Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:06:00 đến ngày 2020-08-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng thể | |||
| 1 | Đắp nền đá base bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,7457 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 284,971 | m2 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 284,971 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,0756 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2608 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200. Bê tông cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,344 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát thành trong rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 12 | Nắp đậy rãnh thoát nước bằng composite kích thước 500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4125 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2317 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462,4186 | m2 |
| 20 | Sơn lại tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 462,4186 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn lại cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,705 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp trạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 23 | Trồng cây thấp trong khuôn viên vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 211,175 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,875 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,875 | m2 |
| B | Cải tạo khối nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,8 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 409,709 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao (Vận dụng công tác lắp đặt mới, nhân công tính 60% lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,8636 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,0636 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1801 | m3 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông. Đục tẩy nền Sê nô cũ để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,42 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm mái bằng Sika hoặc tương đương. Định mức 2.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,42 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng tạo dốc về ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,74 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm. Lát gạch chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,29 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8729 | tấn |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,29 | 1m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8729 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8729 | tấn |
| 19 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8 | md |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 464,309 | 1m2 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480,509 | 1m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50. Láng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,0636 | 1m2 |
| 24 | Lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,0636 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,17 | 1m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,8636 | 1m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Kính trắng an toàn 6.38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,36 | m2 |
| C | Cải tạo khối nhà mới | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,9555 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 738,7807 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,5956 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông. Đục tẩy nền Sê nô cũ để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,074 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9 | m |
| 6 | Phá dỡ lớp ốp mặt bậc, cổ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,096 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,3704 | m3 |
| 8 | Quét chống thấm mái bằng Sika hoặc tương đương. Định mức 2.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,074 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng tạo dốc về ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,5465 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,5275 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm. Lát gạch chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,5275 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,9555 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.145,735 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50. Láng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,5956 | 1m2 |
| 16 | Lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,5956 | 1m2 |
| 17 | Thay thế lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9 | md |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,096 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Sifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| D | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Tủ điện 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Hộp điện 6 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 4 | Bộ cầu chì và đén báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | MCB-3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 13 | Công tắc chìm 1 phím 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Công tắc chìm 2 phím 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Công tắc chìm 3 phím 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Đèn tuyp LED đơn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 20 | Đèn máng tản quang đôi lắp 2 bóng LED 18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Đèn cầu thang 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Đèn ốp trần LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 23 | Cần đèn chữ L dài 2m gắn tường, lắp bóng cao áp công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4Cx10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Cáp CU/XPLE/PVC 4Cx6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC 2Cx6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC 1Cx4 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 2Cx4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 1Cx2.5 (E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1Cx2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1Cx1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.050 | m |
| 32 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 920 | m |
| 33 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 34 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 35 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 36 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 37 | Cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 46 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 47 | Bảo ôn bọc ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 48 | Bảo ôn bọc ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | máy |
| E | Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung kết cấu nhà xe (Cột, vì kèo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2133 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2762 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2762 | tấn |
| 5 | Sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp phủ màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 276,3 | kg |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,3518 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi