Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859044-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200813938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:06:00 đến ngày 2020-08-31 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tổng thể
1 Đắp nền đá base bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,285 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,7457 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 284,971 m2
4 Lát nền sân bằng gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 284,971 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,0756 m3
6 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2608 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,04 m3
8 Xây gạch bê tông không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,36 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200. Bê tông cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,344 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát thành trong rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,2 m2
12 Nắp đậy rãnh thoát nước bằng composite kích thước 500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0371 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0371 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4125 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,128 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2317 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64 cái
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 462,4186 m2
20 Sơn lại tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 462,4186 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn lại cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,705 m2
22 Dọn dẹp trạc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
23 Trồng cây thấp trong khuôn viên vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 211,175 m2
24 Phá dỡ nền gạch lát tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,875 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,875 m2
B Cải tạo khối nhà cũ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,58 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,8 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 409,709 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,2 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao (Vận dụng công tác lắp đặt mới, nhân công tính 60% lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,8636 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,0636 m2
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,1801 m3
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông. Đục tẩy nền Sê nô cũ để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,42 m2
9 Quét chống thấm mái bằng Sika hoặc tương đương. Định mức 2.3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,42 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng tạo dốc về ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,68 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,74 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm. Lát gạch chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,68 m2
13 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,29 m2
15 Tháo dỡ hệ vì kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8729 tấn
16 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 87,29 1m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8729 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8729 tấn
19 Diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,8 md
20 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 464,309 1m2
21 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,2 1m2
22 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 480,509 1m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50. Láng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,0636 1m2
24 Lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,0636 1m2
25 Ốp tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83,17 1m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,8636 1m2
27 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép. Kính trắng an toàn 6.38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,36 m2
C Cải tạo khối nhà mới
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 196,9555 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 738,7807 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207,5956 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông. Đục tẩy nền Sê nô cũ để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,074 m2
5 Tháo dỡ lan can thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9 m
6 Phá dỡ lớp ốp mặt bậc, cổ bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,096 m2
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,3704 m3
8 Quét chống thấm mái bằng Sika hoặc tương đương. Định mức 2.3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,074 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng tạo dốc về ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,5465 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,5275 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm. Lát gạch chống nóng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,5275 1m2
12 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
13 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 196,9555 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.145,735 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50. Láng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207,5956 1m2
16 Lát gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207,5956 1m2
17 Thay thế lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9 md
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,096 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
21 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 lỗ
23 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
26 Sifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
D Cải tạo hệ thống điện
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 công
2 Tủ điện 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
3 Hộp điện 6 tép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 hộp
4 Bộ cầu chì và đén báo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
5 MCB-3P-63A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 MCB-3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
7 MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
9 MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
10 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
11 MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54 cái
13 Công tắc chìm 1 phím 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
14 Công tắc chìm 2 phím 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
15 Công tắc chìm 3 phím 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
16 Công tắc 2 chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
19 Đèn tuyp LED đơn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 bộ
20 Đèn máng tản quang đôi lắp 2 bóng LED 18W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
21 Đèn cầu thang 40W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
22 Đèn ốp trần LED 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
23 Cần đèn chữ L dài 2m gắn tường, lắp bóng cao áp công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
24 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4Cx10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
25 Cáp CU/XPLE/PVC 4Cx6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
26 Dây CU/PVC/PVC 2Cx6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
27 Dây CU/PVC/PVC 1Cx4 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
28 Dây CU/PVC/PVC 2Cx4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320 m
29 Dây CU/PVC/PVC 1Cx2.5 (E) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 320 m
30 Dây CU/PVC 1Cx2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.100 m
31 Dây CU/PVC 1Cx1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.050 m
32 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 920 m
33 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 550 m
34 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 270 m
35 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 m
36 Ống HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
37 Cáp đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
38 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cọc
39 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
40 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
41 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
44 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
45 Ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
46 Ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
47 Bảo ôn bọc ống nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
48 Bảo ôn bọc ống nước ngưng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
49 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 máy
E Cải tạo nhà xe
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,33 m2
2 Tháo dỡ hệ khung kết cấu nhà xe (Cột, vì kèo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2133 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2762 tấn
4 Lắp dựng hệ khung mái nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2762 tấn
5 Sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp phủ màu xanh lá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 276,3 kg
6 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,3518 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->