Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:07:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,764,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mục II Chương V, E-HSMT | 89,264 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 89,264 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,1897 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,1897 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN qua phà (xe ô tô chở 12 tấn nhựa) | Mục II Chương V, E-HSMT | 126,5808 | lượt |
| 6 | Vận chuyển thiết bị thi công | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 91,394 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,53 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất khung thép góc | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7689 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V, E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 461,39 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 72 | m2 |
| B | HÈ BÊN PHẢI TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7379 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,76 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo, chiều dày 5cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 695,16 | m2 |
| 5 | Đào móng bó vỉa đan rãnh đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, móng bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, móng tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2093 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II Chương V, E-HSMT | 218 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,3314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 82,6 | m2 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,45 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi