Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200844521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 13:55:00 đến ngày 2020-09-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,857,228,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KM30+500 - KM31+513,41 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 316,93 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 6.546,08 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 343,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 1.495,15 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K≥98 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 540,14 | m3 |
| 6 | Đào phá đá (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 4,1 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường K≥98 | Mục 2 chương V của HSMT | 4.040,2 | m2 |
| 8 | Thi công móng CPĐD loại 1 | Mục 2 chương V của HSMT | 831,54 | m3 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại 2 | Mục 2 chương V của HSMT | 928,55 | m3 |
| 10 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 5.791,29 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Mục 2 chương V của HSMT | 5.791,29 | m2 |
| 12 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 980,52 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 355,27 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 209,19 | m3 |
| 15 | Bêtông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 67,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan rãnh hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 484,95 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 3.050 | Cấu kiện |
| 18 | Bê tông móng đá 2x4 M150 rãnh hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 22,2 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối) | Mục 2 chương V của HSMT | 32,51 | m3 |
| 20 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 10,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 65,98 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang(D<10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 230,72 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang(D>10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 442,88 | kg |
| 25 | Bê tông tấm đan chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 5,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 31,1 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 872 | kg |
| 28 | Lắp đặt rãnh, tấm đan chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 64 | Cấu kiện |
| 29 | Cung cấp tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mục 2 chương V của HSMT | 95 | tấm |
| 30 | Cung cấp tấm đầu (700x310x3)mm | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | tấm |
| 31 | Cung cấp cột thép (2000x114x4,0)mm + mũ cột | Mục 2 chương V của HSMT | 98 | cột |
| 32 | Cung cấp bản đệm (50x70x300)mm | Mục 2 chương V của HSMT | 98 | hộp |
| 33 | Cung cấp mắt phản quang | Mục 2 chương V của HSMT | 98 | cái |
| 34 | Cung cấp bu lông D20x150mm | Mục 2 chương V của HSMT | 98 | bộ |
| 35 | Cung cấp bu lông D16x36mm | Mục 2 chương V của HSMT | 980 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục 2 chương V của HSMT | 190 | m |
| 37 | Đóng cọc ống thép vào đất | Mục 2 chương V của HSMT | 122,5 | m |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 1,5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 50,19 | m2 |
| B | ĐOẠN KM38+800 - KM40+100 | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 199,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K≥90 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 127,18 | m3 |
| 3 | Thi công bêtông gia cố lề đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 126,26 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 74,42 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh dọc hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 93,74 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 26,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan rãnh hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 186,98 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 1.176 | Cấu kiện |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4 M150 rãnh hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 8,6 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối) | Mục 2 chương V của HSMT | 11,35 | m3 |
| 11 | Bêtông tấm đan rãnh dọc qua nhà dân đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 112 | Cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng rãnh qua nhà dân đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,78 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100 rãnh qua nhà dân (kể cả đệm móng, mối nối) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,92 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan nắp rãnh qua nhà dân đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 4,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan nắp rãnh qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 25,54 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 482,72 | kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh chịu lực qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 56 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất rãnh dọc hình hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 436,61 | m3 |
| 21 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 rãnh hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 41,36 | m3 |
| 22 | Bêtông thân rãnh hộp đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 119,38 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp (D<10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2.293,6 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp (D>10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 3.564,48 | kg |
| 25 | Ván khuôn rãnh hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 1.252,08 | m2 |
| 26 | Bêtông tấm đan rãnh hộp đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 45,64 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 4.083,36 | kg |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 327,42 | m2 |
| 29 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 rãnh qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 1,1 | m3 |
| 30 | Bêtông thân rãnh qua đường ngang đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 3,18 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh qua đường ngang (D<10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 61 | kg |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh qua đường ngang (D>10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 94,8 | kg |
| 33 | Ván khuôn rãnh qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 33,3 | m2 |
| 34 | Lắp đặt rãnh hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 386 | Cấu kiện |
| 35 | Bêtông tấm đan rãnh qua đường ngang đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,21 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 201,8 | kg |
| 37 | Ván khuôn tấm đan rãnh hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 8,71 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh hộp | Mục 2 chương V của HSMT | 386 | Cấu kiện |
| 39 | Thi công rọ đá | Mục 2 chương V của HSMT | 16 | rọ |
| 40 | Bêtông tấm đan thay mới đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 4,04 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan thay mới | Mục 2 chương V của HSMT | 27,04 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan thay mới | Mục 2 chương V của HSMT | 403,52 | kg |
| 43 | Lắp đặt tấm đan thay mới | Mục 2 chương V của HSMT | 104 | Cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đổ đi tấm đan BTXM hư hỏng | Mục 2 chương V của HSMT | 3,92 | m3 |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 231.296.606 đồng theo Quyết định số 108/QĐ-SKHĐT ngày 13/8/2020 của Sở KH&ĐT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 231.296.606 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*231.296.606 đồng=231.296.606 đồng) | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi