Gói thầu: Gói số 01-XL: Sửa chữa trung tâm hành chính xã Kỳ Lợi (điểm tái định cư), thị xã Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860804-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói số 01-XL: Sửa chữa trung tâm hành chính xã Kỳ Lợi (điểm tái định cư), thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20200856777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020-2021 (từ nguồn cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất; nguồn chi đột xuất) đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 27/7/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 14:56:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,736,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,317 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,67 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,713 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,29 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,53 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.287,692 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.939,522 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.068,543 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,818 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,129 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,264 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( để ốp nhà vệ sinh mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,804 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,363 m3
16 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hệ thống chống sét, hệ thống thiết bị vệ sinh cũ bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
18 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,475 m2
19 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,99 m3
20 Cạo bỏ láng sê nô: Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,183 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,557 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,005 m3
23 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m3
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,055 m2
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,317 m3
26 Lát nền, sàn gạch granit KT 500*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,285 m2
27 Lát nền, sang tiết diện gạch 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,713 m2
28 Lát đá nền sảnh bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,133 m2
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,068 m2
30 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,29 m2
31 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,53 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
33 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,254 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,254 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.395,982 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.008,065 m2
37 Cửa đi mở quay cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,325 m2
38 Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A tay nắm, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,224 m2
39 Vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,003 m2
40 Thép hộp gia cường 60*30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,885 m
41 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
42 Cửa sổ < 0,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
43 Chống thấm bằng màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,456 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,129 m2
45 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,456 m2
46 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,756 m3
47 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,36 m2
48 Vệ sinh, gia công cốt thép sàn sau khi phá dỡ bê tông nhằm tận dụng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
49 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m2
50 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6 m
51 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,262 m2
52 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
53 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
54 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
55 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 100kg
56 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100kg
57 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,504 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 100m2
61 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344 cái
62 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 md
63 Làm tấm ngăn compact Hpl khu WC + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,472 m2
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
66 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
68 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
71 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
73 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
82 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
85 Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
86 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
87 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
88 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
89 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
90 Lắp đặt co nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
95 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
96 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt tê 42*60 nhựa, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Côn nhựa D110*42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
108 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Vệ sinh bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,851 100m2
116 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,964 m3
117 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,964 m3
118 Vận chuyển phế thải bằng ô tô-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,709 100m2
B CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - HÀNH LANG NỐI
1 Phá dỡ móng xây gạch Nhà hội trường - hành lang nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,506 m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,37 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,926 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,34 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,48 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,883 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,422 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,238 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,048 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,46 m
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m2
12 Tháo dỡ hoa săt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,776 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,725 m2
14 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 100m2
15 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,736 m2
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,392 m3
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hệ thống chống sét, hệ thống thiết bị vệ sinh củ bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
18 Phá lớp láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,428 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Hội trường - hành lang nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,83 m2
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,506 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,37 m3
22 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,629 m2
23 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,34 m2
24 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,032 m2
25 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,223 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.243,417 m2
27 Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m2
28 Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
29 Vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,499 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,176 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 m3
32 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,552 m2
33 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,725 m2
34 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,986 m2
35 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520,652 cái
36 Chống thấm bằng màng khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,428 m2
37 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,428 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
39 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,556 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
44 Lắp đặt Đèn sợi đốt có chóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt đèn Đèn thủy tinh ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
46 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
48 Lắp đặt máng đơn huỳnh quang 1,2m (1x40W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt máng đơn huỳnh quang 1,2m (2x40W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
50 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
57 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
67 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
70 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
71 chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Đào đất đặt đường ống, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
73 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,504 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m2
79 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,498 m3
80 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,498 m3
81 Vận chuyển phế thải bằng ô tô-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 100m2
C CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,453 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,797 m3
5 Đào móng băng-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
14 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,214 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,462 m2
23 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,715 m2
24 Sản xuất thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,715 M2
25 Chữ I nox màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
28 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->