Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công Hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước + vỉa hè, đường ống cấp nước sinh hoạt và san lấp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863267-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công Hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước + vỉa hè, đường ống cấp nước sinh hoạt và san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200654761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 16:08:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,632,781,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,905 100m2
2 Đào san đất đắp bờ bao bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,21 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,569 100m
4 Cừ tràm chiều dài L=5m, đkn >=4,2cm (tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.441 m
5 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
6 Lắp đặt mê bồ chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363 m2
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,3275 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5325 100m3
9 Sản xuất cấu kiện thép quan trắc lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1945 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép quan trắc lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1945 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,877 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0172 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
5 Cao su lót đổ bê tông nền đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,37 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,877 m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,015 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,257 m3
10 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3408 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,52 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6583 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5592 m3
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,1568 m3
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt van 2chiều, đường kính DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt măng sông, đường kính mối nối DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt măng sông, đường kính mối nối DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt BU PVC, đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt hộp van gang D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, PVC D90/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt thau tay gạt, DN25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt nối thau hai đầu răng ngoài D27/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí DN25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D114mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D168mm, dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 m3
22 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 100m2
24 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,268 m2
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4775 m3
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m
28 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ, D90/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
32 Lắp đặt nối răng ngoài PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
34 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
35 Lắp đặt van góc đồng DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
36 Lắp đặt van sau TLK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
37 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
38 Lắp đặt thủy lượng kế, hợp nhựa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
39 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, VĨA HÈ
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,449 100m3
2 Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0347 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,32 100m
4 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,232 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,232 m3
6 Ván khuôn móng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 tấn
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3856 m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4035 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,5632 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9264 m3
14 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8816 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống D168mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 100m
20 Lắp đặt Bít PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
22 Sản xuất cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0979 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác, miệng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3315 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
25 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
26 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,82 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,82 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0008 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8074 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5466 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0805 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9317 100m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,704 m3
34 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,5 cái
35 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,2803 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,74 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,374 100m3
38 Đắp cát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,988 100m3
39 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,988 100m3
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.238,16 m2
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.238,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->