Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200842213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phúc Lợi |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200842203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-15 08:55:00 đến ngày 2020-08-27 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,127,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHỐNG THẤM MÁI BÊ TÔNG NHÀ LỒNG CHÍNH | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | 396,72 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 396,72 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng mục 3 chương V | 396,72 | m2 |
| B | SỬA CHỮA LỐI ĐI BÊ TÔNG BỊ BONG TRÁC | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 27,023 | m3 |
| C | SƠN NƯỚC TƯỜNG KHUÔN VIÊN CHỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Đáp ứng mục 3 chương V | 907,858 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường 20% | Đáp ứng mục 3 chương V | 181,5716 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Đáp ứng mục 3 chương V | 907,858 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 84,9 | m2 |
| 5 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục 3 chương V | 84,9 | m2 |
| D | SƠN CỘT, KÈO THÉP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.826,509 | m2 |
| 2 | Sơn cột thép, vì kèo thép 2 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.826,509 | m2 |
| E | NẠO VÉT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,885 | 100 md |
| 2 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 377 | cái |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ chất bẩn nạo vét cống, hố ga 5km | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | chuyến |
| F | LÀM HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 27,023 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 135,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 113,328 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,612 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 (gối cống) | Đáp ứng mục 3 chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 2m | Đáp ứng mục 3 chương V | 42 | ống |
| 8 | Cung cấp gối cống | Đáp ứng mục 3 chương V | 34 | cái |
| 9 | Trát mối nối cống dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,4823 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót đáy hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 4x6 M150 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ bê tông tường hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,0059 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép khuôn, nắp hố ga đk <=10mm (Xem bảng thống kê thép hố ga) | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2578 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép khuôn, nắp hố ga đk <=18mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0104 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp dựng thép hình (V50x50x5) Nắp hố ga, bọc cạnh đan, khuôn hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4037 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ bê tông khuôn, nắp hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,099 | 100m2 |
| 18 | SX bêtông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hố ga | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,3063 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn nắp hố ga, khuôn hố ga bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 18 | cái |
| 20 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4 cm, mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,7023 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,326 | 100m3 |
| G | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN KHUÔN VIÊN CHỢ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| H | BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện bồn nước | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 (tận dụng bể cũ) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phao bơm nước tự động | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | bộ |
| I | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng mục 3 chương V | 36 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng mục 3 chương V | 21,15 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 96,76 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 96,76 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,625 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 17,625 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Đáp ứng mục 3 chương V | 50,36 | m2 |
| 10 | SXLD cửa nhôm nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi