Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 09:10:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,091,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN BÓ VỈA KM1+553,92 ĐẾN KM2+972,61 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,356 | m3 |
| 2 | BTXM bó vỉa đá 1x2 M250 (đs 2-4)cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 239,604 | m3 |
| 3 | Lớp nhựa ni lông (nhựa tái sinh) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,736 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 trát khe nối (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,198 | m3 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN GỜ CHẮN LỀ KM2+972,61 ĐẾN KM3+032,61 | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm đệm dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,78 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn lề, đường kính <=8mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,449 | tấn |
| 3 | BTXM gờ chắn lề đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,12 | m3 |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN GIA CƯỜNG BTCT LƯNG CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng máy, đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,53 | 100m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm lót móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 158,893 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng tấm gia cường d<6mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,406 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng tấm gia cường d<12mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,145 | tấn |
| 5 | BTXM móng tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 444,901 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,656 | 100m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 13cm lớp dưới, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,88 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 18cm lớp dưới, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,911 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 15cm lớp trên, đầm chặt K=0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,092 | 100m3 |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN TẤM GIA CƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm gia cường d<6mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,283 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm gia cường d<10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,239 | tấn |
| 3 | BTXM tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.240,034 | m3 |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG VÀ VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,468 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,891 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,578 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (nút giao cuối tuyến) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,222 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (nút giao cuối tuyến) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,222 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bỏ đi, cự ly 2km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,121 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ XÂY DỰNG - HỐ GA 1,4 x1,4m | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, cừ tràm dài L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,52 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,722 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả hố ga bằng đầm cóc K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trả đất hố ga bằng máy đầm K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào bỏ đi, cự ly vận chuyển 2Km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng cửa thu đá 1x2, M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | BTXM cửa thu nước đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,063 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 5 | Ống nhựa Upvc d=20cm dày 5,9mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4 | m |
| H | CHI PHÍ XÂY DỰNG - KHUÔN, NẮP GA ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d<=10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,174 | tấn |
| 2 | Cốt thép khuôn, nắp hầm ga d<=18mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình nắp hầm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,277 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 250 (đs 6-:-8cm) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn hầm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt nắp hầm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỐNG DỌC Ø80CM | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc, đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,461 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, cừ tràm dài L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,36 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,673 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D80cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 1,0m (H10) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (H10) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 3,0m (H10) (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | mối nối |
| 10 | Vữa xi măng M100 trát khe nối (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 11 | Đắp cát lưng cống (đầm cóc) K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lưng cống (đầm cóc) K≥0,95 (50%) (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,227 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất trả lưng cống (máy) K≥0,95 (50%) (đất tận dụng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,227 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào bỏ đi, cự ly 2km | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,688 | 100m3 |
| J | CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỬA XẢ Ø80CM | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả bằng máy, đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố cửa xả, cừ tràm dài L=4,5m (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,888 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,869 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,434 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 (đs2-4)cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,266 | m3 |
| 6 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 (đs2-4)cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,278 | m3 |
| K | CHI PHÍ XÂY DỰNG - TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TỪ Ga4 ĐẾN GP1hh | |||
| 1 | Lớp bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,549 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng tấm gia cường d<6mm, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,051 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng tấm gia cường d<12mm, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,139 | tấn |
| 4 | BTXM móng tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,073 | m3 |
| 5 | Lớp móng cấp phối sỏi đỏ dày 15cm, đầm chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 13cm lớp dưới, đầm chặt K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ XÂY DỰNG - TẤM GIA CƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Cốt thép tấm gia cường d<6mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm gia cường d<10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,757 | tấn |
| 3 | BTXM tấm gia cường đá 1x2 M350, độ sụt (6-:-8)cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,898 | m3 |
| M | CHI PHÍ XÂY DỰNG - TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TỪ Ga1 ĐẾN GA GT1hh | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 10cm lớp dưới, đầm chặt K≥0,98, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Nhựa tái sinh (lót đệm bê tông), (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,009 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200, độ sụt (2-:-4)cm, dày 10cm, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,506 | m3 |
| N | CHI PHÍ XÂY DỰNG - TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Đào đất trụ tôn lượn sóng bằng máy, đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,15 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng trụ tôn lượn sóng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M200 móng trụ tôn lượn sóng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng dài 3,32m dày 3mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,84 | m |
| 5 | Cung cấp trụ tôn lượn sóng U160 dày 5mm, dài 1,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | tấm |
| 6 | Cung cấp hộp đệm trụ tôn lượn sóng U160 dày 5mm, dài 0,36m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Cung cấp tôn lượn sóng dài 3,32m dày 3mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Cung cấp Bulon neo Þ 16mm, L=260mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Cung cấp Bulon liên kết Þ 16mm, L=37mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | bộ |
| 10 | Cung cấp Bulon Þ 20mm (3 vòng đệm), L=38mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp đầu tôn lượn sóng dài 0,7m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | tấm |
| 12 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | tấm |
| O | CHI PHÍ XÂY DỰNG - SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn vạch phân chia các làn xe chạy cùng chiều bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,6 | m2 |
| 2 | Sơn vạch qua đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,2 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,04 | m2 |
| P | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác (hao hụt 20%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn (hao hụt 20%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,8m*1,4m (hao hụt 20%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1,2m*0,25m (hao hụt 20%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn chớp (hao hụt 20%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp thép tròn D16 (hao hụt 20%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,16 | kg |
| 7 | Cung cấp thép hình (hao hụt 20%) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 429,76 | kg |
| 8 | Sản xuất hàng rào song sắt (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,76 | m2 |
| 10 | Cung cấp dây phản quang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 11 | Nhân công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | công |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không được phép giảm giá chi phí này) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 623.409.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi