Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 09:08:00 đến ngày 2020-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,101,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,585 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,923 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,67 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn phòng bằng tấm ván ép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,137 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,883 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,256 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,837 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,511 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,095 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,242 | 10m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần ra vị trí tập kết kho chứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7992 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc phế thải, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,857 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,137 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại, Trần clip in 600x600x0.8, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,591 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,523 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,113 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,113 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,521 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 17 | Sản xuất vách kính cố định , khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,802 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,289 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa cuốn, nan nhôm hợp kim sơn tĩnh điện ( bao gồm thanh nhôm cuốn, mô tơ, bộ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,442 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở thủy lực, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,304 | m2 |
| D | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường miệng bể nước, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 2 | Trát tường thành nắp bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,064 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt nắp bể nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m2 |
| 4 | Thau rửa, vệ sinh bể nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt cấp nước từ bể lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 8 | Lát gạch Coto KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| E | Nhà kho | |||
| 1 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,885 | m2 |
| 3 | Sản xuất hệ khung xương vách ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung xương vách ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 5 | Làm vách ngăn bằng tấm bê tông siêu nhẹ, dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,665 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,608 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,903 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,465 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,368 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp âm trần 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Tube Led gắn trần 2x20w, dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba một chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, mặt chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 6 MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Kéo rải dây dẫn điện cu/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC/ 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 , dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, quạt hút công nghiệp 500x500- 7000 m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( bao gồm mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| F | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Quét chống thấm sàn, tường khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,42 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,418 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,943 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,418 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compsite dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,05 | m2 |
| 6 | Khung treo bàn đá đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lát đá mặt bàn chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m2 |
| 8 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 9 | Nạo hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi KT 1000x610 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPr, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPr, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc thép D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPr D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPr D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPr D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép Inox 2 đầu ren ngoài D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y kiểm tra D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Si phông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu bịt ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu bịt ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu bịt ống D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT 600x400x200, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Bộ đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Chuyển mạch Volt ( 7 vị trí ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Bộ Thanh cái đồng 400A (3x400A+100%N+25%E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A 16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Dây nhị thứ, sứ đỡ và các phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ điện chứa 6 MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led Panel lắp âm trần 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn downlight 12W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn downlight 9W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Tube Led gắn trần 2x20w, dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn ( bao gồm mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Hộp gió cho cửa gió nan Z KT200x200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp ống thông gió mềm đường kính D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 90 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống d=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba một chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 98 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 99 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 100 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 101 | Kéo rải dây dẫn cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 102 | Kéo rải dây dẫn cu/PVC/PVC-FR 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 103 | Kéo rải dây dẫn cu/PVC/PVC-FR2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6+Cu/PVC 1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tổ hợp chuông+ đèn báo cháy + nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp , có chu vi ống d=0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 110 | Kéo rải cáp cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 113 | Tủ chữa cháy KT 650x1200x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 114 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm internet âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 116 | Bộ phát Wifi gắn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đi kèm bộ phát Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Switch 24 cổng tốc độ 10/100/1000 Base, 2 cổng quang (Switch Cisco 24-port SG350X-24P-K9 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 119 | Lắp đặt tủ Rack 10u, KT 600x400x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 120 | Lắp đặt dây internet CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | 10 m |
| 121 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| G | Hệ thống Camera quan sát | |||
| 1 | Đầu ghi hình 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ cấp nguồn 12VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Camera thân 4.1MP, Hồng Ngoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Camera quan sát ( Phần thiết bị tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Camera quan sát ( Phần thiết bị lắp mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 8 | Kéo rải dây dẫn cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Camera RG6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi