Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường trục chính vào khu du lịch Hang Múa, xã Ninh Xuân, huyện Hoa Lư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862790-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp tuyến đường trục chính vào khu du lịch Hang Múa, xã Ninh Xuân, huyện Hoa Lư
Số hiệu KHLCNT 20200830167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:50:00 đến ngày 2020-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,727,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp 1: Theo HSTK bản vẽ thi công 290,36 m3
2 Đánh cấp nền đường, đất cấp 1: Theo HSTK bản vẽ thi công 31,41 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 2: Theo HSTK bản vẽ thi công 1.890,37 m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 18cm Theo HSTK bản vẽ thi công 3,4052 100m3
5 Đắp đất đá hỗn hợp nền đường dày 20cm đầm chặt K95 Theo HSTK bản vẽ thi công 3,7836 100m3
6 Đắp đất đá hỗn hợp nền đường dày 30cm đầm chặt K98 Theo HSTK bản vẽ thi công 5,6754 100m3
7 Đất đá hỗn độn đắp nền đường Theo HSTK bản vẽ thi công 945,9 m3
8 Đắp đất nền đường bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95: Theo HSTK bản vẽ thi công 1.297,74 m3
9 Đào móng cống và rãnh dọc, đất cấp 2: Theo HSTK bản vẽ thi công 2.423,35 m3
10 Đắp hoàn trả móng cống bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95: Theo HSTK bản vẽ thi công 1.304,74 m3
11 Vận chuyển đất đào không tận dụng đổ xa cự ly TB 4,0km, đất cấp 1: Theo HSTK bản vẽ thi công 3,2177 100m3
12 Vận chuyển đất đào không tận dụng đổ xa cự ly TB 4,0km, đất cấp 2: Theo HSTK bản vẽ thi công 13,7252 100m3
13 Cày xới mặt đường cũ Theo HSTK bản vẽ thi công 21,3598 100m2
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK bản vẽ thi công 37,6393 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK bản vẽ thi công 6,9528 100m3
B Mặt đường Bê tông xi măng:
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK bản vẽ thi công 37,6393 100m2
2 Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250#, đá 2x4 Theo HSTK bản vẽ thi công 752,79 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công 2,2378 100m2
4 Cốt thép D10-12 cho 2 tấm bê tông qua cống bản tại Km0+241 Theo HSTK bản vẽ thi công 1,7636 tấn
5 Cắt khe dọc tim tuyến Theo HSTK bản vẽ thi công 5,347 100m
6 Chèn khe giãn dọc bằng matit nhựa đường Theo HSTK bản vẽ thi công 534,7 m
7 Cắt khe co giãn Theo HSTK bản vẽ thi công 8,89 100m
8 Chèn khe giãn dọc bằng matit nhựa đường Theo HSTK bản vẽ thi công 889 m
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1 Bê tông lót M100#, PC30, đá 2x4 Theo HSTK bản vẽ thi công 58,82 m3
2 Ván khuôn lót móng Theo HSTK bản vẽ thi công 2,1388 100m2
3 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200# Theo HSTK bản vẽ thi công 16,04 m3
4 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo HSTK bản vẽ thi công 1,9249 100m2
5 Bốc xếp lên tấm đan rãnh Theo HSTK bản vẽ thi công 40,1 tấn
6 Bốc xếp xuống tấm đan rãnh Theo HSTK bản vẽ thi công 40,1 tấn
7 Lát tấm đan rãnh, XM PCB30 Theo HSTK bản vẽ thi công 267,375 m2
8 Mua và lắp đặt viên vỉa hàm ếch Theo HSTK bản vẽ thi công 30 Viên
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x25x100cm Theo HSTK bản vẽ thi công 1.039 m
10 Bê tông M200# PC30, đá 1x2 bó chặn ngoài Theo HSTK bản vẽ thi công 34,22 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK bản vẽ thi công 6,4164 100m2
12 Lát hè đường bằng gạch TERRAZO M200# (Màu phẳng nhẵn: KT(400x400x32)mm) 6,25v/m2) Theo HSTK bản vẽ thi công 842,39 m2
D Hố trồng cây bên trái tuyến:
1 Làm lớp đá đệm móng dày 5cm Theo HSTK bản vẽ thi công 2,15 m3
2 Xây bó hố trồng cây bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75#, vữa XM M75# Theo HSTK bản vẽ thi công 4,81 m3
3 Đắp đất hố trồng cây Theo HSTK bản vẽ thi công 18,52 m3
E Vuốt đường ngang bằng bê tông xi măng:
1 Bê tông mặt đường, dày 15cm, M250#, đá 2x4 Theo HSTK bản vẽ thi công 62,51 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công 0,0075 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK bản vẽ thi công 3 cái
F Cống tròn BTCT D1000:
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HSTK bản vẽ thi công 144,465 100m
2 Đá 4x6 móng cống dày 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công 60,19 m3
3 Bê tông đế cống M200# đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 142,07 m3
4 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công 3,4538 tấn
5 Ván khuôn đế cống Theo HSTK bản vẽ thi công 3,2128 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Theo HSTK bản vẽ thi công 1.003 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Theo HSTK bản vẽ thi công 1.003 1 cấu kiện
8 Vận chuyển đế cống Theo HSTK bản vẽ thi công 35,5175 10 tấn/1km
9 Lắp đặt cấu kiện BTĐS Theo HSTK bản vẽ thi công 1.003 1cấu kiện
10 Bê tông ống cống, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK bản vẽ thi công 173,39 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSTK bản vẽ thi công 16,7517 tấn
12 Ván khuôn ống cống Theo HSTK bản vẽ thi công 34,6782 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Theo HSTK bản vẽ thi công 502 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống Theo HSTK bản vẽ thi công 502 1 cấu kiện
15 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK bản vẽ thi công 43,3475 10 tấn/1km
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK bản vẽ thi công 502 1 đoạn ống
17 Quét nhựa đường nóng 2 lớp, mỗi lớp dày 3mm Theo HSTK bản vẽ thi công 1.891,54 m2
18 Quét nhựa bi tum và dán vải 1 lớp vải 2 lớp nhựa Theo HSTK bản vẽ thi công 1.891,54 m2
19 Bơm nước phục vụ thi công Theo HSTK bản vẽ thi công 5 Ca
G IRãnh thoát nước B400:
1 Đá 4x6 móng dày 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công 50,35 m3
2 Bê tông M200#, PC30, đá 1x2 đáy rãnh dày 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công 50,35 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo HSTK bản vẽ thi công 1,0707 100m2
4 Xây tường rãnh bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM cát mịn M75# Theo HSTK bản vẽ thi công 129,69 m3
5 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M100# Theo HSTK bản vẽ thi công 589,52 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK bản vẽ thi công 5,43 m2
7 Bê tông M200#, đá 1x2 mũ rãnh Theo HSTK bản vẽ thi công 25,68 m3
8 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,0732 tấn
9 Ván khuôn mũ rãnh Theo HSTK bản vẽ thi công 3,1826 100m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200# Theo HSTK bản vẽ thi công 25,59 m3
11 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công 1,831 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK bản vẽ thi công 1,3648 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo HSTK bản vẽ thi công 63,975 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo HSTK bản vẽ thi công 63,975 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông- Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK bản vẽ thi công 6,3975 10 tấn/1km
16 Lắp đặt cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu Theo HSTK bản vẽ thi công 527 1cấu kiện
H Hố ga:
1 Cọc tre dài 2.0m gia cố móng Theo HSTK bản vẽ thi công 22,98 100m
2 Đá 4x6cm móng dày 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công 5,75 m3
3 Bê tông đáy ga M200#, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 11,49 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo HSTK bản vẽ thi công 0,2352 100m2
5 Xây tường rãnh bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM cát mịn M75# Theo HSTK bản vẽ thi công 83,66 m3
6 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M100# Theo HSTK bản vẽ thi công 25,9 m2
7 Bê tông mũ ga M200#, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 3,03 m3
8 Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,2705 tấn
9 Ván khuôn mũ ga Theo HSTK bản vẽ thi công 0,3712 100m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200# Theo HSTK bản vẽ thi công 2,65 m3
11 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,3884 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK bản vẽ thi công 0,1843 100m2
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo HSTK bản vẽ thi công 6,625 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo HSTK bản vẽ thi công 6,625 tấn
15 Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK bản vẽ thi công 0,6625 10 tấn/1km
16 Lắp đặt cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu Theo HSTK bản vẽ thi công 42 1cấu kiện
I Cống hộp Lo=1.5m ngang đường:
1 Cọc tre dài 2.0m gia cố móng Theo HSTK bản vẽ thi công 25,38 100m
2 Đá 4x6 móng dày 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công 6,34 m3
3 Bê tông móng M200#, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 32,49 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK bản vẽ thi công 0,4844 100m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200#, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 13,06 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống Theo HSTK bản vẽ thi công 0,5462 100m2
7 Cọc tre dài 2.0m gia cố móng Theo HSTK bản vẽ thi công 12,12 100m
8 Đá 4x6 móng dày 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công 3,03 m3
9 Bê tông đế cống M200# đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 5,13 m3
10 Ván khuôn đế cống Theo HSTK bản vẽ thi công 0,0708 100m2
11 Bê tông ống cống, đá 1x2, M300# Theo HSTK bản vẽ thi công 26,5 m3
12 Ván khuôn ống cống hộp đúc sẵn Theo HSTK bản vẽ thi công 2,33 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo HSTK bản vẽ thi công 4,5826 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên Theo HSTK bản vẽ thi công 20 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống Theo HSTK bản vẽ thi công 20 1 cấu kiện
16 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK bản vẽ thi công 6,625 10 tấn/1km
17 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn Theo HSTK bản vẽ thi công 20 1 đoạn ống
18 Vữa xi măng M200# mối nối Theo HSTK bản vẽ thi công 0,13 m3
19 Matit bitum tẩm nhựa đường 2 lớp, mỗi lớp dày 3mm Theo HSTK bản vẽ thi công 5,72 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK bản vẽ thi công 106 m2
21 Quét nhựa bi tum và dán vải 1 lớp vải 2 lớp nhựa Theo HSTK bản vẽ thi công 47,7 m2
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK bản vẽ thi công 1,6 100m3
23 Đào phá đập tạm Theo HSTK bản vẽ thi công 1,6 100m3
24 Bơm nước phục vụ thi công Theo HSTK bản vẽ thi công 2 Ca
25 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK bản vẽ thi công 1,3318 100m3
26 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK bản vẽ thi công 0,4439 100m3
27 Vận chuyển đất đào không tận dụng đổ xa cự ly TB 4,0km, đất cấp 2 Theo HSTK bản vẽ thi công 1,3318 100m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK bản vẽ thi công 10,49 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK bản vẽ thi công 3,81 m3
30 Vận chuyển đất đào không tận dụng đổ xa cự ly TB 4,0km, đất cấp 4: Theo HSTK bản vẽ thi công 0,143 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->