Gói thầu: Xây lắp CSHT các trạm BTS: Thọ Tây, Thọ Nam và VHX Sơn Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848278-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp CSHT các trạm BTS: Thọ Tây, Thọ Nam và VHX Sơn Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 08:36:00 đến ngày 2020-08-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,333,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,610,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS THỌ NAM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,5544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,936 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,1317 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,7938 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,2077 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,5543 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 11,574 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,4285 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 12,595 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,4237 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2,1 | m |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,1023 | tấn |
| 17 | Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 3,2517 | tấn |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 3,2517 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | Toàn bộ |
| B | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS THỌ NAM | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,5717 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 22,4 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 113 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm 40x3mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 98 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 52 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5 | điện cực |
| 26 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 45 | m |
| 27 | Ống thép D42x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 45 | m |
| 28 | Côn nối ống | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 10 | m |
| 29 | Đai ốp thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5 | cái |
| 30 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,2297 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,348 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0384 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0539 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0035 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0014 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0115 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0115 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0227 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,348 | m3 |
| C | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ NAM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5,9602 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,782 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2,3312 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,0425 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0266 | 100m2 |
| 7 | Bạt niloong chống mất nước bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5,81 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0478 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,0382 | m3 |
| 10 | Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 10,85 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5,0054 | m3 |
| D | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS THỌ NAM | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 555 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 9 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 6 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 10 | m |
| 7 | Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | thanh |
| 8 | Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 3 | bộ |
| 9 | Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 4 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 6,174 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,0482 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,35 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 9 | cột |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 55,5 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 12.375.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 9 | cột |
| E | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ NAM | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cái |
| F | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS THỌ NAM | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 1 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 6 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,204 | km cáp |
| 4 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 2.142.800 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-047 | 0,204 | km cáp |
| G | MÓNG CỘT ANTEN DÂY CO TRẠM BTS THỌ TÂY | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,5 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,5544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,936 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,1317 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,7938 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,2077 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,5543 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 11,574 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,4285 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 12,595 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,4237 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | cột |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 50 m. Chiều dài kim 2 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2,1 | m |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gá chống xoắn, hệ thống thang leo an toàn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,1023 | tấn |
| 17 | Bốc thép thanh cột.Bốc từ kho lên xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 3,2517 | tấn |
| 18 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống xe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 3,2517 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cột bằng xe 5 tấn từ Kho đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | Toàn bộ |
| H | TIẾP ĐỊA TRẠM BTS THỌ TÂY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 500 x 120 x 10 (S <= 0,06) | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5 | tấm |
| 2 | Bảng đồng tiếp đất 6x100x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | cái |
| 3 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x300 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | cái |
| 4 | Bảng đồng tiếp đất 6x50x150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | cái |
| 5 | Sứ cách điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | cột |
| 7 | Khóa đồng D18 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | cái |
| 8 | Lạt thít thép inox | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 7 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5 | m |
| 12 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 4 | m |
| 16 | Bulong M10x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 7 | bộ |
| 17 | Bulong M10x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 6 | bộ |
| 18 | Coilie inox cố định ống D27 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | cái |
| 19 | Ống thép D27x1.9 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | m |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,5717 | m3 |
| 21 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 22,4 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 113 | m |
| 23 | Lập là mạ kẽm 40x3mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 98 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40 x 40 x 4 (<= F 40) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 52 | điện cực |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5 | điện cực |
| 26 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 45 | m |
| 27 | Ống thép D42x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 45 | m |
| 28 | Côn nối ống | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 10 | m |
| 29 | Đai ốp thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5 | cái |
| 30 | Bản thép mạ kẽm 143x153x4 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 3 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,2297 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,348 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0384 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0539 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0035 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0014 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0115 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép, thép khung tấm đan | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0115 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0227 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,348 | m3 |
| I | BỆ PHÒNG MÁY VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ TÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5,9602 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,782 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2,3312 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,0425 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0266 | 100m2 |
| 7 | Bạt niloong chống mất nước bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5,81 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0478 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,0382 | m3 |
| 10 | Tô trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 10,85 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5,0054 | m3 |
| J | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN TRẠM BTS THỌ TÂY | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 271 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 3 | bộ |
| 4 | Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 3 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 7 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D42 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 10 | m |
| 7 | Thép V75x75x7x2.5 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | thanh |
| 8 | Bulong M12x250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 6 | bộ |
| 9 | Colie bắt ống nhựa vào bệ máy nổ và phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 4 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5,488 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,0429 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 8 | cột |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 27,1 | 10 m |
| 17 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,4 | 10 cái |
| 18 | Trừ giá trị Cột bê tông 7m (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 11.000.000 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 8 | cột |
| K | LẮP ĐẶT TỦ OUTDOOR, TỦ MÁY PHÁT ĐIỆN TRẠM BTS THỌ TÂY | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc lên từ kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,4 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột vỏ tủ máy phát điện và vỏ tủ outdoor thiết bị. Bốc xuống công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm tỉnh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ máy, tủ thiết bị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1,4 | tấn |
| 5 | Đấu nôi dây nguồn AC vào công tơ điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 - 5kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | bình |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trạm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 1 | cái |
| L | XÂY DỰNG TRUYỀN DẪN TRẠM BTS THỌ TÂY | |||
| 1 | Lắp đặt nhãn báo độ cao treo cáp quang qua đường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 2 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 12 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,428 | km cáp |
| 4 | Trừ giá trị Cáp quang treo 12Fo (phần vật tư Bên A cấp cho công trình) đã bao gồm VAT là: 4.495.700 đồng | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-048 | 0,428 | km cáp |
| M | THU HỒI CẢI TẠO CỘT ANTEN TRẠM BTS SƠN THÀNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=30m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | 1 cột |
| 3 | Bốc vật tư tháo dỡ không sử dụng .Bốc lên | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,1672 | tấn |
| 4 | Bốc vật tư tháo dỡ không sử dụng .Bốc xuống xe nhập kho | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,1672 | tấn |
| 5 | Vận chuyển ô tô 5T phụ kiện cột về kho đơn vị | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,1672 | tấn |
| 6 | Vệ sinh (lau chùi, đánh rỉ, tạo nhám bề mặt ..) trước khi sơn, cột anten dây co vuông - loại 300x300 độ cao H<=30m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 24 | m (chiều cao) |
| 7 | Sơn chống rỉ bằng sơn mạ kẽm lạnh ZRC hoặc tương đương, sơn chỗ bị rỉ trên bề mặt bích và thân cột anten dây co vuông - loại 300x300 H<=20m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 8 | đốt cột |
| 8 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 8 | lỗ |
| 9 | Bơm hóa chất ramset kết thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,5 | hộp |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Móc neo fi16x1060 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,0772 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,048 | m3 |
| N | SẢN XUẤT THÂN CỘT PHỤ KIỆN VÀ LẮP DỰNG TRẠM SƠN THÀNH | |||
| 1 | Sản xuất kim thu sét, bộ gá chống xoắn | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,0608 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,0608 | tấn |
| 3 | Cung cấp Dây cáp thép f10 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 445 | m |
| 4 | Cung cấp Lót cáp dây co f10 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 48 | bộ |
| 5 | Cung cấp Tăng đơ f16 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp Khoá cáp F10 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 192 | bộ |
| 7 | Cung cấp Maní f16 + chốt 22 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 48 | bộ |
| 8 | Cung cấp Bu lông M14x60 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 80 | bộ |
| 9 | Cung cấp Bu lông M12x60 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 128 | bộ |
| 10 | Cung cấp Bu lông U M12x320 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp Bu lông M12x50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 20 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 30 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét và gá chống xoai trên các độc lập có chiều cao H <= 30 m. | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | bộ |
| 14 | Bốc thép vật tư cột lên xe để chở đi công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,399 | tấn |
| 15 | Bốc thép vật tư cột và phụ kiện xuống xe để thi công công trình | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,399 | tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện cột bằng xe 5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | Toàn bộ |
| O | CẢI TẠO BỔ SUNG HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM BTS SƠN THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,749 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,186 | m3 |
| 3 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 3,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 25 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | cột |
| 5 | Cáp thép D12 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 65 | m |
| 6 | Khoá cáp F12 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 20 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55 x 5 (<= F 20) mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 24 | m |
| 8 | Dây cáp đồng trần C50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 10 | m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 8 | điện cực |
| 10 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 10 | m |
| 11 | Cọc đồng fi16 L=2400 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | cọc |
| 12 | Thép bản hàn 3x155x40 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,0355 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,749 | m3 |
| 15 | Colie, vít nở | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 8 | bộ |
| 16 | Ống nhựa PVC F34 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 8 | m |
| 17 | Đai Inox cố định cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 12 | bộ |
| P | CẢI TẠO SỦA CHỮA PHÒNG MÁY TRẠM BTS SƠN THÀNH | |||
| 1 | Sắp xếp di chuyển thiết bị trong phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 12,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 4,56 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,684 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 21,515 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 167,7857 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 160,79 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 19,3907 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 180,1807 | m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liêu lên mái phòng máy | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải xuống từ mái xuống | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,5 | công |
| Q | CẢI TẠO LẮP DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN NGUỒN AC TRẠM BTS SƠN THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn <=50mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 5,5 | 10m |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 56 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 4 | cái |
| 4 | Bộ kẹp treo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 2 | bộ |
| 5 | Bộ kẹp néo cáp | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 5,6 | 10 m |
| 7 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 1 | máy |
| 11 | Ống đồng dẫn ga | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 3 | m |
| 12 | Ống thoát nước D25 | Theo các bản vẽ thiết kế QNi2020-061 | 4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi