Gói thầu: Gói số 01-XL: Sửa chữa trung tâm hành chính xã Kỳ Lợi (điểm tái định cư), thị xã Kỳ Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 01-XL: Sửa chữa trung tâm hành chính xã Kỳ Lợi (điểm tái định cư), thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2020-2021 (từ nguồn cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất; nguồn chi đột xuất) đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 14:56:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,736,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,713 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,29 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,53 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,692 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.939,522 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,543 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,818 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,129 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( để ốp nhà vệ sinh mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,804 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hệ thống chống sét, hệ thống thiết bị vệ sinh cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,475 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ láng sê nô: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,183 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,557 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,005 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,055 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,317 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granit KT 500*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,285 | m2 |
| 27 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,713 | m2 |
| 28 | Lát đá nền sảnh bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,133 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*450 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,068 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,29 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,53 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 33 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,254 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,254 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,982 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.008,065 | m2 |
| 37 | Cửa đi mở quay cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,325 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A tay nắm, dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,224 | m2 |
| 39 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,003 | m2 |
| 40 | Thép hộp gia cường 60*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,885 | m |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Cửa sổ < 0,5 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 43 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,456 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,129 | m2 |
| 45 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,456 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,756 | m3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,36 | m2 |
| 48 | Vệ sinh, gia công cốt thép sàn sau khi phá dỡ bê tông nhằm tận dụng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m2 |
| 50 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m |
| 51 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,262 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 54 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,782 | 100kg |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100kg |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | cái |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | md |
| 63 | Làm tấm ngăn compact Hpl khu WC + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,472 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 82 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 85 | Giá đỡ trên tường chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 42*60 nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Côn nhựa D110*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Vệ sinh bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,851 | 100m2 |
| 116 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,964 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,964 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG - HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch Nhà hội trường - hành lang nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,506 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,926 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,883 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,422 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,238 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,048 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,46 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa săt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,725 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,736 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, hệ thống chống sét, hệ thống thiết bị vệ sinh củ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Phá lớp láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,428 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp Hội trường - hành lang nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,83 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,506 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | m3 |
| 22 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,629 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,34 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,032 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,223 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,417 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 29 | Vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,499 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | m3 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,552 | m2 |
| 33 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,725 | m2 |
| 34 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,986 | m2 |
| 35 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,652 | cái |
| 36 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,428 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,428 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 44 | Lắp đặt Đèn sợi đốt có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Đèn thủy tinh ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 48 | Lắp đặt máng đơn huỳnh quang 1,2m (1x40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máng đơn huỳnh quang 1,2m (2x40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 71 | chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 73 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,504 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 79 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,498 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,498 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | 100m2 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,453 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | m3 |
| 5 | Đào móng băng-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,462 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,715 | m2 |
| 24 | Sản xuất thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,715 | M2 |
| 25 | Chữ I nox màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi