Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859986-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200846108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 21:31:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,087,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường giao thông
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,2697 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 64,832 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.296,64 m3
4 Cắt khe co giãn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 278,1973 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,67 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,3086 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,6227 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,5772 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,9661 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,8737 100m3
11 Mua đất cấp phối tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.361,93 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,98 100m3
13 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,3305 tấn
14 Gia công thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0712 tấn
15 Ma tít nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7153 m3
16 Gô chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,495 m3
17 Đào móng cột, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m3
18 Mua cột thép biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cột
19 Mua biển báo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 39,6 m2
22 Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 234 cái
23 Đào móng cột, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,2271 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,2271 m3
25 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 234 cái
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9705 tấn
B Rãnh cải tạo bên trái tuyến từ C28 - C52+1(L= 572.0 m)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 50,336 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,576 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,858 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,0612 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.029,6 m2
6 Láng mương dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 457,6 m2
7 Ván khuôn giằng chống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,348 100m2
8 Bê tông giằng chống , đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,088 m3
9 Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3793 tấn
10 Lắp đặt giằng chống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 116 cấu kiện
C Rãnh cải tạo bên phải tuyến từ C2 - C53+1(L= 1158.0 m)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 101,904 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,264 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,737 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,2218 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.389,6 m2
6 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 579 m2
7 Ván khuôn giằng chống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,705 100m2
8 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,23 m3
9 Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,5875 tấn
10 Lắp đặt giằng chống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 235 cấu kiện
D Rãnh xây mới bên phải tuyến từ C53+1-C54(L= 8.3 m)
1 Đào rãnh đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,62 m3
2 Đắp rãnh bằng đầm cóc đạt K=0.90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3682 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,5563 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0375 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,4238 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,913 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0664 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0141 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0589 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,96 m2
11 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,15 m2
12 Ván khuôn giằng chống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,006 100m2
13 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,036 m3
14 Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,005 tấn
15 Lắp đặt giằng chống trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cấu kiện
E Rãnh xây mới bên trái tuyến từ C52+1-C54(L= 5.3 m)
1 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,8215 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2323 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,6235 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,583 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0424 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0376 tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,54 m2
9 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,24 m2
10 Ván khuôn giằng chống Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,006 100m2
11 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,036 m3
12 Cốt thép giằng chống, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0065 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cấu kiện
F Cải tạo Cống hộp đầu tuyến
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,0497 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0705 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1026 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1539 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0045 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2376 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0792 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0072 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0064 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,08 m2
12 Láng mương dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1854 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2781 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0045 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2969 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,462 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0224 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0022 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0149 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,16 m2
22 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,36 m2
23 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0627 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0198 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,504 m3
26 Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cấu kiện
27 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,3088 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,963 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0512 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,9995 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,95 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0071 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0214 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0812 100m2
35 Láng đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,76 m2
36 Cốt thép tấm đan hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1256 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0354 100m2
38 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,071 m3
39 Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
G Cống hộp cuối tuyến
1 Đào móng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,8099 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7189 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,678 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,017 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,065 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,151 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,521 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,13 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0104 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0693 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,7 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,6 m2
13 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3543 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0975 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,925 m3
16 Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13 cấu kiện
17 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0216 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,5322 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0452 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,4123 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4048 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0073 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0214 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0692 100m2
25 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,96 m2
26 Cốt thép tấm đan hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1036 tấn
27 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0306 100m2
28 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,867 m3
29 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
30 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,696 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,044 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,02 100m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,672 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,352 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,032 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0064 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0284 tấn
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,6 m2
39 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,4 m2
H Rải thảm đường bê tông
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 41,2867 100m2
2 Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 41,2867 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển cự ly 47km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,5341 100tấn
4 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,032 100m2
6 Mua cột thép biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cột
7 Mua biển báo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 36 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 38,25 m2
I Cổng làng Liễu Thượng
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/<br/>Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,192 m3
2 Đắp cát công trình bằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,008 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,08 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,008 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1932 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,084 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,16 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0204 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1066 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0528 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, , đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4356 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7788 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2336 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0142 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0055 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0235 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0313 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2402 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1719 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, , đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9458 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2404 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0491 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3231 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,1058 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,548 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9224 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,4795 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,8135 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, , vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,0552 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 69,5825 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,2 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,8835 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 67,3 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 52,51 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 35,52 m
36 Đắp đao mái Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 cái
37 Đắp chữ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 bộ
38 Đắp chi tiết hoa văn Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 chi tiết
39 Lợp mái ngói 75 v/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2991 100m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 54,9124 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 69,58 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2933 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,081 100m2
J Dự phòng
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->