Gói thầu: Gói thầu 03-XL: Thi công Xây dựng mới 03 xuất tuyến trung áp 22kV từ trạm biến áp 110kV Trần Hưng Đạo (E1.12) đến trạm biến áp Phan Chu Trinh, Hàng Bài, Trường Việt Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859071-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 03-XL: Thi công Xây dựng mới 03 xuất tuyến trung áp 22kV từ trạm biến áp 110kV Trần Hưng Đạo (E1.12) đến trạm biến áp Phan Chu Trinh, Hàng Bài, Trường Việt Đức
Số hiệu KHLCNT 20200837658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:50:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,818,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Công việc không xác định khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C Hạng mục: Phần vật tư A cấp
D HẠNG MỤC 1: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA PHAN CHU TRINH
E Phần thiết bị:
1 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s- 4 ngăn (3CD+1MC) - trọn bộ (gồm 3 bộ Tplug 3x240, 03 bộ Tplug 1x50, bộ báo sự cố, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 tủ
F Phần vật liệu:
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Theo HSMT 698 m
2 Đầu cáp 24kV-XLPE trong nhà 3x240-CU Theo HSMT 1 bộ
3 Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU Theo HSMT 2 bộ
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Theo HSMT 45 m
G HẠNG MỤC 2: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA HÀNG BÀI
H Phần vật liệu:
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Theo HSMT 1.195 m
2 Đầu cáp 24kV-XLPE trong nhà 3x240-CU Theo HSMT 1 bộ
3 Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU Theo HSMT 5 bộ
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Theo HSMT 758 m
I HẠNG MỤC 3: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA TRƯỜNG VIỆT ĐỨC
J Phần vật liệu:
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Theo HSMT 1.396 m
2 Đầu cáp 24kV-XLPE trong nhà 3x240-CU Theo HSMT 1 bộ
3 Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU Theo HSMT 6 bộ
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Theo HSMT 119 m
K Hạng mục: Phần vật tư B cấp
L HẠNG MỤC 1: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA PHAN CHU TRINH
M Phần vật liệu:
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 18 m
2 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Chương V 5 m
3 Đầu cốt đồng M50 Chương V 6 cái
4 Đầu cốt đồng M35 Chương V 10 cái
5 Biên tên tủ Chương V 1 cái
6 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Chương V 4 cái
7 Biển sơ đồ 1 sợi Chương V 1 cái
8 Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn: 55,94 kg/bộ Chương V 55,94 kg
9 Giá đỡ cáp trung thế trong trạm 110kV: 56,91 kg/bộ Chương V 56,91 kg
10 Colie ôm cáp trên giá đỡ: 0,94 kg/bộ Chương V 3,76 kg
11 Gạch không nung 200x95x60 Chương V 510 viên
12 Cát đen mịn Chương V 16,92 m3
13 Băng báo hiệu cáp Chương V 51 m
14 Mốc báo hiệu cáp Chương V 7 viên
15 Biển chỉ tên lộ Chương V 16 cái
16 Nút cao su chống thấm NC200 Chương V 1 cái
17 Sơn chống cháy cáp Chương V 36 kg
N HẠNG MỤC 2: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA HÀNG BÀI
O Phần vật liệu:
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 15 m
2 Đầu cốt đồng M50 Chương V 4 cái
3 Giá đỡ cáp trung thế trong trạm 110kV: 56,91 kg/bộ Chương V 56,91 kg
4 Colie ôm cáp trên giá đỡ: 0,94 kg/bộ Chương V 3,76 kg
5 Gạch không nung 200x95x60 Chương V 7.610 viên
6 Cát đen mịn Chương V 253,99 m3
7 Băng báo hiệu cáp Chương V 761 m
8 Mốc báo hiệu cáp Chương V 78 viên
9 Biển chỉ tên lộ Chương V 10 cái
10 Nút cao su chống thấm NC200 Chương V 1 cái
11 Sơn chống cháy cáp Chương V 36 kg
P HẠNG MỤC 3: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA TRƯỜNG VIỆT ĐỨC
Q Phần vật liệu:
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 15 m
2 Đầu cốt đồng M50 Chương V 4 cái
3 Giá đỡ cáp trung thế trong trạm 110kV: 56,91 kg/bộ Chương V 56,91 kg
4 Colie ôm cáp trên giá đỡ: 0,94 kg/bộ Chương V 3,76 kg
5 Gạch không nung 200x95x60 Chương V 1.340 viên
6 Cát đen mịn Chương V 44,4 m3
7 Băng báo hiệu cáp Chương V 134 m
8 Mốc báo hiệu cáp Chương V 17 viên
9 Biển chỉ tên lộ Chương V 10 cái
10 Nút cao su chống thấm NC200 Chương V 1 cái
11 Sơn chống cháy cáp Chương V 36 kg
R Phần B thực hiện
S HẠNG MỤC 1: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA PHAN CHU TRINH
T Phần thiết bị:
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Chương V 1 tủ
2 Thu hồi tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Chương V 1 tủ
U PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
V Phần vật liệu:
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 16,92 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 0,102 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 0,51 1000viên
4 Lắp biển các loại Chương V 22 bộ
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V 6,15 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Chương V 0,83 100m
7 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 4 đầu
8 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V 1 đầu
9 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 2 hộp (3pha)
10 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 1,8 10m
11 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35 Chương V 0,5 10m
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 1,6 10đầu
13 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn: 55,94 kg/bộ Chương V 0,0559 tấn
14 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế trong trạm 110kV: 56,91 kg/bộ Chương V 0,0569 tấn
15 Lắp đặt giá đỡ (Colie ôm cáp trên giá đỡ: 0,94 kg/bộ Chương V 0,0038 tấn
16 Sơn cáp trung thế Chương V 21,1765 m2
W PHẦN ĐỊNH MỨC TT10
X Phần vật liệu:
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Chương V 84 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Chương V 1,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén Chương V 9,45 m3
4 Phá hè đá bằng thủ công Chương V 4,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Chương V 0,36 m3
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Chương V 18,8 m3
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=200mm(Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Chương V 0,45 100m
8 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V 7 viên
9 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công Chương V 8 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công Chương V 8 cái
11 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm Chương V 1 lỗ khoan
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Chương V 30,36 m3
Y Vận chuyển
Z THIẾT BỊ
AA Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU Chương V 1 ca
AB VẬT LIỆU
AC Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu Chương V 1 ca
AD Hoàn trả
AE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Chương V 21 m2
2 Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 Chương V 4,5 m2
AF HẠNG MỤC 2: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA HÀNG BÀI
AG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
AH Phần vật liệu:
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 253,99 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 1,522 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 7,61 1000viên
4 Lắp biển các loại Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V 11,14 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Chương V 0,81 100m
7 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 1 đầu
8 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 5 hộp (3pha)
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 1,5 10m
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 0,4 10đầu
11 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế trong trạm 110kV: 56,91 kg/bộ Chương V 0,0569 tấn
12 Lắp đặt giá đỡ (Colie ôm cáp trên giá đỡ: 0,94 kg/bộ Chương V 0,0038 tấn
13 Sơn cáp trung thế Chương V 21,1765 m2
AI PHẦN ĐỊNH MỨC TT10
AJ Phần vật liệu:
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Chương V 604 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Chương V 12,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén Chương V 67,95 m3
4 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương V 184,5 m2
5 Phá hè đá bằng thủ công Chương V 22 m2
6 Phá hè gạch Terrazo bằng thủ công Chương V 23 m2
7 Phá dỡ kết cấu dưới hè đá Chương V 3,6 m3
8 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Chương V 309,02 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=200mm(Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Chương V 7,58 100m
10 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V 78 viên
11 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công Chương V 8 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công Chương V 8 cái
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Chương V 393,88 m3
AK Vận chuyển
AL VẬT LIỆU
AM Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu Chương V 2 ca
AN Hoàn trả
AO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Chương V 151 m2
2 Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch) Chương V 184,5 m2
3 Hoàn trả hè gạch Terrazo Chương V 23 m2
4 Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 Chương V 22 m2
AP HẠNG MỤC 3: XUẤT TUYẾN ĐẾN TBA TRƯỜNG VIỆT ĐỨC
AQ PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
AR Phần vật liệu:
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 44,4 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 0,268 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 1,34 1000viên
4 Lắp biển các loại Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V 13,14 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Chương V 0,82 100m
7 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 1 đầu
8 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 6 hộp (3pha)
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 1,5 10m
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 0,4 10đầu
11 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp trung thế trong trạm 110kV: 56,91 kg/bộ Chương V 0,0569 tấn
12 Lắp đặt giá đỡ (Colie ôm cáp trên giá đỡ: 0,94 kg/bộ Chương V 0,0038 tấn
13 Sơn cáp trung thế Chương V 21,1765 m2
AS PHẦN ĐỊNH MỨC TT10
AT Phần vật liệu:
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm Chương V 44 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn Chương V 0,88 m3
3 Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén Chương V 4,95 m3
4 Phá hè gạch block, bằng thủ công Chương V 56 m2
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công Chương V 57,44 m3
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=200mm(Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Chương V 1,19 100m
7 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V 17 viên
8 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công Chương V 8 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công Chương V 8 cái
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Chương V 63,43 m3
AU Vận chuyển
AV VẬT LIỆU
AW Phần cáp ngầm trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu Chương V 2 ca
AX Hoàn trả
AY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả mặt đường Asphalt < 10,5m Chương V 11 m2
2 Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 95% gạch) Chương V 56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->