Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860215-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200819351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 09:10:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,091,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN BÓ VỈA KM1+553,92 ĐẾN KM2+972,61
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 87,356 m3
2 BTXM bó vỉa đá 1x2 M250 (đs 2-4)cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 239,604 m3
3 Lớp nhựa ni lông (nhựa tái sinh) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,736 100m2
4 Vữa xi măng M100 trát khe nối (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,198 m3
B CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN GỜ CHẮN LỀ KM2+972,61 ĐẾN KM3+032,61
1 Lớp cấp phối đá dăm đệm dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,78 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn lề, đường kính <=8mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,449 tấn
3 BTXM gờ chắn lề đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,12 m3
C CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN GIA CƯỜNG BTCT LƯNG CỐNG DỌC
1 Đào đất thi công bằng máy, đất cấp I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,53 100m3
2 Lớp cấp phối đá dăm lót móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 158,893 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép móng tấm gia cường d<6mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,406 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép móng tấm gia cường d<12mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,145 tấn
5 BTXM móng tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 444,901 m3
6 Lớp móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 68,656 100m2
7 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 13cm lớp dưới, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,88 100m3
8 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 18cm lớp dưới, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,911 100m3
9 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 15cm lớp trên, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,092 100m3
D CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN TẤM GIA CƯỜNG BTCT
1 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm gia cường d<6mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,283 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm gia cường d<10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 103,239 tấn
3 BTXM tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.240,034 m3
E CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG VÀ VUỐT NỐI
1 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 85,468 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76,891 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,578 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (nút giao cuối tuyến) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,222 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (nút giao cuối tuyến) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,222 100m2
6 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,247 100m3
7 Vận chuyển đất đào bỏ đi, cự ly 2km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,121 100m3
F CHI PHÍ XÂY DỰNG - HỐ GA 1,4 x1,4m
1 Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,411 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, cừ tràm dài L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,52 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,722 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,024 m3
5 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,35 m3
6 Đắp đất trả hố ga bằng đầm cóc K≥0,95 (đất tận dụng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,102 100m3
7 Đắp đất trả đất hố ga bằng máy đầm K≥0,95 (đất tận dụng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,102 100m3
8 Vận chuyển đất đào bỏ đi, cự ly vận chuyển 2Km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,18 100m3
G CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Bê tông lót móng cửa thu đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,39 m3
2 BTXM cửa thu nước đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,063 m3
3 Sản xuất thép hình lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,03 tấn
4 Sản xuất thép tấm lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
5 Ống nhựa Upvc d=20cm dày 5,9mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,4 m
H CHI PHÍ XÂY DỰNG - KHUÔN, NẮP GA ĐÚC SẴN
1 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d<=10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,174 tấn
2 Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d<=18mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
3 Sản xuất thép hình nắp hầm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,277 tấn
4 Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 6-:-8cm) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,84 m3
5 Lắp đặt khuôn hầm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cấu kiện
6 Lắp đặt nắp hầm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cấu kiện
I CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỐNG DỌC Ø80CM
1 Đào đất thi công cống dọc, đất I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,461 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng cống, cừ tràm dài L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,36 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,673 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,78 m3
5 Lắp đặt gối cống D80cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 84 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 1,0m (H10) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (H10) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 3,0m (H10) (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 mối nối
10 Vữa xi măng M100 trát khe nối (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,72 m3
11 Đắp cát lưng cống (đầm cóc) K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,087 100m3
12 Đắp đất lưng cống (đầm cóc) K≥0,95 (50%) (đất tận dụng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,227 100m3
13 Đắp đất trả lưng cống (máy) K≥0,95 (50%) (đất tận dụng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,227 100m3
14 Vận chuyển đất đào bỏ đi, cự ly 2km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,688 100m3
J CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỬA XẢ Ø80CM
1 Đào đất thi công cửa xả bằng máy, đất cấp I Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,037 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố cửa xả, cừ tràm dài L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,888 100m
3 Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,869 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,434 m3
5 Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 (đs2-4)cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,266 m3
6 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 (đs2-4)cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,278 m3
K CHI PHÍ XÂY DỰNG - TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TỪ Ga4 ĐẾN GP1hh
1 Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm, (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,549 m3
2 Cốt thép móng tấm gia cường d<6mm, (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,051 tấn
3 Cốt thép móng tấm gia cường d<12mm, (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,139 tấn
4 BTXM móng tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm, (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,073 m3
5 Lớp móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, đầm chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,429 100m2
6 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 13cm lớp dưới, đầm chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,056 100m3
L CHI PHÍ XÂY DỰNG - TẤM GIA CƯỜNG BTCT
1 Cốt thép tấm gia cường d<6mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 tấn
2 Cốt thép tấm gia cường d<10mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,757 tấn
3 BTXM tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,898 m3
M CHI PHÍ XÂY DỰNG - TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TỪ Ga1 ĐẾN GA GT1hh
1 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm lớp dưới, đầm chặt K≥0,98, (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,201 100m3
2 Nhựa tái sinh (lót đệm bê tông), (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,009 100m2
3 Bê tông xi măng đá 1x2 M200, độ sụt (2-:-4)cm, dày 10cm, (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,506 m3
N CHI PHÍ XÂY DỰNG - TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1 Đào đất trụ tôn lượn sóng bằng máy, đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,15 m3
2 Đá dăm đệm móng trụ tôn lượn sóng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,35 m3
3 BTXM đá 1x2 M200 móng trụ tôn lượn sóng (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8 m3
4 Lắp đặt tôn lượn sóng dài 3,32m dày 3mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,84 m
5 Cung cấp trụ tôn lượn sóng U160 dày 5mm, dài 1,5m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 tấm
6 Cung cấp hộp đệm trụ tôn lượn sóng U160 dày 5mm, dài 0,36m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 bộ
7 Cung cấp tôn lượn sóng dài 3,32m dày 3mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
8 Cung cấp Bulon neo Þ 16mm, L=260mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 bộ
9 Cung cấp Bulon liên kết Þ 16mm, L=37mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 112 bộ
10 Cung cấp Bulon Þ 20mm (3 vòng đệm), L=38mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 bộ
11 Cung cấp đầu tôn lượn sóng dài 0,7m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 tấm
12 Cung cấp tiêu phản quang Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 tấm
O CHI PHÍ XÂY DỰNG - SƠN ĐƯỜNG
1 Sơn vạch phân chia các làn xe chạy cùng chiều bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 145,6 m2
2 Sơn vạch qua đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,2 m2
3 Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,04 m2
P CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo tam giác (hao hụt 20%) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
2 Cung cấp biển báo tròn (hao hụt 20%) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 0,8m*1,4m (hao hụt 20%) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
4 Cung cấp biển báo chữ nhật 1,2m*0,25m (hao hụt 20%) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
5 Cung cấp đèn chớp (hao hụt 20%) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
6 Cung cấp thép tròn D16 (hao hụt 20%) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,16 kg
7 Cung cấp thép hình (hao hụt 20%) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 429,76 kg
8 Sản xuất hàng rào song sắt (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 57,6 m2
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (kể cả cung cấp vật liệu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,76 m2
10 Cung cấp dây phản quang Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 500 m
11 Nhân công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 công
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không được phép giảm giá chi phí này) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 623.409.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->