Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:58:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | phá dỡ khối nhà kho cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,4177 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4913 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8325 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,85 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,5384 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lưới B40 trên hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3325 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4729 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2787 | 100m3 |
| 9 | Di chuyển đồ trong kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,8813 | m3 |
| B | Xây khu làm việc 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,5932 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,7357 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,7264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9838 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9529 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,437 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4062 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8414 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2931 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2248 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. Cốt thép giằng tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1526 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm. Cốt thép giằng tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1936 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. Cốt thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm. Cốt thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3915 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm. Cốt thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0483 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0556 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6593 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,3256 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100. Bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9566 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0328 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0814 | tấn |
| 26 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2634 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Trát thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,9091 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,9091 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1823 | m2 |
| 31 | Chống thấm bể bằng Sikaroof membrane hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,0914 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2442 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0465 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1133 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0092 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê, cút vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4606 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6292 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6025 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0744 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9934 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9811 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0386 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5581 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0125 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3862 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3652 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0402 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5862 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng tường thu hồi, giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1774 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Giằng đỉnh tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0996 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8962 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1023 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0686 | tấn |
| 62 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,9267 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,4696 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252,0966 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 244,0258 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,8332 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,6342 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,9287 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,058 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277,1546 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 351,5887 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4672 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,681 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,8967 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,075m2 - Gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6528 | m2 |
| 76 | Cắt gạch ốp chân tường từ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,92 | md |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7658 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 -Gạch ốp 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,087 | m2 |
| 79 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,826 | m2 |
| 80 | Chậu xí bệt INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi chậu rửa INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Lavabo INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Sifon chậu rửa+ Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi INAX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thoát sàn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,055 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,51 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 - Gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,61 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8036 | m3 |
| 95 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3745 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,162 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7098 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1272 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 101 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6056 | m3 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3473 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5417 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5417 | tấn |
| 105 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,256 | md |
| 106 | Diềm mái + Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,022 | md |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1375 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép , kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 110 | Vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0225 | m2 |
| 111 | Thi công vách compac khu vệ sinh dày 1.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| C | Cải tạo khu nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 178,734 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 173,5291 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,5559 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bị long lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 299,23 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị long lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 716,3685 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 295,767 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380,8358 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 875,5615 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 361,493 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,1653 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,2154 | 1m2 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 318,3872 | 1m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,452 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, vữa XM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.591,9362 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 657,26 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 544,0512 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,8258 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,3848 | m2 |
| 26 | Bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,3848 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,3848 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,2758 | m2 |
| 29 | Láng nền tạo dốc về ga thu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,8258 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 - Gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,7258 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 - Gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 349,222 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,9732 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,075m2- Gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,644 | m2 |
| 34 | Cắt gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,728 | md |
| 35 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | ống |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Van xả tiểu nam + Cút nối ống cấp vào bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 42 | Sifon chậu rửa+ Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,5 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,77 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,125 | m2 |
| 51 | Vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,614 | 100m2 |
| D | Cải tạo sân, tường rào, cổng chính | |||
| 1 | Lát sân bằng gạch gốm màu đỏ KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng, hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,513 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,137 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6577 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9684 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,3616 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6738 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0119 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0759 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1261 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0602 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7696 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1399 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0812 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,231 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5078 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0402 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8464 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8464 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,285 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa cổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1135 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1135 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,6135 | m2 |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Hộp điện 9 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Hộp điện 6 tép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 4 | MCB-2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Công tắc chìm 1 phím 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Công tắc chìm 2 phím 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 2 chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Đèn Tuýp LED đơn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Đèn LED âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 17 | Đèn cầu thang 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn LED dây trang trí hắt sáng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1Cx2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 770 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1Cx1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 940 | m |
| 25 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 26 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 27 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 28 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 29 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 25mm, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 25mm, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 36 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 38 | Tháo dỡ máy điều hoà không khí treo tường cũ để bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 39 | Bảo dưỡng điều hòa cũ (nạp ga, vệ sinh....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 40 | Lắp máy điều hoà không khí treo tường cũ sau khi bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 41 | Thay đèn tuypd led điện cũ bóng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bóng |
| 42 | Thay mới đèn ốp trần LED 12W trong khu WC nhà 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D25x20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Vòi tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Kép đúc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Ống PVC PN8 (Class2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 13 | Ống PVC PN8 (Class2) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 14 | Ống PVC PN8 (Class2) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 15 | Ống PVC PN8 (Class2) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống PVC PN8 (Class2) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 17 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Côn thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Côn thu PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Y xiên PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Y xiên PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Y xiên PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Phễu thu nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Ống PVC PN8 (Class2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,432 | 100m |
| 30 | Phễu thu nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| G | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,0964 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát thành trong rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 8 | Nắp đậy hố ga bằng composite kích thước 500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất thép L63x63x5 chôn sẵn trong bê tông giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1448 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi