Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Tràng – Minh đoạn Km2+600 – Km2+900 xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789032-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Tràng – Minh đoạn Km2+600 – Km2+900 xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20200778822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện, ngân sách xã Tràng Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 09:49:00 đến ngày 2020-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,749,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ mở rộng, đất cấp I ( Tính 2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 49,79 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I ( Tính 98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,4 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,9 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,9 100m3
5 Đào thay đất, đánh cấp, đào rãnh, đất cấp II ( Tính 2% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,74 m3
6 Đào thay đất, đánh cấp, đào rãnh bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( Tính 98% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,34 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,37 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,37 100m3
9 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III ( Tính 5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,73 m3
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III ( Tính 95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,04 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tính 5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 487,35 m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tính 95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 92,6 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,44 100m3
14 Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 11.993 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III ở mỏ đất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 119,93 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 119,93 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2,7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 119,93 100m3
18 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,33 100m2
19 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,33 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,72 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,72 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,72 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,18 100m2
5 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,56 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( Tính 5% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9,19 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( Tính 95% KL) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,75 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,99 100m3
4 Phí đất + Thuế tài nguyên+ Môi trường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 111,73 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,12 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,12 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5,5 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,12 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,22 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,69 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,37 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6 100m2
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37 1 ống
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,36 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56,56 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,55 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37 cái
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,37 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,16 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 67 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10,72 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,06 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,9 m3
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V - Phần 2 HSMT, Dự toán TC 1 công việc
2 Chi phí cho một số khối lượng công việc không xác địnhđược từ thiết kế Chương V - Phần 2 HSMT, Dự toán TC 1 công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->