Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững(CT 135) và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:54:00 đến ngày 2020-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,657,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,219 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,358 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,049 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | SXLD thép lưới hầm thu, thép tròn trơn, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Crofin f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,067 | m³ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m |
| 20 | Ca máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ca |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,156 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m³ |
| 4 | Bê tông - Thành bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | m³ |
| 5 | Bê tông sân bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | m³ |
| 6 | Bê tông tấm nắp, tấm lọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | m³ |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường, d ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường, d ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy, sân bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m² |
| 13 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m² |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m² |
| 15 | Lắp đặt ống TTK, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, d van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút TTK, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co TTK, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m³ |
| 20 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m³ |
| 21 | Lắp đặt Crofin f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ TẬP TRUNG 15M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,987 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | m³ |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m² |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m² |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m³ |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,834 | m³ |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m² |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,602 | m³ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m³ |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Crofin f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,54 | m³ |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,65 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,634 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,176 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,091 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| E | ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | m³ |
| 3 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt ống TTK, d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m |
| 5 | SXLD cốt thép móng, d ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, d ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| F | HỐ VAN | |||
| 1 | Vữa lót mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m³ |
| 2 | Đắp cát, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m³ |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | m³ |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m³ |
| 6 | SXLĐ cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, d ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Sản xuất thép đều cạnh L70x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tê TTK, d=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu TTK, d=40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép TTK, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép TTK, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống TTK, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống TTK, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống TTK, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê TTK, d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu TTK, d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép TTK, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống TTK, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống TTK, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Bê tông lót móng VXM M100, đá 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,782 | m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,315 | m³ |
| 3 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt van ren, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống TTK, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút TTK, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông TTK, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 9 | Hộp van tôn bao vể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi