Gói thầu: “Làm mới hệ thống cấp nước khu vực xưởng điện máy xây dựng và Cải tạo nhà kiểm tra thợ hàn và kho ban chánh hàn số 15 thuộc Xí nghiệp Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-255+256 20-PXD-NTK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Làm mới hệ thống cấp nước khu vực xưởng điện máy xây dựng và Cải tạo nhà kiểm tra thợ hàn và kho ban chánh hàn số 15 thuộc Xí nghiệp Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-255+256 20-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2020 Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:57:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,619,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 : “Làm mới hệ thống cấp nước khu vực xưởng điện máy xây dựng thuộc Xí nghiệp Xây lắp” | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m |
| 2 | Cắt Nền bê tông bằng máy để đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,2 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 5 | Đào đất đi đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 6 | Đắp cát đường ống đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền đường bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | 100m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ, ren trong nhựa HDPE, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa HDPE, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tê giảm nhựa D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ, ren ngoài nhựa HDPE, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt măng sông nối ống nhựa HDPE, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp nút bịt ống ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đai treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 22 | Cắt Nền bê tông bằng máy để đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu đế lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 24 | Đào đất đi đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 25 | Đắp cát đường ống đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 hoàn trả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền đường bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Tê nhựa HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE , D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt măng sông nối ống nhựa HDPE, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt van rắc co, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt vòi xả, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt gối đỡ đoạn ống bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 37 | Bê tông lót hố van đá 4x6, M100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 38 | Xây hố van gạch 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Trát hố van vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 41 | Công tác gia công cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| B | Hạng mục 2 : “Cải tạo nhà kiểm tra thợ hàn và kho ban chánh hàn số 15 thuộc Xí nghiệp Xây lắp” | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,69 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt (thay mới) mái tole dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,69 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép hai bên đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp dựng (thay mới) vì kèo thép V50x50x4 hai bên đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 5 | Sơn vì kèo thép hai bên đầu hồi bằng sơn dầu 03 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm để ốp vách tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp dựng vách tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt kết cấu thép hiện hữu như (Vì kèo, giằng, cột, xà gồ mái, vách tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,88 | m2 |
| 9 | Sơn bề mặt kết cấu thép hiện hữu như (Vì kèo, giằng, cột, xà gồ mái, vách tole) bằng sơn dầu 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,88 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đinh vít + ke chống bão cho toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 11 | Vận chuyển tole lên trên mái bằng tời điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 12 | Lắp dàn giáo ngoài thi công ốp vách tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi