Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859986-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 21:31:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,087,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường giao thông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,2697 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64,832 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.296,64 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 278,1973 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,67 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,3086 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,6227 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5772 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,9661 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,8737 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp phối tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.361,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,98 | 100m3 |
| 13 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,3305 | tấn |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0712 | tấn |
| 15 | Ma tít nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7153 | m3 |
| 16 | Gô chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,495 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,45 | m3 |
| 18 | Mua cột thép biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cột |
| 19 | Mua biển báo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 39,6 | m2 |
| 22 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 234 | cái |
| 23 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,2271 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,2271 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 234 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9705 | tấn |
| B | Rãnh cải tạo bên trái tuyến từ C28 - C52+1(L= 572.0 m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 50,336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,576 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,858 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,0612 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.029,6 | m2 |
| 6 | Láng mương dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 457,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,348 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng chống , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,088 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3793 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giằng chống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 116 | cấu kiện |
| C | Rãnh cải tạo bên phải tuyến từ C2 - C53+1(L= 1158.0 m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 101,904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,264 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,737 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,2218 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.389,6 | m2 |
| 6 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 579 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,705 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,23 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5875 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giằng chống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 235 | cấu kiện |
| D | Rãnh xây mới bên phải tuyến từ C53+1-C54(L= 8.3 m) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,62 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh bằng đầm cóc đạt K=0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3682 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,5563 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0375 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,4238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,913 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0664 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0141 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0589 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,96 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,15 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,036 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giằng chống trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cấu kiện |
| E | Rãnh xây mới bên trái tuyến từ C52+1-C54(L= 5.3 m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8215 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2323 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,6235 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,583 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0424 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0376 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,54 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,24 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,036 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0065 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cấu kiện |
| F | Cải tạo Cống hộp đầu tuyến | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,0497 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0705 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1026 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0045 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0072 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0064 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,08 | m2 |
| 12 | Láng mương dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,45 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1854 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2781 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0045 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2969 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0224 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0149 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,16 | m2 |
| 22 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,36 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0627 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0198 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,504 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cấu kiện |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,3088 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,963 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0512 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,9995 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,95 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0071 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0214 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0812 | 100m2 |
| 35 | Láng đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,76 | m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1256 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0354 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,071 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| G | Cống hộp cuối tuyến | |||
| 1 | Đào móng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,8099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7189 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,678 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,017 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,151 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,521 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0104 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0693 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,7 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,6 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3543 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0975 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,925 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0216 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,5322 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0452 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,4123 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4048 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0073 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0214 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0692 | 100m2 |
| 25 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,96 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1036 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0306 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,867 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,696 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,044 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,672 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,352 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0064 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0284 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,6 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,4 | m2 |
| H | Rải thảm đường bê tông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,2867 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 41,2867 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển cự ly 47km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,5341 | 100tấn |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Mua cột thép biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cột |
| 7 | Mua biển báo phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,25 | m2 |
| I | Cổng làng Liễu Thượng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,192 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,008 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,008 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1932 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,16 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0204 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1066 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4356 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7788 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0142 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0235 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0313 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2402 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1719 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9458 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2404 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0491 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3231 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1058 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,548 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9224 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,4795 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,8135 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,0552 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 69,5825 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,8835 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 67,3 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 52,51 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35,52 | m |
| 36 | Đắp đao mái | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 37 | Đắp chữ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 38 | Đắp chi tiết hoa văn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | chi tiết |
| 39 | Lợp mái ngói 75 v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2991 | 100m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,9124 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 69,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2933 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,081 | 100m2 |
| J | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi