Gói thầu: Xây lắp CSHT các trạm BTS: Thọ Tây, Thọ Nam và VHX Sơn Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200848278-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp CSHT các trạm BTS: Thọ Tây, Thọ Nam và VHX Sơn Thành
Số hiệu KHLCNT 20200839272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 08:36:00 đến ngày 2020-08-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,333,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,610,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS THỌ NAM
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,5544 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,936 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,1317 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,7938 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,2077 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,5543 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 11,574 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,4285 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 12,595 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,032 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,4237 m3
13 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cột
14 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cái
15 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2,1 m
16 Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,1023 tấn
17 Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 3,2517 tấn
18 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 3,2517 tấn
19 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 Toàn bộ
B TIẾP ĐỊA TRẠM BTS THỌ NAM
1 Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5 tấm
2 Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2 cái
3 Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2 cái
4 Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cái
5 Sứ cách điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 4 cái
6 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cột
7 Khóa đồng D18 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2 cái
8 Lạt thít thép inox Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 22 cái
9 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 7 m
10 Cáp đồng bọc M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2 m
11 Cáp đồng bọc M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5 m
12 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,6 10 cái
13 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,4 10 cái
14 Đầu cốt M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 6 m
15 Đầu cốt M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 4 m
16 Bulong M10x40 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 7 bộ
17 Bulong M10x50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 6 bộ
18 Coilie inox cố định ống D27 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2 cái
19 Ống thép D27x1.9 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2 m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,5717 m3
21 Đào rãnh hệ thống tiếp đất Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 22,4 m3
22 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 113 m
23 Lập là mạ kẽm 40x3mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 98 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 52 điện cực
25 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5 điện cực
26 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 45 m
27 Ống thép D42x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 45 m
28 Côn nối ống Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 10 m
29 Đai ốp thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5 cái
30 Bản thép mạ kẽm 143x153x4 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 3 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,2297 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,348 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0384 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0539 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0035 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0014 tấn
37 Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0115 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0115 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0227 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,348 m3
C BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ NAM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5,9602 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,782 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2,3312 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,0425 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0328 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0266 100m2
7 Bạt niloong chống mất nước bê tông Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5,81 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0478 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,0382 m3
10 Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 10,85 m2
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5,0054 m3
D LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS THỌ NAM
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 555 m
2 Đầu cốt đồng M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 4 cái
3 Đai thép + khóa đai Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 3 bộ
4 Bộ kẹp treo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 9 bộ
5 Bộ kẹp néo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 6 bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE D42 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 10 m
7 Thép V75x75x7x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 thanh
8 Bulong M12x250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 3 bộ
9 Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 4 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 6,174 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,0482 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,35 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,35 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,108 100m2
15 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 9 cột
16 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 55,5 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,4 10 cái
18 Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 12.375.000 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 9 cột
E LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ NAM
1 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,4 tấn
2 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,4 tấn
3 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,4 tấn
4 Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1,4 tấn
5 Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 5 m
7 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 2 bình
9 Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cái
F XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS THỌ NAM
1 Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 1 cái
2 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 6 cột
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,204 km cáp
4 Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 2.142.800 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 0,204 km cáp
G MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS THỌ TÂY
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,5 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,5544 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,936 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,1317 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,7938 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,2077 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,5543 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 11,574 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,4285 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 12,595 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,032 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,4237 m3
13 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 cột
14 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 cái
15 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2,1 m
16 Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,1023 tấn
17 Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 3,2517 tấn
18 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 3,2517 tấn
19 Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 Toàn bộ
H TIẾP ĐỊA TRẠM BTS THỌ TÂY
1 Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5 tấm
2 Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 cái
3 Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 cái
4 Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 cái
5 Sứ cách điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 4 cái
6 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 cột
7 Khóa đồng D18 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 cái
8 Lạt thít thép inox Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 22 cái
9 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 7 m
10 Cáp đồng bọc M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 m
11 Cáp đồng bọc M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5 m
12 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,6 10 cái
13 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,4 10 cái
14 Đầu cốt M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 6 m
15 Đầu cốt M95 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 4 m
16 Bulong M10x40 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 7 bộ
17 Bulong M10x50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 6 bộ
18 Coilie inox cố định ống D27 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 cái
19 Ống thép D27x1.9 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 m
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,5717 m3
21 Đào rãnh hệ thống tiếp đất Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 22,4 m3
22 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 113 m
23 Lập là mạ kẽm 40x3mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 98 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 52 điện cực
25 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5 điện cực
26 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 45 m
27 Ống thép D42x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 45 m
28 Côn nối ống Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 10 m
29 Đai ốp thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5 cái
30 Bản thép mạ kẽm 143x153x4 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 3 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,2297 100m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,348 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0384 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0539 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0035 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0014 tấn
37 Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0115 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0115 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0227 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,348 m3
I BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ TÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5,9602 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,782 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2,3312 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,0425 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0328 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0266 100m2
7 Bạt niloong chống mất nước bê tông Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5,81 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0478 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,0382 m3
10 Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 10,85 m2
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5,0054 m3
J LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS THỌ TÂY
1 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 271 m
2 Đầu cốt đồng M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 4 cái
3 Đai thép + khóa đai Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 3 bộ
4 Bộ kẹp treo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 3 bộ
5 Bộ kẹp néo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 7 bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE D42 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 10 m
7 Thép V75x75x7x2.5 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 thanh
8 Bulong M12x250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 6 bộ
9 Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 4 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5,488 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,0429 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,2 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,2 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,096 100m2
15 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 8 cột
16 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 27,1 10 m
17 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,4 10 cái
18 Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 11.000.000 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 8 cột
K LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ TÂY
1 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,4 tấn
2 Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,4 tấn
3 Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,4 tấn
4 Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1,4 tấn
5 Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 cái
6 Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 5 m
7 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 cái
8 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 bình
9 Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 1 cái
L XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS THỌ TÂY
1 Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 2 cái
2 Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 12 cột
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,428 km cáp
4 Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 4.495.700 đồng Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 0,428 km cáp
M THU HỒI CẢI TẠO CỘT ANTEN TRẠM BTS SƠN THÀNH
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 công
2 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 1 cột
3 Bốc vật tư tháo dỡ không sử dụng .Bốc lên Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,1672 tấn
4 Bốc vật tư tháo dỡ không sử dụng .Bốc xuống xe nhập kho Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,1672 tấn
5 Vận chuyển ô tô 5T phụ kiện cột về kho đơn vị Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,1672 tấn
6 Vệ sinh (lau chùi, đánh rỉ, tạo nhám bề mặt ..) trước khi sơn, cột anten dây co vuông - loại 300x300 độ cao H<=30m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 24 m (chiều cao)
7 Sơn chống rỉ bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC hoặc tương đương, sơn chỗ bị rỉ trên bề mặt bích và thân cột anten dây co vuông - loại 300x300 H<=20m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 8 đốt cột
8 Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 8 lỗ
9 Bơm hóa chất ramset kết thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,5 hộp
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,0064 100m2
11 Móc neo fi16x1060 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 4 cái
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,0772 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,048 m3
N SẢN XUẤT THÂN CỘT PHỤ KIỆN VÀ LẮP DỰNG TRẠM SƠN THÀNH
1 Sản xuất kim thu sét, bộ gá chống xoắn Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,0608 tấn
2 Mạ nhúng nóng cấu kiện Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,0608 tấn
3 Cung cấp Dây cáp thép f10 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 445 m
4 Cung cấp Lót cáp dây co f10 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 48 bộ
5 Cung cấp Tăng đơ f16 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 24 cái
6 Cung cấp Khoá cáp F10 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 192 bộ
7 Cung cấp Maní f16 + chốt 22 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 48 bộ
8 Cung cấp Bu lông M14x60 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 80 bộ
9 Cung cấp Bu lông M12x60 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 128 bộ
10 Cung cấp Bu lông U M12x320 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 8 bộ
11 Cung cấp Bu lông M12x50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 20 bộ
12 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 30 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 cột
13 Lắp đặt kim thu sét và gá chống xoai trên các độc lập có chiều cao H <= 30 m. Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 bộ
14 Bốc thép vật tư cột lên xe để chở đi công trình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,399 tấn
15 Bốc thép vật tư cột và phụ kiện xuống xe để thi công công trình Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,399 tấn
16 Vận chuyển phụ kiện cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 Toàn bộ
O CẢI TẠO BỔ SUNG HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM BTS SƠN THÀNH
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,749 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,186 m3
3 Đào rãnh hệ thống tiếp đất Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 3,36 m3
4 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 cột
5 Cáp thép D12 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 65 m
6 Khoá cáp F12 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 20 bộ
7 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 24 m
8 Dây cáp đồng trần C50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 10 m
9 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 8 điện cực
10 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 10 m
11 Cọc đồng fi16 L=2400 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 cọc
12 Thép bản hàn 3x155x40 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 cái
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,0355 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,749 m3
15 Colie, vít nở Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 8 bộ
16 Ống nhựa PVC F34 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 8 m
17 Đai Inox cố định cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 12 bộ
P CẢI TẠO SỦA CHỮA PHÒNG MÁY TRẠM BTS SƠN THÀNH
1 Sắp xếp di chuyển thiết bị trong phòng máy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,5 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 12,395 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 4,56 m2
4 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,684 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 21,515 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 167,7857 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 160,79 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 19,3907 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 180,1807 m2
10 Vận chuyển vật liêu lên mái phòng máy Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 công
11 Vận chuyển phế thải xuống từ mái xuống Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,5 công
Q CẢI TẠO LẮP DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS SƠN THÀNH
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn <=50mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 5,5 10m
2 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 56 m
3 Đầu cốt đồng M35 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 4 cái
4 Bộ kẹp treo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 2 bộ
5 Bộ kẹp néo cáp Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 bộ
6 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 5,6 10 m
7 ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 0,4 10 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 5 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 cái
10 Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 1 máy
11 Ống đồng dẫn ga Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 3 m
12 Ống thoát nước D25 Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->