ĐỊNH 09/2014/QĐ-UBND NGÀY 20/02/2014
1 Cào bốc mặt đường nhựa, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 100m2
2 Vận chuyển khối lượng cào bốc mặt đường nhựa ra khỏi công trường 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 100m2
4 Trải cán bê tông nhựa chặt hạt mịn, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 100m2
H TÁI LẬP LỀ BTXM
1 Trải cán CPĐD nền đường, dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
2 Trải cán lớp đá 0-4 dày 6cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
3 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 6cm do tạm tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,71 m3
4 Đổ BTXM đá1x2 M200 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,71 m3
I TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO
1 Trải cán CPĐD loại II, dày 10cm, K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
2 Trải cán lớp đá 0-4 dày 4,5cm trên mặt phui để tạm tái lập giao thông do chưa đổ BTXM ngay được. Lớp này sẽ được phép sử dụng lại cho phui đào tiếp theo với phần hao hụt vật liệu 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
3 Đào xúc lớp đá 0-4 dày 4,5cm do tạm tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
4 Đổ bê tông nền đá1x2 M150, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
5 Làm lớp vữa xi măng lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2 m2
6 Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2 m2
J TÁI LẬP NỀN GẠCH TRONG NHÀ
1 Làm lớp vữa xi măng lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m2
2 Lát gạch xi măng 200x200x20, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->