Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831368-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200813812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:58:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,512,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A phá dỡ khối nhà kho cũ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 99,4177 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4913 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,8325 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,85 m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,5384 m3
6 Phá dỡ lưới B40 trên hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,3325 m2
7 Phá dỡ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4729 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2787 100m3
9 Di chuyển đồ trong kho Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,8813 m3
B Xây khu làm việc 1 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3934 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,5932 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,7357 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28,7264 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9838 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9529 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,437 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4062 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,8414 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2931 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2248 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. Cốt thép giằng tường cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1526 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm. Cốt thép giằng tường cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0188 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0648 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1936 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. Cốt thép chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0266 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm. Cốt thép chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3915 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm. Cốt thép chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0483 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0556 100m3
20 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6593 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,3256 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100. Bê tông lót móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,484 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250. Bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9566 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0328 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0814 tấn
26 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2634 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Trát thành ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,4 m2
28 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 1 có khía bay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,9091 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,9091 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1823 m2
31 Chống thấm bể bằng Sikaroof membrane hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,0914 m2
32 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,2442 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0465 100m3
34 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1133 100m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,396 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0092 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0296 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt Tê, cút vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 trọn gói
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4606 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6292 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6025 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0744 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9934 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9811 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,171 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0386 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,5581 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0125 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3862 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3652 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0362 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0402 100m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5862 m3
57 Ván khuôn giằng tường thu hồi, giằng đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1774 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m - Giằng đỉnh tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0996 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8962 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1023 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0686 tấn
62 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,9267 m3
63 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,4696 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 252,0966 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 244,0258 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,8332 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,6342 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả lớp bám dính bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,9287 m2
69 Trát trụ cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,058 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 277,1546 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 351,5887 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4672 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,681 m3
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 109,8967 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,075m2 - Gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,6528 m2
76 Cắt gạch ốp chân tường từ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 115,92 md
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,7658 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 -Gạch ốp 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66,087 m2
79 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,826 m2
80 Chậu xí bệt INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt vòi chậu rửa INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
83 Lắp đặt Lavabo INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
84 Sifon chậu rửa+ Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
85 Lắp đặt gương soi INAX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
87 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
88 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
89 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt phễu thoát sàn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
91 Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 67,055 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,51 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 - Gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,61 m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8036 m3
95 Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - Bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3745 m3
96 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,162 m2
97 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,7098 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,1272 m2
99 Lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,98 m2
100 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,98 m2
101 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6056 m3
102 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3473 100m2
103 Sản xuất xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5417 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5417 tấn
105 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,256 md
106 Diềm mái + Máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,022 md
107 Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,1375 m2
108 Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép , kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,6 m2
109 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép , kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,32 m2
110 Vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,0225 m2
111 Thi công vách compac khu vệ sinh dày 1.2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2 m2
C Cải tạo khu nhà 3 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,35 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112,2 m
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 178,734 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 173,5291 m2
5 Tháo dỡ trần khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,5559 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà bị long lở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 299,23 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị long lở Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 716,3685 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 295,767 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380,8358 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 875,5615 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 361,493 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
16 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,1653 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 163,2154 1m2
18 Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 318,3872 1m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 131,452 m2
20 Trát má cửa, vữa XM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,55 m2
21 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.591,9362 m2
22 Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 657,26 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 544,0512 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,8258 m2
25 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,3848 m2
26 Bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,3848 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 93,3848 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 78,2758 m2
29 Láng nền tạo dốc về ga thu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,8258 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 - Gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,7258 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 - Gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 349,222 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 - Gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112,9732 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,075m2- Gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,644 m2
34 Cắt gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91,728 md
35 Chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 ống
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
37 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
39 Van xả tiểu nam + Cút nối ống cấp vào bồn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
41 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
42 Sifon chậu rửa+ Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
44 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
45 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
47 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
48 Cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,5 m2
49 Cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương, kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,77 m2
50 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,125 m2
51 Vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,88 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,614 100m2
D Cải tạo sân, tường rào, cổng chính
1 Lát sân bằng gạch gốm màu đỏ KT400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 292 m2
2 Tháo dỡ cổng, hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 công
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,513 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,137 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,28 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,6577 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9684 m3
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,3616 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6738 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0119 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0528 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0759 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0327 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1261 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0602 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7696 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1399 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0145 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0812 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,231 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,014 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0182 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5078 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0402 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8464 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8464 m2
27 Công tác ốp gạch thẻ vào trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,285 m2
28 Sản xuất cửa cổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,5 m2
29 Gia công hàng rào bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,1135 m2
30 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,1135 m2
31 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,5 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,6135 m2
E Cấp điện
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 công
2 Hộp điện 9 tép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
3 Hộp điện 6 tép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
4 MCB-2P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
7 MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
9 Công tắc chìm 1 phím 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Công tắc chìm 2 phím 10A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Công tắc 2 chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Công tắc 2 chiều đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Đèn Tuýp LED đơn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
16 Đèn LED âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 bộ
17 Đèn cầu thang 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Đèn ốp trần LED 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
19 Lắp đặt bộ đèn LED dây trang trí hắt sáng trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
20 Dây CU/PVC/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110 m
21 Dây CU/PVC/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110 m
22 Dây CU/PVC/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
23 Dây CU/PVC 1Cx2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 770 m
24 Dây CU/PVC 1Cx1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 940 m
25 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 280 m
26 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
27 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
28 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
29 Ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
30 Ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
31 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
32 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
33 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 25mm, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
34 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 25mm, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
35 Ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
36 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 máy
38 Tháo dỡ máy điều hoà không khí treo tường cũ để bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 máy
39 Bảo dưỡng điều hòa cũ (nạp ga, vệ sinh....) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 máy
40 Lắp máy điều hoà không khí treo tường cũ sau khi bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 máy
41 Thay đèn tuypd led điện cũ bóng 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 bóng
42 Thay mới đèn ốp trần LED 12W trong khu WC nhà 3 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
F Cấp nước
1 Ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
2 Ống PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,04 100m
3 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
4 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
5 Cút PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
6 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Tê PPR D25x20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Vòi tay gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Kép đúc D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Ống PVC PN8 (Class2) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
13 Ống PVC PN8 (Class2) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
14 Ống PVC PN8 (Class2) D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
15 Ống PVC PN8 (Class2) D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
16 Ống PVC PN8 (Class2) D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m
17 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
18 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
19 Chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
20 Chếch PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
21 Côn thu PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Côn thu PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
23 Y xiên PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Y xiên PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Y xiên PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
26 Phễu thu nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
29 Ống PVC PN8 (Class2) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,432 100m
30 Phễu thu nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
31 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
G Rãnh thoát nước ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,0964 m3
2 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,151 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,76 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,84 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,936 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát thành trong rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,8 m2
8 Nắp đậy hố ga bằng composite kích thước 500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Sản xuất thép L63x63x5 chôn sẵn trong bê tông giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0148 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0148 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1448 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->